Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
JLPT N1 · 文法
Ngữ pháp JLPT N1
Ngữ pháp JLPT N1: 129 Mẫu ngữ pháp · 35 Lý thuyết văn bản · Toàn bộ mẫu ngữ pháp, chia theo bài và theo nhóm chủ đề.
Không tìm thấy mục nào phù hợp.
Ⅰ 事実を説明
- 〜が早いか ga hayai ka Vừa mới… thì lập tức…. Hành động sau xảy ra gần như cùng lúc, nhanh đến bất ngờ. 教科書 p.8
- 〜や・〜や否や ya / ya ina ya Vừa… thì ngay lập tức…. Gần như đồng nghĩa 〜が早いか, nhưng văn viết, trang trọng hơn. 教科書 p.8
- 〜なり nari Vừa… là (liền)…. Ngay sau hành động A, chủ ngữ làm ngay hành động B bất ngờ, khác thường. 教科書 p.8
- 〜そばから soba kara Cứ… là lại…(lặp đi lặp lại). Vừa làm xong thì việc đó lại bị vô hiệu / lại phát sinh cái mới, lặp lại nhiều lần. 教科書 p.9
- 〜てからというもの(は) te kara to iu mono (wa) Kể từ khi… thì (suốt từ đó đến nay)…. Sau mốc đó có thay đổi lớn và trạng thái mới kéo dài mãi. 教科書 p.9
- 〜にあって ni atte Trong hoàn cảnh/thời kỳ… (nên mới)…. Nêu bối cảnh đặc biệt: ① chính vì hoàn cảnh đó nên mới có chuyện đó, ② dù ở hoàn cảnh đó vẫn…(〜にあっても). 教科書 p.9
- 〜を皮切りに(して)・〜を皮切りとして wo kawakiri ni (shite) Mở đầu bằng…, rồi từ đó lan rộng/liên tiếp…. Lấy sự việc đầu tiên làm mốc, sau đó hoạt động phát triển mạnh. 教科書 p.12
- 〜に至るまで ni itaru made Cho đến tận cả…. Nhấn mạnh phạm vi rộng, đến cả thứ cực nhỏ/cực xa cũng bao gồm. 教科書 p.12
- 〜を限りに wo kagiri ni Kết thúc kể từ…, lấy… làm mốc cuối. Tuyên bố chấm dứt việc vẫn kéo dài lâu nay. 教科書 p.12
- 〜をもって(終わり) wo motte (owari) Đến… là kết thúc. Tuyên bố kết thúc sự kiện/dịch vụ tại thời điểm đó. Rất trang trọng. 教科書 p.13
- 〜といったところだ to itta tokoro da Cùng lắm cũng chỉ khoảng…. Nêu mức tối đa nhưng con số/mức độ không cao. 教科書 p.13
- 〜をおいて wo oite Ngoài… ra thì không còn ai/cái nào khác. Đánh giá cao: chỉ có người/vật này là số một. 教科書 p.16
- 〜ならでは(の) naradewa (no) Chỉ riêng… mới có. Nhấn mạnh nét đặc trưng độc nhất, mang ý khen. 教科書 p.16
- 〜にとどまらず ni todomarazu Không dừng lại ở…, mà còn lan sang…. Phạm vi vượt ra ngoài khuôn khổ ban đầu. 教科書 p.16
- 〜はおろか wa oroka Đừng nói đến…, ngay cả… cũng…. Việc dễ hơn/nhẹ hơn còn không xong, huống hồ việc kia. 教科書 p.17
- 〜もさることながら mo saru koto nagara … đã đành, nhưng còn hơn thế là…. Công nhận vế trước, nhưng vế sau mới là điều muốn nhấn. 教科書 p.17
- 〜なり〜なり nari ~ nari Hoặc là…, hoặc là… (gì cũng được). Đưa ra vài lựa chọn tiêu biểu để người nghe tự chọn. 教科書 p.20
- 〜であれ〜であれ・〜であろうと〜であろうと de are ~ de are Dù là… hay là… thì cũng…. Nêu vài trường hợp đối lập, kết luận đều giống nhau. 教科書 p.20
- 〜といい〜といい to ii ~ to ii Xét về… cũng vậy, xét về… cũng vậy → nhìn mặt nào cũng thế. Nêu hai mặt tiêu biểu để đánh giá. 教科書 p.20
