JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第31課〜第35課 32 từ

意向形・つもり・予定

Thể ý chí · Dự định · Kế hoạch

Flashcard

意向形・つもり・予定

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 動詞 Động từ 7 từ

  1. 続けます つづけます
    V

    tiếp tục

    1. これからも日本語の勉強を続けるつもりです。

      Từ giờ tôi vẫn định tiếp tục học tiếng Nhật.

    2. 疲れましたが、もう少し続けましょう。

      Tuy mệt nhưng ta tiếp tục thêm chút nữa nhé.

  2. 見つけます みつけます
    V

    tìm ra, tìm được

    1. いい仕事を見つけようと思っています。

      Tôi đang định tìm một công việc tốt.

    2. やっとアパートを見つけました。

      Cuối cùng tôi cũng tìm được căn hộ.

  3. 取ります【休みを】 とります
    V

    xin nghỉ, lấy ngày nghỉ

    1. 来月、一週間休みを取るつもりです。

      Tháng sau tôi định xin nghỉ một tuần.

    2. 連休に休みを取って旅行します。

      Tôi sẽ xin nghỉ dịp lễ dài để đi du lịch.

  4. 受けます【試験を】 うけます
    V

    dự thi, tham gia kỳ thi

    1. 十二月に日本語の試験を受ける予定です。

      Tháng 12 tôi dự định thi tiếng Nhật.

    2. 入学試験を受けようと思っています。

      Tôi định thi tuyển sinh.

  5. 申し込みます もうしこみます
    V

    đăng ký, nộp đơn

    1. あしたまでに申し込まなければなりません。

      Phải đăng ký trước ngày mai.

    2. インターネットで試験を申し込みました。

      Tôi đã đăng ký thi qua mạng.

  6. 休憩します きゅうけいします
    V

    nghỉ giải lao

    1. 少し休憩しましょう。

      Ta nghỉ giải lao một chút nhé.

    2. 十二時から一時まで休憩します。

      Nghỉ giải lao từ 12 giờ đến 1 giờ.

  7. 残ります のこります
    V

    ở lại, còn lại

    1. 今日は会社に残って仕事をするつもりです。

      Hôm nay tôi định ở lại công ty làm việc.

    2. 料理がまだたくさん残っています。

      Vẫn còn rất nhiều đồ ăn.

02 名詞 Danh từ 18 từ

  1. 連休 れんきゅう
    N

    kỳ nghỉ dài, nghỉ liên tiếp

    1. 連休に温泉へ行く予定です。

      Kỳ nghỉ dài tôi dự định đi suối nước nóng.

    2. 連休はどこも込んでいます。

      Kỳ nghỉ dài thì chỗ nào cũng đông.

  2. 作文 さくぶん
    N

    bài văn, bài viết

    1. あしたまでに作文を書くつもりです。

      Tôi định viết bài văn xong trước ngày mai.

    2. 先生に作文を見ていただきました。

      Tôi đã nhờ thầy xem bài văn.

  3. 発表 はっぴょう
    N

    phát biểu, thuyết trình

    1. 来週、研究の発表があります。

      Tuần sau có buổi thuyết trình nghiên cứu.

    2. 発表の準備をしておきます。

      Tôi sẽ chuẩn bị trước cho buổi thuyết trình.

  4. 展覧会 てんらんかい
    N

    triển lãm

    1. 日曜日に展覧会へ行こうと思っています。

      Chủ nhật tôi định đi xem triển lãm.

    2. 美術館でピカソの展覧会が開かれます。

      Ở bảo tàng sẽ mở triển lãm Picasso.

  5. 結婚式 けっこんしき
    N

    lễ cưới

    1. 友達の結婚式に出る予定です。

      Tôi dự định dự lễ cưới của bạn.

    2. 結婚式は教会で行われます。

      Lễ cưới được tổ chức ở nhà thờ.

  6. (お)葬式 (お)そうしき
    N

    đám tang, lễ tang

    1. あしたお葬式に行かなければなりません。

      Ngày mai tôi phải đi dự đám tang.

    2. お葬式には黒い服を着ます。

      Đi đám tang thì mặc đồ đen.

  7. 式 しき
    N

    buổi lễ

    1. 式は十時に始まります。

      Buổi lễ bắt đầu lúc 10 giờ.

    2. 卒業の式に両親を招待しました。

      Tôi đã mời bố mẹ đến lễ tốt nghiệp.

  8. 本社 ほんしゃ
    N

    trụ sở chính

    1. 本社は東京にあります。

      Trụ sở chính ở Tokyo.

    2. 来月、本社へ行く予定です。

      Tháng sau tôi dự định đến trụ sở chính.

  9. 支店 してん
    N

    chi nhánh

    1. 部長は大阪の支店へ行く予定です。

      Trưởng phòng dự định đi chi nhánh Osaka.

