Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
〜ほうがいい・でしょう・かもしれません
Nên làm · Chắc là · Có thể là
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
01 動詞 Động từ 14 từ
- 運動します うんどうしますV
vận động, tập thể dục
-
毎日運動したほうがいいですよ。
Bạn nên vận động mỗi ngày đấy.
-
食べたあとで運動しないでください。
Đừng vận động ngay sau khi ăn.
-
- 成功します せいこうしますV
thành công
-
努力すれば、きっと成功するでしょう。
Nếu nỗ lực thì chắc chắn sẽ thành công.
-
実験は成功しました。
Thí nghiệm đã thành công.
-
- 失敗します【試験に】 しっぱいしますV
thất bại, trượt
-
準備しないと、失敗するかもしれません。
Không chuẩn bị thì có thể sẽ thất bại.
-
一度失敗しても、あきらめないでください。
Dù thất bại một lần cũng đừng bỏ cuộc.
-
- 合格します【試験に】 ごうかくしますV
đỗ, đậu (kỳ thi)
-
彼は試験に合格するでしょう。
Chắc anh ấy sẽ đỗ kỳ thi.
-
合格したら、みんなでお祝いしましょう。
Nếu đỗ thì mọi người cùng ăn mừng nhé.
-
- やみます【雨が】V
(mưa) tạnh
-
午後には雨がやむでしょう。
Buổi chiều chắc mưa sẽ tạnh.
-
雨がやんだので、出かけます。
Vì mưa đã tạnh nên tôi ra ngoài.
-
- 晴れます はれますV
trời nắng, quang đãng
-
あしたは晴れるでしょう。
Ngày mai chắc trời sẽ nắng.
-
晴れた日は富士山が見えます。
Ngày nắng thì nhìn thấy núi Phú Sĩ.
-
- 曇ります くもりますV
trời nhiều mây, âm u
-
午後から曇るかもしれません。
Từ chiều có thể trời sẽ nhiều mây.
-
曇っていて、星が見えません。
Trời nhiều mây nên không nhìn thấy sao.
-
- 続きます【熱が】 つづきますV
(sốt) kéo dài
-
熱が続くなら、病院へ行ったほうがいいです。
Nếu sốt kéo dài thì nên đi bệnh viện.
-
暑い日が続いています。
Những ngày nóng cứ kéo dài.
-
- ひきます【風邪を】V
bị (cảm)
-
風邪をひいたかもしれません。
Có lẽ tôi bị cảm rồi.
-
寒いので、風邪をひかないでください。
Trời lạnh, đừng để bị cảm nhé.
-
- 冷やします ひやしますV
làm lạnh, chườm lạnh
-
やけどはすぐ冷やしたほうがいいです。
Bị bỏng thì nên chườm lạnh ngay.
-
ビールを冷やしておきます。
Tôi để bia vào tủ lạnh trước.
-
- 込みます【道が】 こみますV
đông, tắc (đường)
-
連休は道が込むでしょう。
Kỳ nghỉ dài chắc đường sẽ tắc.
-
この時間の電車は込んでいます。
Tàu giờ này đông lắm.
-
- すきます【道が】V
vắng, thưa
-
平日なら道がすいているでしょう。
Ngày thường thì chắc đường vắng.
-
店がすいていて、すぐ座れました。
Quán vắng nên tôi ngồi được ngay.
-
- 出ます【試合に】 でますV
tham gia (trận đấu)
-
けがをしたので、試合に出られません。
Vì bị thương nên tôi không ra sân được.
-
来週の大会に出るつもりです。
Tôi định tham gia đại hội tuần sau.
-
- 無理をします むりをしますV
làm quá sức
-
熱があるんですから、無理をしないほうがいいです。
Bạn đang sốt nên đừng làm quá sức.
-
無理をして体を壊しました。
Vì làm quá sức nên tôi đổ bệnh.
-
02 形容詞 Tính từ 3 từ
- 十分な じゅうぶんなAdj
đủ, đầy đủ
-
睡眠を十分に取ったほうがいいです。
Bạn nên ngủ đủ giấc.
-
時間はまだ十分あります。
Thời gian vẫn còn đủ.
-
- おかしいAdj
lạ, kỳ, buồn cười
-
エンジンの音がおかしいです。
Tiếng động cơ nghe lạ lắm.
-
胃の調子がおかしいかもしれません。
Có lẽ dạ dày tôi hơi khác thường.
-
- うるさいAdj
ồn ào
-
となりの部屋がうるさくて眠れません。
Phòng bên ồn quá nên tôi không ngủ được.