- 〜といわず〜といわず to iwazu ~ to iwazu Cả… lẫn…, chỗ nào/lúc nào cũng…. Không phân biệt gì cả, toàn bộ đều như vậy. 教科書 p.21
- 〜いかんだ・〜いかんで(は) ikan da / ikan de (wa) Tùy thuộc vào…. Kết quả thay đổi theo nội dung của danh từ đó. 教科書 p.24
- 〜いかんによらず・〜いかんにかかわらず・〜いかんを問わず ikan ni yorazu / ikan wo towazu Bất kể… như thế nào cũng…. Kết quả không đổi dù nội dung đó ra sao. 教科書 p.24
- 〜をものともせず(に) wo mono tomo sezu (ni) Bất chấp…, không hề nao núng trước…. Vượt qua khó khăn lớn để hành động. 教科書 p.24
- 〜をよそに wo yoso ni Mặc kệ…, phớt lờ…. Coi như chuyện đó không liên quan đến mình mà cứ hành động. 教科書 p.25
- 〜ならいざしらず nara iza shirazu Nếu là… thì còn được, đằng này…. So sánh: trường hợp kia thì chấp nhận, còn trường hợp này thì không. 教科書 p.25
- 〜んばかりだ・〜んばかりに・〜んばかりの n bakari da / n bakari ni Như thể sắp…, gần như là…. Thực tế chưa xảy ra nhưng trông y như sắp xảy ra. 教科書 p.28
- 〜ながらに(して) nagara ni (shite) Vẫn ở nguyên trạng thái… mà…. Giữ nguyên tình trạng đó và làm được việc gì. 教科書 p.28
- 〜きらいがある kirai ga aru Có xu hướng(xấu)…. Nêu khuynh hướng không tốt mà người/việc đó hay mắc phải. 教科書 p.28
- 〜とばかり(に) to bakari (ni) Như thể muốn nói rằng…. Không nói ra lời nhưng thái độ, hành động thể hiện rõ điều đó. 教科書 p.29
- 〜ともなく・〜ともなしに to mo naku / to mo nashi ni Không rõ là… (ai/đâu/lúc nào). Không xác định được chủ thể, nơi, thời điểm cụ thể. 教科書 p.29
- 〜かたがた katagata Nhân tiện… (làm luôn việc kia). Một hành động nhưng có hai mục đích, mục đích chính là vế trước. 教科書 p.32
- 〜かたわら katawara Bên cạnh việc chính là…, còn làm…. Song song hai việc trong thời gian dài. 教科書 p.32
- 〜がてら gatera Tiện thể… thì làm luôn…. Một lần đi/làm mà đạt hai việc, giọng đời thường, thân mật. 教科書 p.32
Ⅱ 主観を含む
- 〜ところを tokoro wo Vào lúc đang…(mà lại)…. Xin lỗi/cảm ơn vì làm phiền đúng lúc đối phương đang bận. 教科書 p.36
- 〜ものを mono wo Đáng lẽ… thì đã…, vậy mà…. Tiếc nuối, trách móc: lẽ ra kết quả đã tốt hơn. 教科書 p.36
- 〜とはいえ to wa ie Tuy nói là… nhưng thực tế…. Thừa nhận vế trước, nhưng thực tế không như kỳ vọng. 教科書 p.36
- 〜といえども to iedomo Dù là… đi chăng nữa thì cũng…. Ngay cả trường hợp đặc biệt/mạnh nhất cũng không ngoại lệ. 教科書 p.37
- 〜と思いきや to omoikiya Cứ tưởng là… ai ngờ…. Dự đoán trật hoàn toàn, kết quả bất ngờ. 教科書 p.37
- 〜とあれば to areba Nếu là… (vì lý do đặc biệt đó) thì sẵn sàng…. Vì mục đích đó thì chấp nhận làm cả việc khó. 教科書 p.40
- 〜たら最後・〜たが最後 tara saigo / ta ga saigo Một khi đã… thì coi như xong (hết cứu). Hễ làm việc đó là chắc chắn dẫn tới hậu quả xấu. 教科書 p.40
- 〜ようでは you dewa Nếu cứ (tình trạng xấu) như thế thì…. Đưa ra tình trạng tệ và dự báo kết quả xấu. 教科書 p.40
