JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第31課〜第35課 54 từ

〜ほうがいい・でしょう・かもしれません

Nên làm · Chắc là · Có thể là

Flashcard

〜ほうがいい・でしょう・かもしれません

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 動詞 Động từ 14 từ

  1. 運動します うんどうします
    V

    vận động, tập thể dục

    1. 毎日運動したほうがいいですよ。

      Bạn nên vận động mỗi ngày đấy.

    2. 食べたあとで運動しないでください。

      Đừng vận động ngay sau khi ăn.

  2. 成功します せいこうします
    V

    thành công

    1. 努力すれば、きっと成功するでしょう。

      Nếu nỗ lực thì chắc chắn sẽ thành công.

    2. 実験は成功しました。

      Thí nghiệm đã thành công.

  3. 失敗します【試験に】 しっぱいします
    V

    thất bại, trượt

    1. 準備しないと、失敗するかもしれません。

      Không chuẩn bị thì có thể sẽ thất bại.

    2. 一度失敗しても、あきらめないでください。

      Dù thất bại một lần cũng đừng bỏ cuộc.

  4. 合格します【試験に】 ごうかくします
    V

    đỗ, đậu (kỳ thi)

    1. 彼は試験に合格するでしょう。

      Chắc anh ấy sẽ đỗ kỳ thi.

    2. 合格したら、みんなでお祝いしましょう。

      Nếu đỗ thì mọi người cùng ăn mừng nhé.

  5. やみます【雨が】
    V

    (mưa) tạnh

    1. 午後には雨がやむでしょう。

      Buổi chiều chắc mưa sẽ tạnh.

    2. 雨がやんだので、出かけます。

      Vì mưa đã tạnh nên tôi ra ngoài.

  6. 晴れます はれます
    V

    trời nắng, quang đãng

    1. あしたは晴れるでしょう。

      Ngày mai chắc trời sẽ nắng.

    2. 晴れた日は富士山が見えます。

      Ngày nắng thì nhìn thấy núi Phú Sĩ.

  7. 曇ります くもります
    V

    trời nhiều mây, âm u

    1. 午後から曇るかもしれません。

      Từ chiều có thể trời sẽ nhiều mây.

    2. 曇っていて、星が見えません。

      Trời nhiều mây nên không nhìn thấy sao.

  8. 続きます【熱が】 つづきます
    V

    (sốt) kéo dài

    1. 熱が続くなら、病院へ行ったほうがいいです。

      Nếu sốt kéo dài thì nên đi bệnh viện.

    2. 暑い日が続いています。

      Những ngày nóng cứ kéo dài.

  9. ひきます【風邪を】
    V

    bị (cảm)

    1. 風邪をひいたかもしれません。

      Có lẽ tôi bị cảm rồi.

    2. 寒いので、風邪をひかないでください。

      Trời lạnh, đừng để bị cảm nhé.

  10. 冷やします ひやします
    V

    làm lạnh, chườm lạnh

    1. やけどはすぐ冷やしたほうがいいです。

      Bị bỏng thì nên chườm lạnh ngay.

    2. ビールを冷やしておきます。

      Tôi để bia vào tủ lạnh trước.

  11. 込みます【道が】 こみます
    V

    đông, tắc (đường)

    1. 連休は道が込むでしょう。

      Kỳ nghỉ dài chắc đường sẽ tắc.

    2. この時間の電車は込んでいます。

      Tàu giờ này đông lắm.

  12. すきます【道が】
    V

    vắng, thưa

    1. 平日なら道がすいているでしょう。

      Ngày thường thì chắc đường vắng.

    2. 店がすいていて、すぐ座れました。

      Quán vắng nên tôi ngồi được ngay.

  13. 出ます【試合に】 でます
    V

    tham gia (trận đấu)

    1. けがをしたので、試合に出られません。

      Vì bị thương nên tôi không ra sân được.

    2. 来週の大会に出るつもりです。

      Tôi định tham gia đại hội tuần sau.

  14. 無理をします むりをします
    V

    làm quá sức

    1. 熱があるんですから、無理をしないほうがいいです。

      Bạn đang sốt nên đừng làm quá sức.

    2. 無理をして体を壊しました。

      Vì làm quá sức nên tôi đổ bệnh.

02 形容詞 Tính từ 3 từ

  1. 十分な じゅうぶんな
    Adj

    đủ, đầy đủ

    1. 睡眠を十分に取ったほうがいいです。

      Bạn nên ngủ đủ giấc.

    2. 時間はまだ十分あります。

      Thời gian vẫn còn đủ.

  2. おかしい
    Adj

    lạ, kỳ, buồn cười

    1. エンジンの音がおかしいです。

      Tiếng động cơ nghe lạ lắm.

    2. 胃の調子がおかしいかもしれません。

      Có lẽ dạ dày tôi hơi khác thường.

  3. うるさい
    Adj

    ồn ào

    1. となりの部屋がうるさくて眠れません。

      Phòng bên ồn quá nên tôi không ngủ được.