-
うるさいので、窓を閉めましょう。
Ồn quá, ta đóng cửa sổ lại nhé.
-
03 名詞 Danh từ 24 từ
- 先生 せんせいN
bác sĩ (cách gọi kính trọng)
-
先生に診ていただいたほうがいいです。
Bạn nên nhờ bác sĩ khám.
-
先生は今、患者を診ています。
Bác sĩ đang khám cho bệnh nhân.
-
- やけどN
vết bỏng
-
やけどをしたら、すぐ冷やしてください。
Nếu bị bỏng, hãy chườm lạnh ngay.
-
手に小さいやけどをしました。
Tôi bị bỏng nhẹ ở tay.
-
- けがN
vết thương, chấn thương
-
けがをしたので、試合に出られません。
Vì bị chấn thương nên tôi không thi đấu được.
-
大きなけがではありません。
Không phải chấn thương nặng.
-
- せきN
ho
-
せきが続くなら、病院へ行ったほうがいいです。
Nếu ho kéo dài thì nên đi bệnh viện.
-
夜になるとせきが出ます。
Cứ đến tối là tôi ho.
-
- インフルエンザN
cúm
-
インフルエンザかもしれません。
Có thể là cúm.
-
インフルエンザがはやっています。
Dịch cúm đang lan rộng.
-
- 空 そらN
bầu trời
-
今夜は空がきれいで、星が見えるでしょう。
Tối nay trời quang, chắc sẽ nhìn thấy sao.
-
空が暗くなってきました。
Bầu trời đang tối dần.
-
- 太陽 たいようN
mặt trời
-
太陽が出て、暖かくなりました。
Mặt trời lên và trời ấm lên.
-
太陽の光が強いです。
Ánh nắng mặt trời rất gắt.
-
- 星 ほしN
ngôi sao
-
今夜は星がよく見えるでしょう。
Tối nay chắc sẽ nhìn rõ sao.
-
山の上で星を見ました。
Tôi ngắm sao trên đỉnh núi.
-
- 風 かぜN
gió
-
あしたは風が強いでしょう。
Ngày mai chắc gió sẽ mạnh.
-
風が気持ちいいです。
Gió thổi thật dễ chịu.
-
- 東 ひがしN
phía đông
-
太陽は東から出ます。
Mặt trời mọc ở phía đông.
-
東の空が明るくなりました。
Bầu trời phía đông đã sáng lên.
-
- 西 にしN
phía tây
-
あしたは西の風が吹くでしょう。
Ngày mai chắc sẽ có gió tây.
-
西の空が赤くなっています。
Bầu trời phía tây đang đỏ rực.
-
- 南 みなみN
phía nam
-
南の地方は暖かいでしょう。
Vùng phía nam chắc ấm áp.
-
この部屋は南を向いています。
Phòng này hướng nam.
-
- 北 きたN
phía bắc
-
北の地方は雪が降るかもしれません。
Vùng phía bắc có thể sẽ có tuyết.
-
北へ行くほど寒くなります。
Càng lên phía bắc càng lạnh.
-
- 国際〜 こくさい〜N
quốc tế ~
-
国際会議が来月開かれます。
Hội nghị quốc tế sẽ được tổ chức tháng sau.
-
国際電話は高いです。
Gọi điện quốc tế thì đắt.
-
- 水道 すいどうN
nước máy, đường nước
-
水道の調子がおかしいです。
Đường nước có vẻ trục trặc.
-
水道の水はそのまま飲めます。
Nước máy có thể uống trực tiếp.
-
- エンジンN
động cơ, máy
-
車のエンジンの音がおかしいです。
Tiếng động cơ xe nghe lạ lắm.
-
エンジンが止まってしまいました。
Động cơ đã chết máy.
-
- チームN
đội, nhóm
-
うちのチームは勝つでしょう。
Đội của chúng tôi chắc sẽ thắng.
-
新しいチームに入りました。
Tôi đã vào đội mới.
-
- 今夜 こんやN
tối nay
-
今夜は星が見えるでしょう。
Tối nay chắc nhìn thấy sao.
-
今夜は早く寝たほうがいいですよ。
Tối nay bạn nên ngủ sớm.
-
- 夕方 ゆうがたN
chiều tối
-
夕方から雨がやむでしょう。
Từ chiều tối chắc mưa sẽ tạnh.
-
夕方、犬と散歩します。
Chiều tối tôi dắt chó đi dạo.
-
- まえN
trước đây
-
まえより元気になりました。
Tôi khỏe hơn trước rồi.