- 〜なしに(は)・〜なしでは・〜なくして(は) nashi ni (wa) / nakushite (wa) Nếu không có… thì không thể…. Nhấn mạnh đó là điều kiện thiết yếu. 教科書 p.41
- 〜くらいなら kurai nara Thà… còn hơn là…. So sánh hai cái tệ: cái ở vế trước tệ hơn, nên chọn vế sau. 教科書 p.41
- 〜(よ)うと(も)・〜(よ)うが (yo)u to (mo) / (yo)u ga Dù… đi nữa thì cũng…. Bất kể tình huống ra sao, kết quả không thay đổi. 教科書 p.44
- 〜(よ)うと〜まいと・〜(よ)うが〜まいが (yo)u to ~ mai to Dù có… hay không… thì cũng…. Hai khả năng đối lập nhưng kết quả như nhau. 教科書 p.44
- 〜であれ・〜であろうと de are / de arou to Dù là… thì cũng…. Bất kể đối tượng nào cũng áp dụng như nhau. 教科書 p.44
- 〜たところで ta tokoro de Có… thì cũng vô ích thôi. Dù cố làm thì kết quả vẫn không như mong đợi. 教科書 p.45
- 〜ば〜で・〜なら〜で・〜たら〜たで ba ~ de / nara ~ de Nếu… thì cũng theo kiểu…, (đằng nào cũng có vấn đề/vẫn ổn thôi). Dù tình huống thế nào thì vẫn xoay xở được, hoặc vẫn có cái phiền riêng. 教科書 p.45
- 〜ばこそ ba koso Chính vì… nên mới…. Nhấn mạnh lý do duy nhất, tích cực. 教科書 p.52
- 〜とあって to atte Vì là… (dịp/tình huống đặc biệt) nên…. Bối cảnh đặc biệt dẫn tới hệ quả tất nhiên. 教科書 p.52
- 〜ではあるまいし dewa arumai shi Có phải là… đâu mà…. Bác bỏ tiền đề vô lý → nên đừng làm thế / phải làm khác đi. 教科書 p.52
- 〜手前 temae Vì đã trót… (trước mặt người khác) nên đành phải…. Vì thể diện nên không thể không làm. 教科書 p.53
- 〜ゆえ(に)・〜ゆえの yue (ni) / yue no Do…, bởi vì…. Cách nói lý do rất trang trọng, văn viết cổ. 教科書 p.53
- 〜にかたくない ni katakunai Không khó để…(dễ dàng hình dung/thấu hiểu). Chỉ cần nghĩ là hiểu ngay. 教科書 p.56
- 〜(よ)うにも〜ない (yo)u ni mo ~ nai Muốn… cũng không thể…. Có ý định nhưng vì trở ngại khách quan nên bất khả. 教科書 p.56
- 〜て(は)いられない te (wa) irarenai Không thể cứ… mãi được. Tình hình gấp gáp nên không cho phép duy trì trạng thái đó. 教科書 p.56
- 〜べくもない beku mo nai Đương nhiên là không thể…. Vì lý do hiển nhiên nên hoàn toàn không có khả năng. 教科書 p.57
- 〜べからず・〜べからざる bekarazu / bekarazaru Cấm…, không được phép…. Cấm đoán mạnh, kiểu bảng hiệu/văn cổ. 教科書 p.57
- 〜まじき majiki Không được phép… (với tư cách là…). Hành vi không xứng đáng với vị trí, cương vị đó. 教科書 p.57
- 〜ときたら to kitara Nói đến… thì (thật là hết nói). Nêu chủ đề rồi than phiền, chê trách. 教科書 p.60
- 〜ともなると・〜ともなれば to mo naru to / to mo nareba Một khi đã đến mức/vị trí… thì đương nhiên…. Ở cấp độ đặc biệt đó thì tình hình khác hẳn. 教科書 p.60
- 〜ともあろう to mo arou Đường đường là… mà lại…. Người/tổ chức có địa vị cao mà làm điều không xứng đáng. 教科書 p.60
- 〜たるもの(は) taru mono (wa) Đã là… thì phải…. Nêu chuẩn mực, bổn phận gắn với tư cách đó. 教科書 p.61
- 〜なりに・〜なりの nari ni / nari no Theo cách riêng phù hợp với…. Trong giới hạn năng lực/điều kiện của mình mà cố gắng. 教科書 p.61
