Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
天気・季節
Thời tiết & mùa
こんな時に Dùng trong trò chuyện hằng ngày, khi hẹn gặp và mô tả khí hậu.
- 今日は天気がいいです。 Hôm nay thời tiết đẹp.
- 冬は寒くて雪が降ります。 Mùa đông lạnh và có tuyết rơi.
ポイント 暑い dùng cho thời tiết nóng; 熱い dùng cho đồ vật nóng khi chạm vào.
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
- 天気 てんきN
thời tiết
-
天気がよければ、自転車で公園へ行きます。
Nếu thời tiết đẹp, tôi sẽ đi xe đạp đến công viên.
-
旅行の前に天気を調べました。
Tôi đã xem thời tiết trước chuyến đi.
-
- 晴れ はれN
trời nắng, quang
-
明日は晴れですから、洗濯をします。
Ngày mai trời nắng nên tôi sẽ giặt đồ.
-
晴れた日に山から町の写真を撮りました。
Tôi đã chụp ảnh thị trấn từ trên núi vào một ngày nắng.
-
- 雨 あめN
mưa
-
雨が強くなったので、タクシーで帰りました。
Mưa nặng hạt hơn nên tôi về bằng taxi.
-
雨の日は駅までバスに乗ります。
Ngày mưa tôi đi xe buýt đến ga.
-
- 雪 ゆきN
tuyết
-
山の上にはまだ雪が残っています。
Trên núi vẫn còn tuyết.
-
雪で電車が少し遅れました。
Tàu điện bị chậm một chút vì tuyết.
-
- 曇り くもりN
trời nhiều mây
-
朝は曇りでしたが、午後は晴れました。
Buổi sáng nhiều mây nhưng chiều trời đã quang.
-
曇りの日は空の色が白く見えます。
Vào ngày nhiều mây, bầu trời trông trắng hơn.
-
- 暑い あついAdj
nóng (thời tiết)
-
暑い日は冷たいお茶を多めに飲みます。
Ngày nóng tôi uống nhiều trà lạnh hơn.
-
この部屋は午後になると暑くなります。
Căn phòng này trở nên nóng vào buổi chiều.
-
- 寒い さむいAdj
lạnh (thời tiết)
-
寒いので、窓を閉めてもいいですか。
Trời lạnh, tôi đóng cửa sổ được không?
-
朝は寒かったですが、昼は暖かくなりました。
Sáng trời lạnh nhưng đến trưa thì ấm hơn.
-
- 暖かい あたたかいAdj
ấm áp
-
暖かい部屋で少し休みましょう。
Hãy nghỉ một lát trong căn phòng ấm áp.
-
春になると、だんだん暖かくなります。
Khi vào xuân, trời dần ấm lên.
-
- 涼しい すずしいAdj
mát mẻ
-
夕方は風が涼しくて気持ちがいいです。
Gió buổi chiều mát mẻ, thật dễ chịu.
-
涼しい場所で昼ご飯を食べました。
Tôi đã ăn trưa ở một nơi mát mẻ.
-
- 春 はるN
mùa xuân
-
春には公園の花がきれいに咲きます。
Vào mùa xuân, hoa trong công viên nở rất đẹp.
-
春休みに京都へ行く予定です。
Tôi dự định đi Kyoto vào kỳ nghỉ xuân.
-