-
まえに一度会ったことがあります。
Trước đây tôi từng gặp một lần.
-
- 遅く おそくAdv
muộn
-
夜遅くまで働かないほうがいいです。
Không nên làm việc đến khuya.
-
ゆうべは遅く帰りました。
Tối qua tôi về muộn.
-
- 元気 げんきN
sức khỏe, sự khỏe khoắn
-
よく寝れば、元気になるでしょう。
Ngủ đủ thì chắc sẽ khỏe lại.
-
元気がないですね。どうしたんですか。
Trông bạn không khỏe nhỉ. Có chuyện gì vậy?
-
- 胃 いN
dạ dày
-
胃が痛いので、病院へ行きます。
Tôi đau dạ dày nên đi bệnh viện.
-
胃の調子が悪いかもしれません。
Có lẽ dạ dày tôi không ổn.
-
- ストレスN
căng thẳng, stress
-
ストレスがたまっているかもしれません。
Có lẽ tôi đang bị dồn nén căng thẳng.
-
運動するとストレスが減ります。
Vận động thì giảm căng thẳng.
-
04 会話・その他 Hội thoại · Từ khác 4 từ
- こんなにAdv
đến mức này
-
こんなに込んでいるとは思いませんでした。
Tôi không nghĩ lại đông đến thế này.
-
こんなに寒い日は珍しいです。
Ngày lạnh đến thế này thì hiếm.
-
- そんなにAdv
đến mức đó
-
そんなに無理をしないほうがいいですよ。
Bạn đừng làm quá sức đến thế.
-
そんなに難しくないと思います。
Tôi nghĩ không khó đến thế đâu.
-
- あんなにAdv
đến mức kia
-
あんなに練習したのに、失敗しました。
Luyện tập đến thế mà vẫn thất bại.
-
あんなに雨が降るとは思いませんでした。
Tôi không nghĩ mưa lại to đến thế.
-
- それはいけませんね。Idiom
Thế thì gay quá nhỉ.
-
熱があるんですか。それはいけませんね。
Anh bị sốt à? Thế thì gay quá nhỉ.
-
けがをしたんですか。それはいけませんね。
Anh bị thương à? Thế thì tệ quá.
-
05 読み物 Từ trong bài đọc 9 từ
- 星占い ほしうらないN
chiêm tinh, bói sao
-
朝、テレビで星占いを見ます。
Buổi sáng tôi xem mục chiêm tinh trên TV.
-
星占いによると、今日は運がいいそうです。
Theo chiêm tinh thì hôm nay tôi may mắn.
-
- 働きすぎ はたらきすぎN
làm việc quá sức
-
働きすぎに気をつけたほうがいいです。
Bạn nên cẩn thận đừng làm việc quá sức.
-
働きすぎで体を壊す人が多いです。
Nhiều người đổ bệnh vì làm việc quá sức.
-
- 困ります こまりますV
gặp khó, lúng túng
-
雨が続くと困ります。
Mưa kéo dài thì phiền lắm.
-
財布をなくして困っています。
Tôi đang khổ vì mất ví.
-
- 宝くじ たからくじN
vé số, xổ số
-
宝くじが当たるかもしれません。
Biết đâu trúng số.
-
宝くじを一枚買いました。
Tôi đã mua một tờ vé số.
-
- 当たります あたりますV
trúng
-
宝くじが当たったら、家を買います。
Nếu trúng số tôi sẽ mua nhà.
-
天気予報がよく当たります。
Dự báo thời tiết hay đúng lắm.
-
- 健康 けんこうN
sức khỏe
-
健康のために毎日歩いています。
Vì sức khỏe, ngày nào tôi cũng đi bộ.
-
健康なら、何でもできます。
Có sức khỏe thì làm gì cũng được.
-
- 恋愛 れんあいN
tình yêu, chuyện yêu đương
-
恋愛の運がいいそうです。
Nghe nói vận tình duyên tốt.
-
恋愛のドラマが好きです。
Tôi thích phim tình cảm.
-
- 恋人 こいびとN
người yêu
-
恋人と映画を見に行く予定です。
Tôi dự định đi xem phim với người yêu.
-
恋人に手紙を書きました。
Tôi đã viết thư cho người yêu.
-
- 石 いしN
đá, viên đá
-
ラッキーアイテムは青い石だそうです。
Nghe nói vật may mắn là viên đá xanh.
-
川で丸い石を拾いました。
Tôi nhặt được viên đá tròn ở sông.
-