- 〜ずじまい zu jimai Rốt cuộc đã không… được(rồi thôi luôn). Định làm nhưng cuối cùng không làm được và giờ đã muộn. 教科書 p.68
- 〜っぱなし ppanashi ① Cứ để nguyên (không xử lý) ② Liên tục… mãi. 教科書 p.68
- 〜きり kiri Từ sau khi… là không… nữa. Sau hành động đó, trạng thái giữ nguyên mãi. 教科書 p.68
- 〜まで(のこと)だ made (no koto) da Thì chỉ còn cách…(cũng chẳng sao). Nếu phương án này hỏng thì chọn cách khác, không nao núng. 教科書 p.69
- 〜に至って(は)・〜に至っても ni itatte (wa) / ni itatte mo Đến mức/giai đoạn… thì mới…/dù đã đến mức đó vẫn…. Nhấn mạnh tình trạng đã cực đoan. 教科書 p.69
- 〜始末だ shimatsu da Rốt cuộc đến mức… (kết cục tệ). Tình trạng xấu kéo dài, cuối cùng dẫn tới kết cục tồi tệ. 教科書 p.69
- 〜からある・〜からする・〜からの kara aru / kara suru / kara no Những tận… (nhiều đến thế). Nhấn mạnh số lượng/kích cỡ/giá tiền lớn. 教科書 p.74
- 〜たりとも〜ない taritomo ~ nai Dù chỉ… cũng không…. Phủ định triệt để, đến đơn vị nhỏ nhất cũng không. 教科書 p.74
- 〜すら・〜ですら sura / de sura Đến cả… cũng…. Nêu ví dụ cực đoan → huống chi những cái khác. 教科書 p.74
- 〜だに dani Chỉ… thôi cũng đã…. Ngay cả mức tối thiểu đó cũng đủ gây cảm xúc mạnh. 教科書 p.75
- 〜として〜ない toshite ~ nai Không có lấy một… nào. Phủ định hoàn toàn, không sót trường hợp nào. 教科書 p.75
Ⅲ 主観を述べる
- 〜までもない・〜までもなく made mo nai / made mo naku Không cần phải…. Việc đó quá hiển nhiên/quá nhỏ nên không cần thiết. 教科書 p.78
- 〜ばそれまでだ ba sore made da Nếu… thì coi như hết/xong chuyện. Bao công sức cũng thành vô nghĩa. 教科書 p.78
- 〜に(は)当たらない ni (wa) ataranai Không đáng để…. Phản ứng đó là thái quá, không cần thiết. 教科書 p.78
- 〜でなくてなんだろう(か) de nakute nan darou (ka) Nếu đây không phải là… thì là gì? → Chính là…. Khẳng định mạnh bằng câu hỏi tu từ. 教科書 p.79
- 〜に足る・〜に足りない ni taru / ni tarinai Đủ để…, xứng đáng để…/không đáng để…. Đánh giá có đủ giá trị hay không. 教科書 p.82
- 〜に堪える・〜に堪えない ni taeru / ni taenai Đáng để…/không thể chịu nổi khi…. ① Có giá trị để xem/đọc ② Tệ đến mức không nổi. 教科書 p.82
- 〜の至り・〜の極み no itari / no kiwami Vô cùng…, tột cùng…. Cảm xúc/trạng thái ở mức cao nhất. 教科書 p.82
- 〜限りだ kagiri da Thật là… hết sức. Bộc lộ cảm xúc mạnh của chính người nói. 教科書 p.83
- 〜極まる・〜極まりない kiwamaru / kiwamarinai Cực kỳ…(thường là xấu). Mức độ đến cực điểm, kèm cảm xúc bất bình. 教科書 p.83
- 〜とは to wa Không ngờ lại…! Bộc lộ ngạc nhiên, sốc, cảm động trước sự việc ngoài dự đoán. 教科書 p.83
- 〜といったらない・〜ったらない to ittara nai / ttara nai … thì hết chỗ nói, không lời nào diễn tả nổi. Mức độ cực điểm, tốt hoặc xấu đều dùng được. 教科書 p.83
- 〜てやまない te yamanai Hằng… mãi không thôi. Tình cảm/nguyện vọng kéo dài mãnh liệt. 教科書 p.86
- 〜を禁じ得ない wo kinjienai Không thể kìm nén được…. Cảm xúc trào lên không nén nổi. 教科書 p.86
