JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第31課〜第35課 48 từ

命令形・禁止形・〜と言っていました

Thể mệnh lệnh · Thể cấm chỉ · Truyền đạt lời nói

Flashcard

命令形・禁止形・〜と言っていました

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 動詞 Động từ 13 từ

  1. 逃げます にげます
    V

    chạy trốn, thoát ra

    1. 火事だ、逃げろ。

      Cháy rồi, chạy đi!

    2. どろぼうは窓から逃げました。

      Tên trộm đã chạy trốn qua cửa sổ.

  2. 騒ぎます さわぎます
    V

    làm ồn, nhốn nháo

    1. ここで騒ぐなと書いてあります。

      Ở đây có ghi là không được làm ồn.

    2. 子どもたちが教室で騒いでいます。

      Bọn trẻ đang làm ồn trong lớp.

  3. あきらめます
    V

    từ bỏ, bỏ cuộc

    1. あきらめるなと先生に言われました。

      Tôi bị thầy bảo là đừng bỏ cuộc.

    2. 一度失敗しても、あきらめません。

      Dù thất bại một lần tôi cũng không bỏ cuộc.

  4. 投げます なげます
    V

    ném

    1. ボールを投げるなと注意されました。

      Tôi bị nhắc là không được ném bóng.

    2. 彼はボールを遠くまで投げました。

      Anh ấy ném bóng đi rất xa.

  5. 守ります まもります
    V

    tuân thủ, bảo vệ

    1. 規則を守ってください。

      Hãy tuân thủ quy định.

    2. 約束は必ず守ります。

      Tôi nhất định giữ lời hứa.

  6. 始まります【式が】 はじまります
    V

    (buổi lễ) bắt đầu

    1. 式は十時に始まると言っていました。

      Anh ấy nói buổi lễ bắt đầu lúc 10 giờ.

    2. もうすぐ試合が始まります。

      Trận đấu sắp bắt đầu.

  7. 出席します【会議に】 しゅっせきします
    V

    tham dự, có mặt

    1. 部長は会議に出席すると言っていました。

      Trưởng phòng nói sẽ dự cuộc họp.

    2. 病気で授業に出席できませんでした。

      Tôi ốm nên không dự được buổi học.

  8. 伝えます つたえます
    V

    truyền đạt, nhắn lại

    1. 十分ほど遅れると伝えていただけませんか。

      Nhờ anh nhắn giúp là tôi sẽ muộn khoảng 10 phút.

    2. みんなに予定を伝えておきます。

      Tôi sẽ báo trước lịch cho mọi người.

  9. 注意します【車に】 ちゅういします
    V

    chú ý, cẩn thận

    1. 車に注意しろと書いてあります。

      Có ghi là hãy chú ý xe cộ.

    2. 足元に注意してください。

      Xin chú ý dưới chân.

  10. 外します【席を】 はずします
    V

    rời chỗ, ra ngoài một lát

    1. 山田さんは今、席を外しています。

      Anh Yamada hiện đang không có ở chỗ.

    2. 少し席を外してもいいですか。

      Tôi ra ngoài một lát được không?

  11. 戻ります もどります
    V

    quay lại, trở về

    1. 三時ごろ戻ると言っていました。

      Anh ấy nói khoảng ba giờ sẽ quay lại.

    2. 忘れ物をして家に戻りました。

      Tôi quên đồ nên quay về nhà.

  12. あります【電話が】
    V

    có (điện thoại gọi đến)

    1. 部長から電話がありました。

      Có điện thoại từ trưởng phòng.

    2. もし電話があったら、伝えてください。

      Nếu có điện thoại, hãy nhắn lại giúp tôi.

  13. リサイクルします
    V

    tái chế

    1. 瓶や缶はリサイクルします。

      Chai và lon thì đem tái chế.

    2. この紙はリサイクルできます。

      Loại giấy này có thể tái chế.

02 形容詞 Tính từ 2 từ

  1. だめな
    Adj

    không được, hỏng

    1. ここに車を止めてはだめです。

      Không được đỗ xe ở đây.

    2. この機械はもうだめです。

      Cái máy này hỏng rồi.

  2. 同じ おなじ
    Adj

    giống nhau, cùng

    1. このマークは「止まれ」と同じ意味です。

      Ký hiệu này cùng nghĩa với “dừng lại”.

    2. 彼と同じ会社で働いています。

      Tôi làm cùng công ty với anh ấy.

