Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
体・健康
Cơ thể & sức khỏe
こんな時に Dùng để nói bộ phận cơ thể, tình trạng ốm và lời khuyên cơ bản.
- 頭が痛いです。 Tôi đau đầu.
- 薬を飲んで休みます。 Tôi uống thuốc rồi nghỉ ngơi.
ポイント ~が痛いです để nói đau ở bộ phận cơ thể: 頭が痛いです.
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
- 体 からだN
cơ thể
-
旅行のあとで体が少し疲れました。
Sau chuyến đi, cơ thể tôi hơi mệt.
-
体を動かすために、毎朝歩いています。
Tôi đi bộ mỗi sáng để vận động cơ thể.
-
- 頭 あたまN
đầu
-
頭が痛いので、静かな部屋で休みます。
Tôi đau đầu nên sẽ nghỉ trong phòng yên tĩnh.
-
その帽子は頭にぴったりです。
Chiếc mũ đó vừa khít đầu bạn.
-
- 目 めN
mắt
-
暗いところで本を読むと、目が疲れます。
Đọc sách ở chỗ tối làm mắt mỏi.
-
目にごみが入ったので、水で洗いました。
Bụi vào mắt nên tôi đã rửa bằng nước.
-
- 手 てN
tay
-
手がぬれているので、タオルをください。
Tay tôi ướt, cho tôi khăn nhé.
-
料理の前に手をきれいに洗います。
Tôi rửa tay sạch trước khi nấu ăn.
-
- 足 あしN
chân
-
たくさん歩いたので、足が痛くなりました。
Tôi đi bộ nhiều nên chân đã đau.
-
足元に気をつけて、階段を下りてください。
Hãy chú ý dưới chân khi đi xuống cầu thang.
-
- 病気 びょうきN
bệnh
-
病気のときは、無理をしないで休みます。
Khi bị bệnh, tôi không cố sức mà nghỉ ngơi.
-
祖母は病気がよくなって、散歩を始めました。
Bà tôi đã khỏe bệnh và bắt đầu đi dạo.
-
- 薬 くすりN
thuốc
-
この薬は食後に飲んでください。
Hãy uống thuốc này sau bữa ăn.
-
病院でもらった薬を机の上に置きました。
Tôi đã đặt thuốc nhận từ bệnh viện trên bàn.
-
- 痛い いたいAdj
đau
-
のどが痛いので、今日は早く寝ます。
Tôi đau họng nên hôm nay sẽ ngủ sớm.
-
この靴は足が痛くならなくて歩きやすいです。
Đôi giày này không làm đau chân nên dễ đi.
-
- 元気 げんきAdj
khỏe, năng động
-
長い休みのあと、みんな元気に学校へ来ました。
Sau kỳ nghỉ dài, mọi người đến trường đầy khỏe khoắn.
-
風邪が治って、もう元気です。
Tôi đã khỏi cảm và giờ khỏe rồi.
-
- 熱 ねつN
sốt, nhiệt
-
朝から熱があるので、病院へ行きます。
Từ sáng tôi bị sốt nên sẽ đi bệnh viện.
-
熱が下がったので、少し食べられました。
Sốt đã hạ nên tôi đã ăn được một chút.
-