- 〜ないではいられない・〜ずにはいられない zu ni wa irarenai / nai dewa irarenai Không thể không…. Cảm xúc thôi thúc không kìm được, phải làm. 教科書 p.86
- 〜てはかなわない・〜ではかなわない te wa kanawanai … thì chịu không nổi. Tình trạng đó gây khó chịu, không chấp nhận được. 教科書 p.87
- 〜ものか・〜もんか mono ka / mon ka Đời nào lại…!/Nhất định không…!. Phủ định mạnh mẽ, đầy cảm xúc. 教科書 p.87
- 〜ないではおかない・〜ずにはおかない zu ni wa okanai / nai dewa okanai Nhất định sẽ…, không thể không gây ra…. ① Quyết tâm mạnh của người nói ② Sự việc tất yếu gây ra tác động đó. 教科書 p.87
- 〜ないではすまない・〜ずにはすまない zu ni wa sumanai / nai dewa sumanai Không thể không…, thế nào cũng phải…. Xét tình huống và lẽ thường xã hội thì việc đó là không tránh được. 教科書 p.87
Ⅳ 補足
- 〜はさておき wa sateoki Tạm gác… lại, khoan nói tới…. Để chuyện đó sang một bên để nói việc quan trọng/gấp hơn. 教科書 p.112〜119
- 〜ものがある mono ga aru Có cái gì đó thật là…. Người nói cảm nhận được một phẩm chất/điều gì đó (đánh giá). 教科書 p.112〜119
- 〜あっての atte no Có… mới có được…. Nhấn mạnh điều kiện không thể thiếu. 教科書 p.112〜119
- 〜ならまだしも nara madashimo Nếu là… thì còn tạm được, chứ…. Trường hợp kia còn chấp nhận, trường hợp này thì quá lắm. 教科書 p.112〜119
- 〜てまで・〜までして te made / made shite Đến mức phải… (cũng làm). Làm cả việc quá đáng, không nên để đạt mục đích. 教科書 p.112〜119
- 〜たあげく(に) ta ageku (ni) Sau bao nhiêu…, cuối cùng(kết cục xấu)…. Trải qua quá trình dài vất vả rồi kết thúc tệ. 教科書 p.112〜119
- 〜にして ni shite ① Ở tuổi/vị trí… mà(đã)… ② Chỉ… mới…. Nhấn mạnh thời điểm hoặc điều kiện đặc biệt. 教科書 p.112〜119
- 〜ずくめ zukume Toàn là…, rặt một thứ…. Từ đầu đến cuối chỉ có mỗi thứ đó. 教科書 p.112〜119
- 〜まみれ mamire Bê bết…, đầy…(bám dính bên ngoài). 教科書 p.112〜119
- 〜めく meku Có vẻ như…, nhuốm màu…. Toát ra không khí/tính chất của thứ đó. 教科書 p.112〜119
- 〜ぐるみ gurumi Toàn bộ cả…, bao gồm cả…. Cả tập thể/toàn bộ cùng tham gia. 教科書 p.112〜119
- 〜どころではない dokoro dewa nai Không phải lúc để…, đâu còn hơi sức mà…. Tình hình không cho phép làm việc đó. 教科書 p.112〜119
- 〜を踏まえて・〜を踏まえた wo fumaete / wo fumaeta Dựa trên…, căn cứ vào…. Lấy điều đó làm tiền đề/cơ sở để xét tiếp. 教科書 p.92〜110
- 〜を控えて・〜に控えて wo hikaete / ni hikaete Sắp đến…(nên)…/phía sau là…. ① Sự kiện lớn sắp tới ② Có… ở ngay phía sau (vị trí). 教科書 p.92〜110
- 〜にまつわる ni matsuwaru Liên quan/gắn với…(câu chuyện, truyền thuyết). Xoay quanh, dính dáng tới điều đó. 教科書 p.92〜110
- 〜にかかわる ni kakawaru Ảnh hưởng đến…, liên quan trọng đại đến…. Việc hệ trọng, có thể quyết định điều đó. 教科書 p.92〜110
- 〜を経て wo hete Qua…, trải qua…. Trải qua quá trình/thời gian/thủ tục đó rồi mới tới bước sau. 教科書 p.92〜110