03 名詞 Danh từ 20 từ

  1. 警察 けいさつ
    N

    cảnh sát

    1. 事故のことを警察に連絡しました。

      Tôi đã báo cảnh sát về vụ tai nạn.

    2. 警察がどろぼうを捜しています。

      Cảnh sát đang truy tìm tên trộm.

  2. 席 せき
    N

    chỗ ngồi

    1. 席を外していますので、あとでお電話します。

      Anh ấy đang không có ở chỗ, tôi sẽ gọi lại sau.

    2. この席は空いていますか。

      Chỗ này còn trống không ạ?

  3. マーク
    N

    ký hiệu, biểu tượng

    1. このマークは立入禁止という意味です。

      Ký hiệu này có nghĩa là cấm vào.

    2. 服にリサイクルのマークが付いています。

      Trên áo có ký hiệu tái chế.

  4. ボール
    N

    quả bóng

    1. ここでボールを投げるな。

      Không được ném bóng ở đây!

    2. ボールが池に落ちてしまいました。

      Quả bóng rơi xuống ao mất rồi.

  5. 締め切り しめきり
    N

    hạn chót

    1. 締め切りはあしたの五時だと言っていました。

      Anh ấy nói hạn chót là 5 giờ ngày mai.

    2. 締め切りを守ってください。

      Hãy tuân thủ hạn chót.

  6. 規則 きそく
    N

    quy định, nội quy

    1. 会社の規則を守らなければなりません。

      Phải tuân thủ nội quy công ty.

    2. 寮の規則は厳しいです。

      Nội quy ký túc xá rất nghiêm.

  7. 危険 きけん
    N

    nguy hiểm

    1. 「危険、入るな」と書いてあります。

      Có ghi “nguy hiểm, cấm vào”.

    2. ここは危険ですから、近づかないでください。

      Ở đây nguy hiểm nên đừng lại gần.

  8. 使用禁止 しようきんし
    N

    cấm sử dụng

    1. このトイレは使用禁止です。

      Nhà vệ sinh này cấm sử dụng.

    2. 使用禁止のマークが付いています。

      Có gắn ký hiệu cấm sử dụng.

  9. 立入禁止 たちいりきんし
    N

    cấm vào

    1. 工事中で立入禁止です。

      Đang thi công nên cấm vào.

    2. 立入禁止と書いてある所には入るな。

      Đừng vào nơi có ghi cấm vào.

  10. 徐行 じょこう
    N

    đi chậm (biển báo)

    1. 学校の前は徐行してください。

      Trước cổng trường hãy đi chậm lại.

    2. 「徐行」は速度を落とせという意味です。

      “Đi chậm” nghĩa là hãy giảm tốc độ.

  11. 入口 いりぐち
    N

    lối vào

    1. 入口は建物の横にあります。

      Lối vào ở bên hông tòa nhà.

    2. 入口で名前を書いてください。

      Hãy ghi tên ở lối vào.

  12. 出口 でぐち
    N

    lối ra

    1. 出口は右の方です。

      Lối ra ở phía bên phải.

    2. 出口で待っていると言っていました。

      Anh ấy nói sẽ đợi ở lối ra.

  13. 非常口 ひじょうぐち
    N

    lối thoát hiểm

    1. 非常口の場所を確かめておきましょう。

      Ta hãy kiểm tra trước vị trí lối thoát hiểm.

    2. 火事のときは非常口から逃げろ。

      Khi cháy thì thoát ra bằng lối thoát hiểm!

  14. 割引 わりびき
    N

    giảm giá

    1. 学生は2割引になります。

      Sinh viên được giảm 20%.

    2. 割引のチケットを買いました。

      Tôi đã mua vé giảm giá.

  15. 飲み放題 のみほうだい
    N

    uống thoải mái (trọn gói)

    1. 二時間飲み放題で三千円です。

      Uống thoải mái hai tiếng giá 3000 yên.

    2. この店は飲み放題があります。

      Quán này có gói uống thoải mái.

  16. 使用中 しようちゅう
    N

    đang sử dụng

    1. トイレは使用中です。

      Nhà vệ sinh đang có người.

    2. 「使用中」と書いてあります。

      Có ghi “đang sử dụng”.

  17. 募集中 ぼしゅうちゅう
    N

    đang tuyển

    1. アルバイト募集中と書いてあります。

      Có ghi là đang tuyển người làm thêm.

    2. この会社は社員を募集中です。

      Công ty này đang tuyển nhân viên.

