JNews

Cấp này đã khoá

語彙 道具・材料・機械 10 từ 8 問

道具・材料・機械

Dụng cụ, vật liệu & máy móc

こんな時に Dùng để nói đồ dùng học tập, dụng cụ nhỏ và thiết bị thường gặp.

  • ペンとはさみは机の上です。 Bút và kéo ở trên bàn.
  • 新しいコンピューターを使います。 Tôi dùng máy tính mới.

ポイント ~で書きます diễn tả dụng cụ dùng để viết: ペンで書きます.

Flashcard

道具・材料・機械

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ
Luyện theo bài

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt
  1. 道具 どうぐ
    N

    dụng cụ

    1. 料理の道具は台所の引き出しにあります。

      Dụng cụ nấu ăn ở trong ngăn kéo bếp.

    2. この道具を使う前に、説明を読んでください。

      Hãy đọc hướng dẫn trước khi dùng dụng cụ này.

  2. はさみ はさみ
    N

    cái kéo

    1. はさみで紙をまっすぐ切ります。

      Tôi cắt giấy thẳng bằng kéo.

    2. はさみを使ったあと、机に置かないでください。

      Sau khi dùng kéo, xin đừng để trên bàn.

  3. 紙 かみ
    N

    giấy

    1. 紙に名前と電話番号を書いてください。

      Hãy viết tên và số điện thoại lên giấy.

    2. 大事な紙をかばんの中に入れました。

      Tôi đã để tờ giấy quan trọng vào túi.

  4. ペン ペン
    N

    bút mực

    1. このペンは青い字が書けます。

      Cây bút này viết được chữ màu xanh.

    2. ペンを貸してもらえますか。

      Bạn có thể cho tôi mượn bút không?

  5. 鉛筆 えんぴつ
    N

    bút chì

    1. 試験では鉛筆で答えを書きます。

      Trong kỳ thi, tôi viết đáp án bằng bút chì.

    2. 鉛筆の先が短くなりました。

      Đầu bút chì đã ngắn đi.

  6. ノート ノート
    N

    vở

    1. ノートに新しい言葉を書きます。

      Tôi ghi từ mới vào vở.

    2. 授業のノートを友だちに見せました。

      Tôi đã cho bạn xem vở ghi bài.

  7. 辞書 じしょ
    N

    từ điển

    1. 分からない漢字は辞書で調べます。

      Tôi tra từ điển những kanji không biết.

    2. 旅行用に小さい辞書を買いました。

      Tôi đã mua một cuốn từ điển nhỏ để đi du lịch.

  8. 時計 とけい
    N

    đồng hồ

    1. 時計を見たら、もう九時でした。

      Nhìn đồng hồ thì đã chín giờ rồi.

    2. この時計は毎朝六時に鳴ります。

      Chiếc đồng hồ này reo lúc sáu giờ mỗi sáng.

  9. カメラ カメラ
    N

    máy ảnh

    1. カメラを忘れたので、携帯電話で写真を撮りました。

      Tôi quên máy ảnh nên đã chụp bằng điện thoại.

    2. 旅行に小さいカメラを持って行きます。

      Tôi mang máy ảnh nhỏ theo chuyến du lịch.

  10. コンピューター コンピューター
    N

    máy tính

    1. コンピューターで日本語のメールを書きます。

      Tôi viết email tiếng Nhật bằng máy tính.

    2. このコンピューターは動きが遅いです。

      Máy tính này chạy chậm.

この課の練習問題(8問)/ Bài tập của bài này
練習問題 1
問1 穴埋め / Điền vào chỗ trống
( )で 手を よく 洗って ください。
問2 穴埋め / Điền vào chỗ trống
わたしは もう、来年の( )を 買いました。
問3 穴埋め / Điền vào chỗ trống
今日、図書館の( )を 作って、本を 借りました。
問4 穴埋め / Điền vào chỗ trống
新しい( )で 早く 写真を 撮りたいです。
練習問題 2
問5 穴埋め / Điền vào chỗ trống
その 手紙は この( )に 入れて ください。
問6 穴埋め / Điền vào chỗ trống
リンゴは この( )で 切って ください。
問7 穴埋め / Điền vào chỗ trống
お金を 入れてから( )を 押して ください。
問8 穴埋め / Điền vào chỗ trống
( )の 中には、いろいろな お菓子が 入って いました。
Đúng 0 ・ Đã làm 0 / 8

← 語彙スピードマスター N5

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.