Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
仕事・サービス
Công việc & dịch vụ
こんな時に Dùng khi nói nghề nghiệp, nơi làm việc và giao tiếp dịch vụ.
- 会社員は九時から仕事をします。 Nhân viên công ty làm việc từ 9 giờ.
- 受付で名前を書いてください。 Hãy viết tên ở quầy tiếp tân.
ポイント Nghề nghiệp thường đi với ~です: 医者です, 会社員です.
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
- 会社 かいしゃN
công ty
-
会社の近くに新しいレストランができました。
Một nhà hàng mới đã mở gần công ty.
-
明日は会社を休んで病院へ行きます。
Ngày mai tôi nghỉ công ty để đi bệnh viện.
-
- 会社員 かいしゃいんN
nhân viên công ty
-
会社員の兄は毎朝電車で通います。
Anh trai làm nhân viên công ty đi tàu mỗi sáng.
-
このカフェは会社員の昼休みに混みます。
Quán cà phê này đông vào giờ nghỉ trưa của nhân viên công ty.
-
- 仕事 しごとN
công việc
-
仕事が終わってから、友だちに会いました。
Tan việc rồi tôi đã gặp bạn.
-
家でできる仕事を探しています。
Tôi đang tìm công việc có thể làm ở nhà.
-
- 店員 てんいんN
nhân viên cửa hàng
-
店員さんにこの服のサイズを聞きました。
Tôi đã hỏi nhân viên về cỡ của bộ quần áo này.
-
困ったときは、近くの店員に声をかけてください。
Khi gặp khó, hãy gọi nhân viên gần đó.
-
- 医者 いしゃN
bác sĩ
-
医者に薬を飲む時間を聞きました。
Tôi đã hỏi bác sĩ thời gian uống thuốc.
-
医者は今日は無理をしないでと言いました。
Bác sĩ bảo hôm nay đừng cố quá sức.
-
- 銀行員 ぎんこういんN
nhân viên ngân hàng
-
銀行員の父はお金の計算が速いです。
Bố tôi là nhân viên ngân hàng nên tính tiền rất nhanh.
-
友だちは銀行員として東京で働いています。
Bạn tôi đang làm nhân viên ngân hàng ở Tokyo.
-
- 警察官 けいさつかんN
cảnh sát
-
警察官に駅への道を聞きました。
Tôi đã hỏi cảnh sát đường đến ga.
-
警察官が交差点で車を止めています。
Một cảnh sát đang dừng xe ở ngã tư.
-
- サービス サービスN
dịch vụ
-
このホテルのサービスは親切です。
Dịch vụ của khách sạn này rất chu đáo.
-
朝ご飯のサービスは七時からです。
Dịch vụ bữa sáng bắt đầu từ bảy giờ.
-
- 受付 うけつけN
quầy tiếp tân
-
受付で名前を伝えてください。
Hãy cho biết tên ở quầy tiếp tân.
-
受付の人が部屋の番号を教えてくれました。
Nhân viên tiếp tân đã cho tôi biết số phòng.
-
- 電話する でんわするV
gọi điện
-
着いたら家に電話します。
Đến nơi tôi sẽ gọi về nhà.
-
明日の予定を確認するために、店へ電話しました。
Tôi đã gọi đến cửa hàng để xác nhận lịch ngày mai.
-