Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
意向形・つもり・予定
Thể ý chí · Dự định · Kế hoạch
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
01 動詞 Động từ 7 từ
- 続けます つづけますV
tiếp tục
-
これからも日本語の勉強を続けるつもりです。
Từ giờ tôi vẫn định tiếp tục học tiếng Nhật.
-
疲れましたが、もう少し続けましょう。
Tuy mệt nhưng ta tiếp tục thêm chút nữa nhé.
-
- 見つけます みつけますV
tìm ra, tìm được
-
いい仕事を見つけようと思っています。
Tôi đang định tìm một công việc tốt.
-
やっとアパートを見つけました。
Cuối cùng tôi cũng tìm được căn hộ.
-
- 取ります【休みを】 とりますV
xin nghỉ, lấy ngày nghỉ
-
来月、一週間休みを取るつもりです。
Tháng sau tôi định xin nghỉ một tuần.
-
連休に休みを取って旅行します。
Tôi sẽ xin nghỉ dịp lễ dài để đi du lịch.
-
- 受けます【試験を】 うけますV
dự thi, tham gia kỳ thi
-
十二月に日本語の試験を受ける予定です。
Tháng 12 tôi dự định thi tiếng Nhật.
-
入学試験を受けようと思っています。
Tôi định thi tuyển sinh.
-
- 申し込みます もうしこみますV
đăng ký, nộp đơn
-
あしたまでに申し込まなければなりません。
Phải đăng ký trước ngày mai.
-
インターネットで試験を申し込みました。
Tôi đã đăng ký thi qua mạng.
-
- 休憩します きゅうけいしますV
nghỉ giải lao
-
少し休憩しましょう。
Ta nghỉ giải lao một chút nhé.
-
十二時から一時まで休憩します。
Nghỉ giải lao từ 12 giờ đến 1 giờ.
-
- 残ります のこりますV
ở lại, còn lại
-
今日は会社に残って仕事をするつもりです。
Hôm nay tôi định ở lại công ty làm việc.
-
料理がまだたくさん残っています。
Vẫn còn rất nhiều đồ ăn.
-
02 名詞 Danh từ 18 từ
- 連休 れんきゅうN
kỳ nghỉ dài, nghỉ liên tiếp
-
連休に温泉へ行く予定です。
Kỳ nghỉ dài tôi dự định đi suối nước nóng.
-
連休はどこも込んでいます。
Kỳ nghỉ dài thì chỗ nào cũng đông.
-
- 作文 さくぶんN
bài văn, bài viết
-
あしたまでに作文を書くつもりです。
Tôi định viết bài văn xong trước ngày mai.
-
先生に作文を見ていただきました。
Tôi đã nhờ thầy xem bài văn.
-
- 発表 はっぴょうN
phát biểu, thuyết trình
-
来週、研究の発表があります。
Tuần sau có buổi thuyết trình nghiên cứu.
-
発表の準備をしておきます。
Tôi sẽ chuẩn bị trước cho buổi thuyết trình.
-
- 展覧会 てんらんかいN
triển lãm
-
日曜日に展覧会へ行こうと思っています。
Chủ nhật tôi định đi xem triển lãm.
-
美術館でピカソの展覧会が開かれます。
Ở bảo tàng sẽ mở triển lãm Picasso.
-
- 結婚式 けっこんしきN
lễ cưới
-
友達の結婚式に出る予定です。
Tôi dự định dự lễ cưới của bạn.
-
結婚式は教会で行われます。
Lễ cưới được tổ chức ở nhà thờ.
-
- (お)葬式 (お)そうしきN
đám tang, lễ tang
-
あしたお葬式に行かなければなりません。
Ngày mai tôi phải đi dự đám tang.
-
お葬式には黒い服を着ます。
Đi đám tang thì mặc đồ đen.
-
- 式 しきN
buổi lễ
-
式は十時に始まります。
Buổi lễ bắt đầu lúc 10 giờ.
-
卒業の式に両親を招待しました。
Tôi đã mời bố mẹ đến lễ tốt nghiệp.
-
- 本社 ほんしゃN
trụ sở chính
-
本社は東京にあります。
Trụ sở chính ở Tokyo.
-
来月、本社へ行く予定です。
Tháng sau tôi dự định đến trụ sở chính.
-
- 支店 してんN
chi nhánh
-
部長は大阪の支店へ行く予定です。
Trưởng phòng dự định đi chi nhánh Osaka.
