JNews

Cấp này đã khoá

語彙 趣味・芸術・スポーツ 10 từ 8 問

趣味・芸術・スポーツ

Sở thích, nghệ thuật & thể thao

こんな時に Dùng để giới thiệu sở thích và mời ai đó làm hoạt động cùng.

  • 趣味は映画を見ることです。 Sở thích của tôi là xem phim.
  • 週末に友だちと泳ぎます。 Cuối tuần tôi đi bơi với bạn.

ポイント 趣味は~です / ~することです là hai cách nói sở thích tự nhiên.

Flashcard

趣味・芸術・スポーツ

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ
Luyện theo bài

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt
  1. 趣味 しゅみ
    N

    sở thích

    1. 私の趣味は週末に写真を撮ることです。

      Sở thích của tôi là chụp ảnh vào cuối tuần.

    2. 趣味が同じ人と話すのは楽しいです。

      Nói chuyện với người cùng sở thích thật vui.

  2. 音楽 おんがく
    N

    âm nhạc

    1. 静かな音楽を聞きながら勉強します。

      Tôi học trong khi nghe nhạc nhẹ.

    2. この店では朝から明るい音楽が流れています。

      Ở cửa hàng này, nhạc vui tươi vang lên từ sáng.

  3. 映画 えいが
    N

    phim

    1. この映画は来週まで見られます。

      Bộ phim này có thể xem đến tuần sau.

    2. 昨日見た映画の終わり方が好きでした。

      Tôi thích cách kết thúc của bộ phim xem hôm qua.

  4. 絵 え
    N

    tranh

    1. 美術館で大きい絵を見ました。

      Tôi đã xem một bức tranh lớn ở bảo tàng mỹ thuật.

    2. 子どもが家族の絵を描いています。

      Một đứa trẻ đang vẽ tranh gia đình.

  5. 写真 しゃしん
    N

    ảnh

    1. 旅行の写真をメールで送ります。

      Tôi gửi ảnh chuyến đi bằng email.

    2. この写真は駅の前で撮りました。

      Bức ảnh này được chụp trước ga.

  6. 読書 どくしょ
    N

    đọc sách

    1. 雨の日は家で読書をすることが多いです。

      Ngày mưa tôi thường đọc sách ở nhà.

    2. 寝る前の読書は気持ちが落ち着きます。

      Đọc sách trước khi ngủ khiến tôi thấy thư thái.

  7. スポーツ スポーツ
    N

    thể thao

    1. スポーツのあとに水をたくさん飲みます。

      Tôi uống nhiều nước sau khi chơi thể thao.

    2. この学校ではスポーツをよくします。

      Ở trường này mọi người thường chơi thể thao.

  8. サッカー サッカー
    N

    bóng đá

    1. 兄は土曜日にサッカーの試合を見ます。

      Anh tôi xem trận bóng đá vào thứ Bảy.

    2. 日曜日の午後、公園でサッカーをしました。

      Chiều Chủ nhật, tôi đã chơi bóng đá ở công viên.

  9. 泳ぐ およぐ
    V

    bơi

    1. 夏は海よりプールで泳ぐことが多いです。

      Mùa hè tôi thường bơi ở bể hơn là ở biển.

    2. 疲れたので、今日は長く泳ぎません。

      Tôi mệt nên hôm nay không bơi lâu.

  10. 旅行 りょこう
    N

    du lịch

    1. 旅行の荷物は前の夜に準備します。

      Tôi chuẩn bị hành lý du lịch vào tối hôm trước.

    2. 初めての町を旅行すると、地図が便利です。

      Khi du lịch một thị trấn lần đầu, bản đồ rất hữu ích.

この課の練習問題(8問)/ Bài tập của bài này
練習問題 1
問1 穴埋め / Điền vào chỗ trống
ひまな ときは、( )を 読んだり、ゲームを したり します。
問2 穴埋め / Điền vào chỗ trống
毎年 冬に 山へ 行って、( )を します。
問3 穴埋め / Điền vào chỗ trống
ここには 有名な( )が たくさん あります。
問4 穴埋め / Điền vào chỗ trống
今度の 日曜日、一緒に( )を 見に 行きませんか。
練習問題 2
問5 穴埋め / Điền vào chỗ trống
子どもたちは、公園で( )います。
問6 穴埋め / Điền vào chỗ trống
月に 2、3回は 山に( )います。
問7 穴埋め / Điền vào chỗ trống
ときどき 写真を( )、こっちに 送って ください。
問8 穴埋め / Điền vào chỗ trống
山本さんが ピアノを( )くれました。
Đúng 0 ・ Đã làm 0 / 8

← 語彙スピードマスター N5

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.