JNews

Cấp này đã khoá

語彙 仕事・サービス 10 từ 8 問

仕事・サービス

Công việc & dịch vụ

こんな時に Dùng khi nói nghề nghiệp, nơi làm việc và giao tiếp dịch vụ.

  • 会社員は九時から仕事をします。 Nhân viên công ty làm việc từ 9 giờ.
  • 受付で名前を書いてください。 Hãy viết tên ở quầy tiếp tân.

ポイント Nghề nghiệp thường đi với ~です: 医者です, 会社員です.

Flashcard

仕事・サービス

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ
Luyện theo bài

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt
  1. 会社 かいしゃ
    N

    công ty

    1. 会社の近くに新しいレストランができました。

      Một nhà hàng mới đã mở gần công ty.

    2. 明日は会社を休んで病院へ行きます。

      Ngày mai tôi nghỉ công ty để đi bệnh viện.

  2. 会社員 かいしゃいん
    N

    nhân viên công ty

    1. 会社員の兄は毎朝電車で通います。

      Anh trai làm nhân viên công ty đi tàu mỗi sáng.

    2. このカフェは会社員の昼休みに混みます。

      Quán cà phê này đông vào giờ nghỉ trưa của nhân viên công ty.

  3. 仕事 しごと
    N

    công việc

    1. 仕事が終わってから、友だちに会いました。

      Tan việc rồi tôi đã gặp bạn.

    2. 家でできる仕事を探しています。

      Tôi đang tìm công việc có thể làm ở nhà.

  4. 店員 てんいん
    N

    nhân viên cửa hàng

    1. 店員さんにこの服のサイズを聞きました。

      Tôi đã hỏi nhân viên về cỡ của bộ quần áo này.

    2. 困ったときは、近くの店員に声をかけてください。

      Khi gặp khó, hãy gọi nhân viên gần đó.

  5. 医者 いしゃ
    N

    bác sĩ

    1. 医者に薬を飲む時間を聞きました。

      Tôi đã hỏi bác sĩ thời gian uống thuốc.

    2. 医者は今日は無理をしないでと言いました。

      Bác sĩ bảo hôm nay đừng cố quá sức.

  6. 銀行員 ぎんこういん
    N

    nhân viên ngân hàng

    1. 銀行員の父はお金の計算が速いです。

      Bố tôi là nhân viên ngân hàng nên tính tiền rất nhanh.

    2. 友だちは銀行員として東京で働いています。

      Bạn tôi đang làm nhân viên ngân hàng ở Tokyo.

  7. 警察官 けいさつかん
    N

    cảnh sát

    1. 警察官に駅への道を聞きました。

      Tôi đã hỏi cảnh sát đường đến ga.

    2. 警察官が交差点で車を止めています。

      Một cảnh sát đang dừng xe ở ngã tư.

  8. サービス サービス
    N

    dịch vụ

    1. このホテルのサービスは親切です。

      Dịch vụ của khách sạn này rất chu đáo.

    2. 朝ご飯のサービスは七時からです。

      Dịch vụ bữa sáng bắt đầu từ bảy giờ.

  9. 受付 うけつけ
    N

    quầy tiếp tân

    1. 受付で名前を伝えてください。

      Hãy cho biết tên ở quầy tiếp tân.

    2. 受付の人が部屋の番号を教えてくれました。

      Nhân viên tiếp tân đã cho tôi biết số phòng.

  10. 電話する でんわする
    V

    gọi điện

    1. 着いたら家に電話します。

      Đến nơi tôi sẽ gọi về nhà.

    2. 明日の予定を確認するために、店へ電話しました。

      Tôi đã gọi đến cửa hàng để xác nhận lịch ngày mai.

この課の練習問題(8問)/ Bài tập của bài này
練習問題 1
問1 穴埋め / Điền vào chỗ trống
その ホテルは、きれいで、( )も よかったです。
問2 穴埋め / Điền vào chỗ trống
彼女は 高校の( )です。英語を 教えて います。
問3 穴埋め / Điền vào chỗ trống
彼は 車が 好きで、自動車の( )を して います。
問4 穴埋め / Điền vào chỗ trống
5階が( )ですから、まず そこに 行って 名前を 書いて ください。
練習問題 2
問5 穴埋め / Điền vào chỗ trống
姉は、駅の 近くの 病院で( )います。
問6 穴埋め / Điền vào chỗ trống
わたしは、今の 会社に 5年( )います。
問7 穴埋め / Điền vào chỗ trống
これを( )、田中さんに 渡して ください。
問8 穴埋め / Điền vào chỗ trống
よく 勉強して、りっぱな お医者さんに( )ください。
Đúng 0 ・ Đã làm 0 / 8

← 語彙スピードマスター N5

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.