Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
道具・材料・機械
Dụng cụ, vật liệu & máy móc
こんな時に Dùng để nói đồ dùng học tập, dụng cụ nhỏ và thiết bị thường gặp.
- ペンとはさみは机の上です。 Bút và kéo ở trên bàn.
- 新しいコンピューターを使います。 Tôi dùng máy tính mới.
ポイント ~で書きます diễn tả dụng cụ dùng để viết: ペンで書きます.
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
- 道具 どうぐN
dụng cụ
-
料理の道具は台所の引き出しにあります。
Dụng cụ nấu ăn ở trong ngăn kéo bếp.
-
この道具を使う前に、説明を読んでください。
Hãy đọc hướng dẫn trước khi dùng dụng cụ này.
-
- はさみ はさみN
cái kéo
-
はさみで紙をまっすぐ切ります。
Tôi cắt giấy thẳng bằng kéo.
-
はさみを使ったあと、机に置かないでください。
Sau khi dùng kéo, xin đừng để trên bàn.
-
- 紙 かみN
giấy
-
紙に名前と電話番号を書いてください。
Hãy viết tên và số điện thoại lên giấy.
-
大事な紙をかばんの中に入れました。
Tôi đã để tờ giấy quan trọng vào túi.
-
- ペン ペンN
bút mực
-
このペンは青い字が書けます。
Cây bút này viết được chữ màu xanh.
-
ペンを貸してもらえますか。
Bạn có thể cho tôi mượn bút không?
-
- 鉛筆 えんぴつN
bút chì
-
試験では鉛筆で答えを書きます。
Trong kỳ thi, tôi viết đáp án bằng bút chì.
-
鉛筆の先が短くなりました。
Đầu bút chì đã ngắn đi.
-
- ノート ノートN
vở
-
ノートに新しい言葉を書きます。
Tôi ghi từ mới vào vở.
-
授業のノートを友だちに見せました。
Tôi đã cho bạn xem vở ghi bài.
-
- 辞書 じしょN
từ điển
-
分からない漢字は辞書で調べます。
Tôi tra từ điển những kanji không biết.
-
旅行用に小さい辞書を買いました。
Tôi đã mua một cuốn từ điển nhỏ để đi du lịch.
-
- 時計 とけいN
đồng hồ
-
時計を見たら、もう九時でした。
Nhìn đồng hồ thì đã chín giờ rồi.
-
この時計は毎朝六時に鳴ります。
Chiếc đồng hồ này reo lúc sáu giờ mỗi sáng.
-
- カメラ カメラN
máy ảnh
-
カメラを忘れたので、携帯電話で写真を撮りました。
Tôi quên máy ảnh nên đã chụp bằng điện thoại.
-
旅行に小さいカメラを持って行きます。
Tôi mang máy ảnh nhỏ theo chuyến du lịch.
-
- コンピューター コンピューターN
máy tính
-
コンピューターで日本語のメールを書きます。
Tôi viết email tiếng Nhật bằng máy tính.
-
このコンピューターは動きが遅いです。
Máy tính này chạy chậm.
-