Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
語彙 実戦練習 12 問
実戦練習
Luyện tập thực chiến · Unit 16–20
この課の練習問題(12問)/ Bài tập của bài này
問題1 · ( )に何を入れますか。
問1 穴埋め / Điền vào chỗ trống
わたしは ときどき、ピアノを( )。
問2 穴埋め / Điền vào chỗ trống
あれは( )です。英語を 教えて います。
問3 穴埋め / Điền vào chỗ trống
鳥が 鳴いて いますね。( )か。
問4 穴埋め / Điền vào chỗ trống
夏は( )へ 行きたいです。泳ぎたいですから。
問5 穴埋め / Điền vào chỗ trống
ちょっと 暑いですね。( )を つけて ください。
問6 穴埋め / Điền vào chỗ trống
疲れましたから、( )に 乗りましょう。
問7 穴埋め / Điền vào chỗ trống
先週、日本に 来ました。日本語は、まだ よく( )。
問8 穴埋め / Điền vào chỗ trống
テーブルの 上に、ジュースを( )。
問題2 · ___の文と だいたい同じ意味の文
問9 言い換え類義 / Chọn câu cùng nghĩa
はやしさんは かいしゃに つとめて います。
問10 言い換え類義 / Chọn câu cùng nghĩa
がっこうの じゅぎょうを うけます。
問11 言い換え類義 / Chọn câu cùng nghĩa
せんせいに しつもんします。
問12 言い換え類義 / Chọn câu cùng nghĩa
さくらだいがくに にゅうがくしました。
Đúng 0 ・ Đã làm 0 / 12