- 〜にかまけて ni kamakete Bị… cuốn hết tâm trí nên bỏ bê việc khác. Dồn hết vào một việc mà không làm tử tế việc đáng làm. 教科書 p.92〜110
- 〜にかこつけて ni kakotsukete Lấy… làm cớ (để làm điều mình muốn). Viện lý do không thật lòng. 教科書 p.92〜110
- 〜をおして wo oshite Bất chấp…(trở lực)mà vẫn…. Vượt qua cản trở để làm. 教科書 p.92〜110
- 〜てはばからない te habakaranai Ngang nhiên…, chẳng thèm e dè mà…. Đáng lẽ phải cân nhắc/ngại người khác nhưng vẫn làm trắng trợn. 教科書 p.92〜110
- 〜ないものでもない nai mono demo nai Cũng không phải là không thể…(tùy tình huống). Khẳng định yếu, dè dặt. 教科書 p.92〜110
- 〜というものだ to iu mono da Thế mới gọi là…, đúng là…. Đưa ra kết luận, đúc kết mang tính chân lý. 教科書 p.92〜110
- 〜を余儀なくされる・〜を余儀なくさせる wo yoginaku sareru / saseru Buộc phải…(vì hoàn cảnh)/khiến phải…. 〜される=bản thân bị buộc; 〜させる=nguyên nhân ép người khác phải. 教科書 p.92〜110
- 〜ざるを得ない zaru wo enai Buộc phải…, không thể không…. Không muốn nhưng xét tình hình thì không còn cách khác. 教科書 p.92〜110
- 〜ないことには nai koto ni wa Nếu không… thì(không thể)…. Nêu điều kiện tiên quyết. 教科書 p.92〜110
- 〜からして kara shite ① Ngay từ… đã…(nêu ví dụ tiêu biểu) ② Xét từ… thì…(căn cứ phán đoán). 教科書 p.92〜110
- 〜もかまわず mo kamawazu Chẳng đếm xỉa đến…, không thèm để ý…. Bỏ qua điều mà lẽ ra phải quan tâm. 教科書 p.92〜110
- 〜に即して ni sokushite Theo đúng…, dựa sát vào…. Không rời khỏi thực tế/quy định đó mà làm. 教科書 p.92〜110
- 〜こととて koto tote Vì là…(nên xin thông cảm). Nêu lý do kèm ý xin lỗi, biện giải. 教科書 p.92〜110
Ⅴ 文章の文法
- 文末の「〜た」と「〜る」の使い分け bunmatsu no ta to ru Trong một đoạn, việc đã xong dùng 〜た; chân lý/tình trạng hiện tại/kết luận dùng dạng る(〜である). 教科書 p.120〜123
- 「〜ている」で状態・継続を表す teiru: joutai to keizoku 〜ている dùng khi trạng thái vẫn còn hoặc hành động đang tiếp diễn; 〜た chỉ nêu việc đã kết thúc. 教科書 p.120〜123
- 歴史的現在(過去の話をる形で語る) rekishiteki genzai Kể chuyện quá khứ nhưng dùng dạng る để tạo cảm giác đang diễn ra trước mắt. 教科書 p.120〜123
- 仮定条件と確定条件 katei jouken to kakutei jouken 仮定=điều chưa xảy ra (giả định); 確定=điều đã rõ/đang xảy ra. Cùng một mẫu có thể mang cả hai nghĩa, phải xét ngữ cảnh. 教科書 p.124〜127
- 反実仮想(事実と違うことを仮定する) hanjitsu kasou Giả định điều đã không xảy ra, kèm cảm giác hối hận hoặc thở phào. 教科書 p.124〜127
- 前置きの条件形(仮定の意味がない) maeoki no joukenkei Dạng điều kiện dùng để mở lời, hoàn toàn không mang nghĩa giả định. 教科書 p.124〜127
- 視点を統一するための受身 shiten touitsu no ukemi Trong một đoạn nên giữ nguyên chủ thể (điểm nhìn); muốn vậy thì đổi câu sang thể bị động thay vì đổi chủ ngữ. 教科書 p.128〜131
- 迷惑受身と客観描写の受身 meiwaku ukemi to kyakkan byousha ① Bị động thiệt hại: chịu ảnh hưởng xấu. ② Bị động khách quan: dùng trong văn thuyết minh để giấu chủ thể. 教科書 p.128〜131
