JLPT N1 Bài 13課 · 可能・不可能・禁止 Trang 57
〜べからず・〜べからざる
bekarazu / bekarazaru
Ý nghĩa
Cấm…, không được phép…. Cấm đoán mạnh, kiểu bảng hiệu/văn cổ.
Cách chia / Kết nối
動辞書形 + べからず/べからざる+名 ※する→すべからず
Công thức
動辞書形+べからず/べからざる+名。する→すべからず.
Vị trí quảng cáo
in-article · inArticle
Lưu ý khi dùng
〜べからず đứng cuối câu (biển cấm); 〜べからざる bổ nghĩa danh từ (許すべからざる行為).
So sánh & dễ nhầm
〜べからず(cuối câu, biển cấm)/〜べからざる+名詞(bổ nghĩa)。Đều là văn cổ.
Câu ví dụ
-
ここにごみを捨てるべからず。
Cấm vứt rác ở đây.
-
それは許すべからざる行為だ。
Đó là hành vi không thể tha thứ.
-
これは学生として許すべからざる行為だ。
Đây là hành vi không thể tha thứ đối với một sinh viên.
Luyện tập mẫu này
可能・不可能・禁止 · 10 câu
Cùng bài
Vị trí quảng cáo
multiplex · multiplex