JNews
🆕 Mới nhất
📖科学・技術技術は誰のものか📖言語・文化言葉は変わるもの📖社会・高齢化地域で老いる📖環境便利さの代価📖働き方効率という言葉📖文1課 時制町の記憶📖文3課 受身ある発見📖文5課 授受小さな親切📖文7課 こそあ名前のない道📖文8課 は・がある職人の話📖文10課 省略手紙の余白📖文11課 文体学ぶということ

Cấp này đã khoá

語彙

Từ vựng JLPT N5

Từ vựng JLPT N5 · 884 từ · Từ vựng theo từng bài, nghĩa và ví dụ do JNews biên soạn, tra được ngay trong trang.

JLPT N5 単語帳 42 ngày · 584 từ

  1. 01 16 từ あいさつ・表現 Chào hỏi & diễn đạt
  2. 02 15 từ あいさつ・表現 Chào hỏi & diễn đạt
  3. 03 16 từ 数・量 Số đếm & số lượng
  4. 04 16 từ 数・量 Số đếm & số lượng
  5. 05 15 từ 時間・日付 Thời gian & lịch
  6. 06 15 từ 時間・日付 Thời gian & lịch
  7. 07 15 từ 時間・日付 Thời gian & lịch
  8. 08 15 từ 時間・日付 Thời gian & lịch
  9. 09 13 từ 家族・人 Gia đình & con người
  10. 10 13 từ 家族・人 Gia đình & con người
  11. 11 11 từ 体・健康 Cơ thể & sức khỏe
  12. 12 11 từ 体・健康 Cơ thể & sức khỏe
  13. 13 16 từ 食べ物・飲み物 Ăn uống
  14. 14 16 từ 食べ物・飲み物 Ăn uống
  15. 15 13 từ 家・部屋・道具 Nhà cửa & đồ dùng
  16. 16 12 từ 家・部屋・道具 Nhà cửa & đồ dùng
  17. 17 12 từ 家・部屋・道具 Nhà cửa & đồ dùng
  18. 18 13 từ 衣服・持ち物 Quần áo & đồ mang theo
  19. 19 13 từ 衣服・持ち物 Quần áo & đồ mang theo
  20. 20 13 từ 学校・勉強 Trường học & học tập
  21. 21 13 từ 学校・勉強 Trường học & học tập
  22. 22 13 từ 学校・勉強 Trường học & học tập
  23. 23 13 từ 仕事・お金・買い物 Công việc, tiền & mua sắm
  24. 24 11 từ 交通・移動 Giao thông & di chuyển
  25. 25 11 từ 交通・移動 Giao thông & di chuyển
  26. 26 14 từ 街・場所 Phố xá & địa điểm
  27. 27 14 từ 街・場所 Phố xá & địa điểm
  28. 28 16 từ 自然・天気・動物 Thiên nhiên, thời tiết & động vật
  29. 29 15 từ 自然・天気・動物 Thiên nhiên, thời tiết & động vật
  30. 30 12 từ 趣味・娯楽 Sở thích & giải trí
  31. 31 11 từ 趣味・娯楽 Sở thích & giải trí
  32. 32 14 từ 位置・方向 Vị trí & phương hướng
  33. 33 13 từ 位置・方向 Vị trí & phương hướng
  34. 34 16 từ 色・様子 Màu sắc & tính chất
  35. 35 16 từ 色・様子 Màu sắc & tính chất
  36. 36 16 từ 色・様子 Màu sắc & tính chất
  37. 37 16 từ 色・様子 Màu sắc & tính chất
  38. 38 15 từ 日常の動作 Hành động hằng ngày
  39. 39 14 từ 日常の動作 Hành động hằng ngày
  40. 40 14 từ 日常の動作 Hành động hằng ngày
  41. 41 14 từ 日常の動作 Hành động hằng ngày
  42. 42 14 từ 日常の動作 Hành động hằng ngày

語彙スピードマスター N5 38 bài · 300 từ

  1. 01 10 từ 家族・人① Gia đình & con người 1
  2. 02 10 từ 家族・人② Gia đình & con người 2
  3. 03 10 từ 時間・時① Thời gian 1
  4. 04 10 từ 時間・時② Thời gian 2
  5. 05 10 từ 天気・季節 Thời tiết & mùa
  6. 実戦 実戦練習 Luyện tập thực chiến · Unit 1–5
  7. 06 10 từ 毎日の生活 Sinh hoạt hằng ngày
  8. 07 10 từ レストランで Ở nhà hàng
  9. 08 10 từ 食べ物・飲み物 Đồ ăn & thức uống
  10. 09 10 từ ここ・そこ・あそこ Nơi chốn gần - xa
  11. 10 10 từ 位置・方向 Vị trí & phương hướng
  12. 実戦 実戦練習 Luyện tập thực chiến · Unit 6–10
  13. 11 10 từ 服・くつ Quần áo & giày dép
  14. 12 10 từ 買い物 Mua sắm
  15. 13 10 từ 数量・程度 Số lượng & mức độ
  16. 14 10 từ 町・交通① Thành phố & giao thông 1
  17. 15 10 từ 町・交通② Thành phố & giao thông 2
  18. 実戦 実戦練習 Luyện tập thực chiến · Unit 11–15
  19. 16 10 từ 家・建物 Nhà & công trình
  20. 17 10 từ 自然 Thiên nhiên
  21. 18 10 từ 学校 Trường học
  22. 19 10 từ 仕事・サービス Công việc & dịch vụ
  23. 20 10 từ 趣味・芸術・スポーツ Sở thích, nghệ thuật & thể thao
  24. 実戦 実戦練習 Luyện tập thực chiến · Unit 16–20
  25. 21 10 từ 体・健康 Cơ thể & sức khỏe
  26. 22 10 từ 道具・材料・機械 Dụng cụ, vật liệu & máy móc
  27. 23 10 từ 情報・コミュニケーション Thông tin & giao tiếp
  28. 24 10 từ 世界と日本 Thế giới & Nhật Bản
  29. 25 10 từ どんな人・気持ち? Con người & cảm xúc
  30. 実戦 実戦練習 Luyện tập thực chiến · Unit 21–25
  31. 26 10 từ 動詞 Động từ cơ bản
  32. 27 10 từ 形容詞・副詞 Tính từ & trạng từ
  33. 28 10 từ 名詞 Danh từ nền tảng
  34. 29 10 từ 疑問詞・接続詞 Từ nghi vấn & liên từ
  35. 30 10 từ あいさつなど Chào hỏi & biểu đạt khác
  36. 実戦 実戦練習 Luyện tập thực chiến · Unit 26–30
  37. 模試 第1回 模擬試験 33 câu · 4 dạng câu hỏi từ đề gốc
  38. 模試 第2回 模擬試験 33 câu · 4 dạng câu hỏi từ đề gốc

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.