-
来年、新しい支店ができます。
Năm sau sẽ có chi nhánh mới.
-
- 教会 きょうかいN
nhà thờ
-
日曜日に教会へ行くつもりです。
Chủ nhật tôi định đi nhà thờ.
-
あの古い教会は有名です。
Nhà thờ cổ đó nổi tiếng.
-
- 大学院 だいがくいんN
cao học
-
大学院に進もうと思っています。
Tôi đang định học lên cao học.
-
兄は大学院で研究しています。
Anh tôi đang nghiên cứu ở cao học.
-
- 動物園 どうぶつえんN
vườn thú
-
子どもと動物園へ行く予定です。
Tôi dự định đưa con đi vườn thú.
-
動物園にきりんがいます。
Ở vườn thú có hươu cao cổ.
-
- 温泉 おんせんN
suối nước nóng, onsen
-
温泉に入って、ゆっくり休みたいです。
Tôi muốn ngâm suối nước nóng và nghỉ ngơi.
-
温泉のある旅館に泊まる予定です。
Tôi dự định ở nhà trọ có suối nước nóng.
-
- 帰り かえりN
lúc về, đường về
-
帰りに買い物をしようと思っています。
Trên đường về tôi định đi mua đồ.
-
帰りは何時ごろになりますか。
Khoảng mấy giờ anh về ạ?
-
- お子さん おこさんN
con (của người khác)
-
お子さんはおいくつですか。
Cháu nhà anh chị mấy tuổi ạ?
-
お子さんもいっしょにどうぞ。
Xin mời cả cháu cùng đến.
-
- 〜号 〜ごうN
số hiệu ~ (tàu, số báo)
-
のぞみ5号で新神戸へ行きます。
Tôi đi Shin-Kobe bằng tàu Nozomi số 5.
-
雑誌の三月号を買いました。
Tôi mua số tháng ba của tạp chí.
-
- 〜の方 〜のほうN
phía ~
-
駅の方へ歩いていきます。
Tôi đi bộ về phía nhà ga.
-
南の方は天気がいいそうです。
Nghe nói phía nam thời tiết đẹp.
-
- 入学試験 にゅうがくしけんN
kỳ thi tuyển sinh
-
来年、入学試験を受けるつもりです。
Năm sau tôi định thi tuyển sinh.
-
入学試験の申し込みは今月までです。
Đăng ký thi tuyển sinh đến hết tháng này.
-
03 会話・その他 Hội thoại · Từ khác 2 từ
- ずっとAdv
suốt, mãi
-
これからもずっと日本に住むつもりです。
Từ giờ tôi vẫn định sống ở Nhật lâu dài.
-
朝からずっと雨が降っています。
Trời mưa suốt từ sáng.
-
- 月に つきにAdv
mỗi tháng
-
月に一度、本社へ行きます。
Mỗi tháng một lần tôi đến trụ sở chính.
-
月に二回、休みを取ります。
Mỗi tháng tôi nghỉ hai lần.
-
04 読み物 Từ trong bài đọc 5 từ
- 村 むらN
làng
-
父は小さな村で生まれました。
Bố tôi sinh ra ở một ngôi làng nhỏ.
-
村には映画館がありません。
Trong làng không có rạp chiếu phim.
-
- 卒業します そつぎょうしますV
tốt nghiệp
-
来年、大学を卒業する予定です。
Năm sau tôi dự định tốt nghiệp đại học.
-
卒業したら、国へ帰るつもりです。
Tốt nghiệp xong tôi định về nước.
-
- 映画館 えいがかんN
rạp chiếu phim
-
帰りに映画館に寄ろうと思っています。
Trên đường về tôi định ghé rạp chiếu phim.
-
新しい映画館ができました。
Đã có rạp chiếu phim mới.
-
- 閉じます とじますV
nhắm (mắt), gấp (sách)
-
目を閉じて、音楽を聞きます。
Tôi nhắm mắt nghe nhạc.
-
本を閉じて、少し休憩しました。
Tôi gấp sách lại và nghỉ một chút.
-
- 都会 とかいN
đô thị, thành phố lớn
-
都会で働くつもりです。
Tôi định làm việc ở thành phố lớn.
-
都会は便利ですが、うるさいです。
Đô thị tiện lợi nhưng ồn ào.
-