    2. 来年、新しい支店ができます。

      Năm sau sẽ có chi nhánh mới.

  10. 教会 きょうかい
    N

    nhà thờ

    1. 日曜日に教会へ行くつもりです。

      Chủ nhật tôi định đi nhà thờ.

    2. あの古い教会は有名です。

      Nhà thờ cổ đó nổi tiếng.

  11. 大学院 だいがくいん
    N

    cao học

    1. 大学院に進もうと思っています。

      Tôi đang định học lên cao học.

    2. 兄は大学院で研究しています。

      Anh tôi đang nghiên cứu ở cao học.

  12. 動物園 どうぶつえん
    N

    vườn thú

    1. 子どもと動物園へ行く予定です。

      Tôi dự định đưa con đi vườn thú.

    2. 動物園にきりんがいます。

      Ở vườn thú có hươu cao cổ.

  13. 温泉 おんせん
    N

    suối nước nóng, onsen

    1. 温泉に入って、ゆっくり休みたいです。

      Tôi muốn ngâm suối nước nóng và nghỉ ngơi.

    2. 温泉のある旅館に泊まる予定です。

      Tôi dự định ở nhà trọ có suối nước nóng.

  14. 帰り かえり
    N

    lúc về, đường về

    1. 帰りに買い物をしようと思っています。

      Trên đường về tôi định đi mua đồ.

    2. 帰りは何時ごろになりますか。

      Khoảng mấy giờ anh về ạ?

  15. お子さん おこさん
    N

    con (của người khác)

    1. お子さんはおいくつですか。

      Cháu nhà anh chị mấy tuổi ạ?

    2. お子さんもいっしょにどうぞ。

      Xin mời cả cháu cùng đến.

  16. 〜号 〜ごう
    N

    số hiệu ~ (tàu, số báo)

    1. のぞみ5号で新神戸へ行きます。

      Tôi đi Shin-Kobe bằng tàu Nozomi số 5.

    2. 雑誌の三月号を買いました。

      Tôi mua số tháng ba của tạp chí.

  17. 〜の方 〜のほう
    N

    phía ~

    1. 駅の方へ歩いていきます。

      Tôi đi bộ về phía nhà ga.

    2. 南の方は天気がいいそうです。

      Nghe nói phía nam thời tiết đẹp.

  18. 入学試験 にゅうがくしけん
    N

    kỳ thi tuyển sinh

    1. 来年、入学試験を受けるつもりです。

      Năm sau tôi định thi tuyển sinh.

    2. 入学試験の申し込みは今月までです。

      Đăng ký thi tuyển sinh đến hết tháng này.

03 会話・その他 Hội thoại · Từ khác 2 từ

  1. ずっと
    Adv

    suốt, mãi

    1. これからもずっと日本に住むつもりです。

      Từ giờ tôi vẫn định sống ở Nhật lâu dài.

    2. 朝からずっと雨が降っています。

      Trời mưa suốt từ sáng.

  2. 月に つきに
    Adv

    mỗi tháng

    1. 月に一度、本社へ行きます。

      Mỗi tháng một lần tôi đến trụ sở chính.

    2. 月に二回、休みを取ります。

      Mỗi tháng tôi nghỉ hai lần.

04 読み物 Từ trong bài đọc 5 từ

  1. 村 むら
    N

    làng

    1. 父は小さな村で生まれました。

      Bố tôi sinh ra ở một ngôi làng nhỏ.

    2. 村には映画館がありません。

      Trong làng không có rạp chiếu phim.

  2. 卒業します そつぎょうします
    V

    tốt nghiệp

    1. 来年、大学を卒業する予定です。

      Năm sau tôi dự định tốt nghiệp đại học.

    2. 卒業したら、国へ帰るつもりです。

      Tốt nghiệp xong tôi định về nước.

  3. 映画館 えいがかん
    N

    rạp chiếu phim

    1. 帰りに映画館に寄ろうと思っています。

      Trên đường về tôi định ghé rạp chiếu phim.

    2. 新しい映画館ができました。

      Đã có rạp chiếu phim mới.

  4. 閉じます とじます
    V

    nhắm (mắt), gấp (sách)

    1. 目を閉じて、音楽を聞きます。

      Tôi nhắm mắt nghe nhạc.

    2. 本を閉じて、少し休憩しました。

      Tôi gấp sách lại và nghỉ một chút.

  5. 都会 とかい
    N

    đô thị, thành phố lớn

    1. 都会で働くつもりです。

      Tôi định làm việc ở thành phố lớn.

    2. 都会は便利ですが、うるさいです。

      Đô thị tiện lợi nhưng ồn ào.

← みんなの日本語 初級II — 語彙

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.