    2. うるさいので、窓を閉めましょう。

      Ồn quá, ta đóng cửa sổ lại nhé.

03 名詞 Danh từ 24 từ

  1. 先生 せんせい
    N

    bác sĩ (cách gọi kính trọng)

    1. 先生に診ていただいたほうがいいです。

      Bạn nên nhờ bác sĩ khám.

    2. 先生は今、患者を診ています。

      Bác sĩ đang khám cho bệnh nhân.

  2. やけど
    N

    vết bỏng

    1. やけどをしたら、すぐ冷やしてください。

      Nếu bị bỏng, hãy chườm lạnh ngay.

    2. 手に小さいやけどをしました。

      Tôi bị bỏng nhẹ ở tay.

  3. けが
    N

    vết thương, chấn thương

    1. けがをしたので、試合に出られません。

      Vì bị chấn thương nên tôi không thi đấu được.

    2. 大きなけがではありません。

      Không phải chấn thương nặng.

  4. せき
    N

    ho

    1. せきが続くなら、病院へ行ったほうがいいです。

      Nếu ho kéo dài thì nên đi bệnh viện.

    2. 夜になるとせきが出ます。

      Cứ đến tối là tôi ho.

  5. インフルエンザ
    N

    cúm

    1. インフルエンザかもしれません。

      Có thể là cúm.

    2. インフルエンザがはやっています。

      Dịch cúm đang lan rộng.

  6. 空 そら
    N

    bầu trời

    1. 今夜は空がきれいで、星が見えるでしょう。

      Tối nay trời quang, chắc sẽ nhìn thấy sao.

    2. 空が暗くなってきました。

      Bầu trời đang tối dần.

  7. 太陽 たいよう
    N

    mặt trời

    1. 太陽が出て、暖かくなりました。

      Mặt trời lên và trời ấm lên.

    2. 太陽の光が強いです。

      Ánh nắng mặt trời rất gắt.

  8. 星 ほし
    N

    ngôi sao

    1. 今夜は星がよく見えるでしょう。

      Tối nay chắc sẽ nhìn rõ sao.

    2. 山の上で星を見ました。

      Tôi ngắm sao trên đỉnh núi.

  9. 風 かぜ
    N

    gió

    1. あしたは風が強いでしょう。

      Ngày mai chắc gió sẽ mạnh.

    2. 風が気持ちいいです。

      Gió thổi thật dễ chịu.

  10. 東 ひがし
    N

    phía đông

    1. 太陽は東から出ます。

      Mặt trời mọc ở phía đông.

    2. 東の空が明るくなりました。

      Bầu trời phía đông đã sáng lên.

  11. 西 にし
    N

    phía tây

    1. あしたは西の風が吹くでしょう。

      Ngày mai chắc sẽ có gió tây.

    2. 西の空が赤くなっています。

      Bầu trời phía tây đang đỏ rực.

  12. 南 みなみ
    N

    phía nam

    1. 南の地方は暖かいでしょう。

      Vùng phía nam chắc ấm áp.

    2. この部屋は南を向いています。

      Phòng này hướng nam.

  13. 北 きた
    N

    phía bắc

    1. 北の地方は雪が降るかもしれません。

      Vùng phía bắc có thể sẽ có tuyết.

    2. 北へ行くほど寒くなります。

      Càng lên phía bắc càng lạnh.

  14. 国際〜 こくさい〜
    N

    quốc tế ~

    1. 国際会議が来月開かれます。

      Hội nghị quốc tế sẽ được tổ chức tháng sau.

    2. 国際電話は高いです。

      Gọi điện quốc tế thì đắt.

  15. 水道 すいどう
    N

    nước máy, đường nước

    1. 水道の調子がおかしいです。

      Đường nước có vẻ trục trặc.

    2. 水道の水はそのまま飲めます。

      Nước máy có thể uống trực tiếp.

  16. エンジン
    N

    động cơ, máy

    1. 車のエンジンの音がおかしいです。

      Tiếng động cơ xe nghe lạ lắm.

    2. エンジンが止まってしまいました。

      Động cơ đã chết máy.

  17. チーム
    N

    đội, nhóm

    1. うちのチームは勝つでしょう。

      Đội của chúng tôi chắc sẽ thắng.

    2. 新しいチームに入りました。

      Tôi đã vào đội mới.

  18. 今夜 こんや
    N

    tối nay

    1. 今夜は星が見えるでしょう。

      Tối nay chắc nhìn thấy sao.

    2. 今夜は早く寝たほうがいいですよ。

      Tối nay bạn nên ngủ sớm.

  19. 夕方 ゆうがた
    N

    chiều tối

    1. 夕方から雨がやむでしょう。

      Từ chiều tối chắc mưa sẽ tạnh.

    2. 夕方、犬と散歩します。

      Chiều tối tôi dắt chó đi dạo.

