Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
語彙
Từ vựng JLPT N4
Từ vựng JLPT N4 · 1.033 từ · Từ vựng theo từng bài, nghĩa và ví dụ do JNews biên soạn, tra được ngay trong trang.
みんなの日本語 初級II — 語彙 25 bài · 1.033 từ
- 26 46 từ 〜んです Giải thích lí do · 〜んです
- 27 43 từ 可能形・しか Thể khả năng · 〜しか
- 28 54 từ 〜ながら・〜し Vừa… vừa… · Liệt kê lí do 〜し
- 29 50 từ 〜ています・〜てしまいました Trạng thái kết quả · 〜てしまいました
- 30 47 từ 〜てあります・〜ておきます Trạng thái do người tạo · Chuẩn bị trước
- 31 32 từ 意向形・つもり・予定 Thể ý chí · Dự định · Kế hoạch
- 32 54 từ 〜ほうがいい・でしょう・かもしれません Nên làm · Chắc là · Có thể là
- 33 48 từ 命令形・禁止形・〜と言っていました Thể mệnh lệnh · Thể cấm chỉ · Truyền đạt lời nói
- 34 50 từ 〜とおりに・〜あとで・〜て/〜ないで Làm theo · Sau khi · Trong trạng thái
- 35 40 từ 条件形(〜ば)・〜なら Thể điều kiện 〜ば · 〜なら
- 36 37 từ 〜ように 〜ように — Mục đích · Chuyển biến · Cố gắng
- 37 49 từ 受身 Thể bị động
- 38 51 từ 〜のは/のが/のを Danh từ hoá bằng の
- 39 50 từ 〜て/〜で/〜ので Nguyên nhân · Lí do 〜て/〜で/〜ので
- 40 52 từ 〜か、〜かどうか・〜てみます Câu hỏi gián tiếp · Thử làm 〜てみます
- 41 52 từ やりもらい(いただきます・くださいます・やります) Cho – nhận: いただきます・くださいます・やります
- 42 43 từ 〜ために・〜のに Mục đích 〜ために · Dùng để 〜のに
- 43 25 từ 〜そうです・〜てきます Trông có vẻ 〜そうです · 〜てきます
- 44 42 từ 〜すぎます・〜やすい/にくい・〜くします Quá mức · Dễ/khó ~ · Làm cho thành ~
- 45 26 từ 〜場合は・〜のに Trường hợp 〜場合は · Vậy mà 〜のに
- 46 31 từ 〜ところ・〜たばかり・〜はず Vừa lúc · Vừa mới · Chắc hẳn
- 47 30 từ 〜そうです・〜ようです Nghe nói 〜そうです · Có vẻ 〜ようです
- 48 22 từ 使役形 Thể sai khiến (使役)
- 49 28 từ 尊敬語 Kính ngữ (tôn kính ngữ)
- 50 31 từ 謙譲語 Khiêm nhường ngữ