- 他動詞=変化を起こす動作に注目 tadoushi: henka wo okosu Dùng tha động từ khi muốn nhấn ai/cái gì gây ra biến đổi. 教科書 p.132〜135
- 自動詞=物の動き・変化・可能・結果に注目 jidoushi: mono no ugoki Dùng tự động từ khi nhấn bản thân sự vật biến đổi, hoặc nói khả năng / kết quả. 教科書 p.132〜135
- 慣用的な自他の組み合わせ kanyouteki na jita no kumiawase Có những kết hợp cố định, không thể tự do đổi tự/tha động từ. 教科書 p.132〜135
- 「そ」系=文章中で直前に出た事柄を指す so-kei Trong văn viết, thứ vừa nhắc ở câu trước thì chỉ bằng そ系. 教科書 p.144〜147
- 「こ」系=これから述べること・書き手に近いもの ko-kei Dùng こ系 khi ① sắp giới thiệu điều mới, ② điều đó gần với người viết hoặc đang được bàn. 教科書 p.144〜147
- 「あ」系=書き手と読み手が共に知っていること a-kei Dùng あ系 khi cả người viết và người đọc đều đã biết (ký ức chung). 教科書 p.144〜147
- 新情報は「が」、既知情報は「は」 shin jouhou wa ga, kichi wa wa Lần đầu xuất hiện(thông tin mới)→ が; đã nhắc rồi, thành chủ đề → は. 教科書 p.148〜151
- 対比を表す「は」 taihi wo arawasu wa Khi đặt hai điều đối lập cạnh nhau thì cả hai đều dùng は. 教科書 p.148〜151
- 既知でも「が」を使う場合(展開・ニュース性) kichi demo ga wo tsukau baai Dù đã nhắc rồi, khi sự việc chuyển sang diễn biến mới hoặc mang tính tin tức thì lại dùng が. 教科書 p.148〜151
- 「〜は〜が」文(主題+その中の説明) wa ~ ga bun Nêu chủ đề bằng は, rồi nói về một bộ phận/thuộc tính của nó bằng が. 教科書 p.148〜151
- 論理的に続ける(結果・結論) ronriteki ni tsuzukeru Nối theo quan hệ nhân quả/kết luận, giữ nguyên chủ đề. 教科書 p.152〜155
- 予想と違う・影響されない結果を言う yosou to chigau kekka Nối nghịch: ① trái với dự đoán ② sự thật đó không ảnh hưởng tới kết quả. 教科書 p.152〜155
- 説明を補う(言い換え・例え・補足) setsumei wo oginau ① すなわち=nói cách khác ② いってみれば=ví như ③ ちなみに=nhân đây bổ sung (không phải ý chính). 教科書 p.152〜155
- 話題を変える wadai wo kaeru Chuyển sang chủ đề khác: gác chuyện đang nói lại. 教科書 p.152〜155
- 空欄の前後から流れを読む kuuran no zengo kara nagare wo yomu Với câu điền vào đoạn văn: đọc câu trước và câu sau ô trống, xác định quan hệ (nhân quả / nghịch / bổ sung / tổng kết) rồi mới chọn. 教科書 p.164〜167
- 筆者の主張は文末表現に出る hissha no shuchou wa bunmatsu ni deru Ý kiến người viết nằm ở cách kết câu: 〜のではないか・〜べきだ・〜に違いない・〜と考えられる・〜のだ. 教科書 p.164〜167
Ⅵ 文の組み立て
- ① まず文型の「型」を探す narabekae: bunkei no kata wo sagasu Nhìn 4 mảnh, tìm mảnh mang mẫu ngữ pháp (〜たりとも, 〜をおいて, 〜からある…). Mẫu đó quyết định mảnh nào đứng trước nó. 教科書 p.112〜119
- ② 助詞と述語の呼応で前後を決める narabekae: joshi to jutsugo no kyouou Tìm cặp は/が … 述語 tương ứng. Mảnh có は thường là chủ đề đứng trước; mảnh kết thúc bằng động/tính từ thường ở cuối. 教科書 p.112〜119
- ③ ★の位置だけ答える(全部並べてから数える) narabekae: hoshi no ichi dake kotaeru Luôn xếp đủ 4 mảnh thành câu hoàn chỉnh rồi mới đếm xem ô ★ là mảnh thứ mấy. Đừng đoán trực tiếp. 教科書 p.112〜119