  18. 〜中 〜ちゅう
    N

    đang ~

    1. 部長は会議中です。

      Trưởng phòng đang họp.

    2. 工事中ですから、通れません。

      Đang thi công nên không đi qua được.

  19. 駐車違反 ちゅうしゃいはん
    N

    vi phạm đỗ xe

    1. ここに止めると駐車違反になります。

      Đỗ ở đây là vi phạm đỗ xe.

    2. 駐車違反で罰金を払いました。

      Tôi đã nộp phạt vì đỗ xe sai quy định.

  20. 罰金 ばっきん
    N

    tiền phạt

    1. 規則を守らないと罰金です。

      Không tuân thủ quy định thì bị phạt tiền.

    2. 罰金は一万円だと言っていました。

      Anh ấy nói tiền phạt là 10.000 yên.

04 会話・その他 Hội thoại · Từ khác 5 từ

  1. どういう
    Adj

    ~ như thế nào, ~ gì

    1. これはどういう意味ですか。

      Cái này nghĩa là gì ạ?

    2. どういう規則があるか教えてください。

      Hãy cho tôi biết có những quy định nào.

  2. いくら(でも)
    Adv

    bao nhiêu cũng được

    1. 飲み放題ですから、いくらでも飲めます。

      Vì là gói uống thoải mái nên uống bao nhiêu cũng được.

    2. いくらでも持っていってください。

      Bạn cứ lấy bao nhiêu cũng được.

  3. もう
    Adv

    thêm nữa

    1. もう一度言ってください。

      Xin nói lại một lần nữa.

    2. もう少し待ってください。

      Xin đợi thêm chút nữa.

  4. あと
    Adv

    còn ~ nữa

    1. 締め切りまであと三日です。

      Còn ba ngày nữa là đến hạn.

    2. あと十分で始まります。

      Mười phút nữa là bắt đầu.

  5. 〜ほど
    Adv

    khoảng ~

    1. 十分ほど遅れると伝えてください。

      Hãy nhắn giúp là tôi muộn khoảng 10 phút.

    2. 一時間ほど休憩します。

      Tôi nghỉ khoảng một tiếng.

05 読み物 Từ trong bài đọc 8 từ

  1. 起きます おきます
    V

    xảy ra

    1. 大きな地震が起きました。

      Đã xảy ra một trận động đất lớn.

    2. 事故が起きたら、すぐ連絡してください。

      Nếu xảy ra tai nạn, hãy liên lạc ngay.

  2. 助け合います たすけあいます
    V

    giúp đỡ lẫn nhau

    1. 困ったときは助け合いましょう。

      Lúc khó khăn ta hãy giúp đỡ lẫn nhau.

    2. 地震のあと、みんなで助け合いました。

      Sau động đất, mọi người đã giúp đỡ nhau.

  3. もともと
    Adv

    vốn dĩ, ngay từ đầu

    1. この言葉はもともと違う意味でした。

      Từ này vốn dĩ có nghĩa khác.

    2. 彼はもともと先生でした。

      Vốn dĩ anh ấy là giáo viên.

  4. 悲しい かなしい
    Adj

    buồn

    1. 悲しいニュースを聞きました。

      Tôi nghe một tin buồn.

    2. 別れるのは悲しいです。

      Chia tay thật buồn.

  5. もっと
    Adv

    hơn nữa

    1. もっと大きい声で話してください。

      Xin nói to hơn nữa.

    2. もっと練習すれば、上手になります。

      Luyện tập nhiều hơn thì sẽ giỏi lên.

  6. あいさつ
    N

    lời chào hỏi

    1. 朝、大きな声であいさつします。

      Buổi sáng tôi chào to.

    2. あいさつは相手の気持ちを明るくします。

      Lời chào làm tâm trạng đối phương vui lên.

  7. 相手 あいて
    N

    đối phương, người kia

    1. 相手の気持ちを考えて話しましょう。

      Hãy nghĩ đến cảm xúc của đối phương khi nói.

    2. 試合の相手は強いチームです。

      Đối thủ trận này là một đội mạnh.

  8. 気持ち きもち
    N

    tâm trạng, cảm xúc

    1. 「ありがとう」の気持ちを伝えます。

      Tôi truyền đạt tấm lòng biết ơn.

    2. 彼の気持ちがよく分かります。

      Tôi hiểu rõ tâm trạng của anh ấy.

← みんなの日本語 初級II — 語彙

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.