  20. まえ
    N

    trước đây

    1. まえより元気になりました。

      Tôi khỏe hơn trước rồi.

    2. まえに一度会ったことがあります。

      Trước đây tôi từng gặp một lần.

  21. 遅く おそく
    Adv

    muộn

    1. 夜遅くまで働かないほうがいいです。

      Không nên làm việc đến khuya.

    2. ゆうべは遅く帰りました。

      Tối qua tôi về muộn.

  22. 元気 げんき
    N

    sức khỏe, sự khỏe khoắn

    1. よく寝れば、元気になるでしょう。

      Ngủ đủ thì chắc sẽ khỏe lại.

    2. 元気がないですね。どうしたんですか。

      Trông bạn không khỏe nhỉ. Có chuyện gì vậy?

  23. 胃 い
    N

    dạ dày

    1. 胃が痛いので、病院へ行きます。

      Tôi đau dạ dày nên đi bệnh viện.

    2. 胃の調子が悪いかもしれません。

      Có lẽ dạ dày tôi không ổn.

  24. ストレス
    N

    căng thẳng, stress

    1. ストレスがたまっているかもしれません。

      Có lẽ tôi đang bị dồn nén căng thẳng.

    2. 運動するとストレスが減ります。

      Vận động thì giảm căng thẳng.

04 会話・その他 Hội thoại · Từ khác 4 từ

  1. こんなに
    Adv

    đến mức này

    1. こんなに込んでいるとは思いませんでした。

      Tôi không nghĩ lại đông đến thế này.

    2. こんなに寒い日は珍しいです。

      Ngày lạnh đến thế này thì hiếm.

  2. そんなに
    Adv

    đến mức đó

    1. そんなに無理をしないほうがいいですよ。

      Bạn đừng làm quá sức đến thế.

    2. そんなに難しくないと思います。

      Tôi nghĩ không khó đến thế đâu.

  3. あんなに
    Adv

    đến mức kia

    1. あんなに練習したのに、失敗しました。

      Luyện tập đến thế mà vẫn thất bại.

    2. あんなに雨が降るとは思いませんでした。

      Tôi không nghĩ mưa lại to đến thế.

  4. それはいけませんね。
    Idiom

    Thế thì gay quá nhỉ.

    1. 熱があるんですか。それはいけませんね。

      Anh bị sốt à? Thế thì gay quá nhỉ.

    2. けがをしたんですか。それはいけませんね。

      Anh bị thương à? Thế thì tệ quá.

05 読み物 Từ trong bài đọc 9 từ

  1. 星占い ほしうらない
    N

    chiêm tinh, bói sao

    1. 朝、テレビで星占いを見ます。

      Buổi sáng tôi xem mục chiêm tinh trên TV.

    2. 星占いによると、今日は運がいいそうです。

      Theo chiêm tinh thì hôm nay tôi may mắn.

  2. 働きすぎ はたらきすぎ
    N

    làm việc quá sức

    1. 働きすぎに気をつけたほうがいいです。

      Bạn nên cẩn thận đừng làm việc quá sức.

    2. 働きすぎで体を壊す人が多いです。

      Nhiều người đổ bệnh vì làm việc quá sức.

  3. 困ります こまります
    V

    gặp khó, lúng túng

    1. 雨が続くと困ります。

      Mưa kéo dài thì phiền lắm.

    2. 財布をなくして困っています。

      Tôi đang khổ vì mất ví.

  4. 宝くじ たからくじ
    N

    vé số, xổ số

    1. 宝くじが当たるかもしれません。

      Biết đâu trúng số.

    2. 宝くじを一枚買いました。

      Tôi đã mua một tờ vé số.

  5. 当たります あたります
    V

    trúng

    1. 宝くじが当たったら、家を買います。

      Nếu trúng số tôi sẽ mua nhà.

    2. 天気予報がよく当たります。

      Dự báo thời tiết hay đúng lắm.

  6. 健康 けんこう
    N

    sức khỏe

    1. 健康のために毎日歩いています。

      Vì sức khỏe, ngày nào tôi cũng đi bộ.

    2. 健康なら、何でもできます。

      Có sức khỏe thì làm gì cũng được.

  7. 恋愛 れんあい
    N

    tình yêu, chuyện yêu đương

    1. 恋愛の運がいいそうです。

      Nghe nói vận tình duyên tốt.

    2. 恋愛のドラマが好きです。

      Tôi thích phim tình cảm.

  8. 恋人 こいびと
    N

    người yêu

    1. 恋人と映画を見に行く予定です。

      Tôi dự định đi xem phim với người yêu.

    2. 恋人に手紙を書きました。

      Tôi đã viết thư cho người yêu.

  9. 石 いし
    N

    đá, viên đá

    1. ラッキーアイテムは青い石だそうです。

      Nghe nói vật may mắn là viên đá xanh.

    2. 川で丸い石を拾いました。

      Tôi nhặt được viên đá tròn ở sông.

← みんなの日本語 初級II — 語彙

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.