Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
趣味・芸術・スポーツ
Sở thích, nghệ thuật & thể thao
こんな時に Dùng để giới thiệu sở thích và mời ai đó làm hoạt động cùng.
- 趣味は映画を見ることです。 Sở thích của tôi là xem phim.
- 週末に友だちと泳ぎます。 Cuối tuần tôi đi bơi với bạn.
ポイント 趣味は~です / ~することです là hai cách nói sở thích tự nhiên.
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
- 趣味 しゅみN
sở thích
-
私の趣味は週末に写真を撮ることです。
Sở thích của tôi là chụp ảnh vào cuối tuần.
-
趣味が同じ人と話すのは楽しいです。
Nói chuyện với người cùng sở thích thật vui.
-
- 音楽 おんがくN
âm nhạc
-
静かな音楽を聞きながら勉強します。
Tôi học trong khi nghe nhạc nhẹ.
-
この店では朝から明るい音楽が流れています。
Ở cửa hàng này, nhạc vui tươi vang lên từ sáng.
-
- 映画 えいがN
phim
-
この映画は来週まで見られます。
Bộ phim này có thể xem đến tuần sau.
-
昨日見た映画の終わり方が好きでした。
Tôi thích cách kết thúc của bộ phim xem hôm qua.
-
- 絵 えN
tranh
-
美術館で大きい絵を見ました。
Tôi đã xem một bức tranh lớn ở bảo tàng mỹ thuật.
-
子どもが家族の絵を描いています。
Một đứa trẻ đang vẽ tranh gia đình.
-
- 写真 しゃしんN
ảnh
-
旅行の写真をメールで送ります。
Tôi gửi ảnh chuyến đi bằng email.
-
この写真は駅の前で撮りました。
Bức ảnh này được chụp trước ga.
-
- 読書 どくしょN
đọc sách
-
雨の日は家で読書をすることが多いです。
Ngày mưa tôi thường đọc sách ở nhà.
-
寝る前の読書は気持ちが落ち着きます。
Đọc sách trước khi ngủ khiến tôi thấy thư thái.
-
- スポーツ スポーツN
thể thao
-
スポーツのあとに水をたくさん飲みます。
Tôi uống nhiều nước sau khi chơi thể thao.
-
この学校ではスポーツをよくします。
Ở trường này mọi người thường chơi thể thao.
-
- サッカー サッカーN
bóng đá
-
兄は土曜日にサッカーの試合を見ます。
Anh tôi xem trận bóng đá vào thứ Bảy.
-
日曜日の午後、公園でサッカーをしました。
Chiều Chủ nhật, tôi đã chơi bóng đá ở công viên.
-
- 泳ぐ およぐV
bơi
-
夏は海よりプールで泳ぐことが多いです。
Mùa hè tôi thường bơi ở bể hơn là ở biển.
-
疲れたので、今日は長く泳ぎません。
Tôi mệt nên hôm nay không bơi lâu.
-
- 旅行 りょこうN
du lịch
-
旅行の荷物は前の夜に準備します。
Tôi chuẩn bị hành lý du lịch vào tối hôm trước.
-
初めての町を旅行すると、地図が便利です。
Khi du lịch một thị trấn lần đầu, bản đồ rất hữu ích.
-