JNews

Cấp này đã khoá

語彙 天気・季節 10 từ 8 問

天気・季節

Thời tiết & mùa

こんな時に Dùng trong trò chuyện hằng ngày, khi hẹn gặp và mô tả khí hậu.

  • 今日は天気がいいです。 Hôm nay thời tiết đẹp.
  • 冬は寒くて雪が降ります。 Mùa đông lạnh và có tuyết rơi.

ポイント 暑い dùng cho thời tiết nóng; 熱い dùng cho đồ vật nóng khi chạm vào.

Flashcard

天気・季節

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ
Luyện theo bài

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt
  1. 天気 てんき
    N

    thời tiết

    1. 天気がよければ、自転車で公園へ行きます。

      Nếu thời tiết đẹp, tôi sẽ đi xe đạp đến công viên.

    2. 旅行の前に天気を調べました。

      Tôi đã xem thời tiết trước chuyến đi.

  2. 晴れ はれ
    N

    trời nắng, quang

    1. 明日は晴れですから、洗濯をします。

      Ngày mai trời nắng nên tôi sẽ giặt đồ.

    2. 晴れた日に山から町の写真を撮りました。

      Tôi đã chụp ảnh thị trấn từ trên núi vào một ngày nắng.

  3. 雨 あめ
    N

    mưa

    1. 雨が強くなったので、タクシーで帰りました。

      Mưa nặng hạt hơn nên tôi về bằng taxi.

    2. 雨の日は駅までバスに乗ります。

      Ngày mưa tôi đi xe buýt đến ga.

  4. 雪 ゆき
    N

    tuyết

    1. 山の上にはまだ雪が残っています。

      Trên núi vẫn còn tuyết.

    2. 雪で電車が少し遅れました。

      Tàu điện bị chậm một chút vì tuyết.

  5. 曇り くもり
    N

    trời nhiều mây

    1. 朝は曇りでしたが、午後は晴れました。

      Buổi sáng nhiều mây nhưng chiều trời đã quang.

    2. 曇りの日は空の色が白く見えます。

      Vào ngày nhiều mây, bầu trời trông trắng hơn.

  6. 暑い あつい
    Adj

    nóng (thời tiết)

    1. 暑い日は冷たいお茶を多めに飲みます。

      Ngày nóng tôi uống nhiều trà lạnh hơn.

    2. この部屋は午後になると暑くなります。

      Căn phòng này trở nên nóng vào buổi chiều.

  7. 寒い さむい
    Adj

    lạnh (thời tiết)

    1. 寒いので、窓を閉めてもいいですか。

      Trời lạnh, tôi đóng cửa sổ được không?

    2. 朝は寒かったですが、昼は暖かくなりました。

      Sáng trời lạnh nhưng đến trưa thì ấm hơn.

  8. 暖かい あたたかい
    Adj

    ấm áp

    1. 暖かい部屋で少し休みましょう。

      Hãy nghỉ một lát trong căn phòng ấm áp.

    2. 春になると、だんだん暖かくなります。

      Khi vào xuân, trời dần ấm lên.

  9. 涼しい すずしい
    Adj

    mát mẻ

    1. 夕方は風が涼しくて気持ちがいいです。

      Gió buổi chiều mát mẻ, thật dễ chịu.

    2. 涼しい場所で昼ご飯を食べました。

      Tôi đã ăn trưa ở một nơi mát mẻ.

  10. 春 はる
    N

    mùa xuân

    1. 春には公園の花がきれいに咲きます。

      Vào mùa xuân, hoa trong công viên nở rất đẹp.

    2. 春休みに京都へ行く予定です。

      Tôi dự định đi Kyoto vào kỳ nghỉ xuân.

この課の練習問題(8問)/ Bài tập của bài này
練習問題 1
問1 穴埋め / Điền vào chỗ trống
( )ですか。じゃ、ストーブを つけますね。
問2 穴埋め / Điền vào chỗ trống
風が とても( )ですから、かさは さしません。
問3 穴埋め / Điền vào chỗ trống
雨が( )いますから、今日は 公園に 行きません。
問4 穴埋め / Điền vào chỗ trống
家の 外は 暑いですが、中は( )です。
練習問題 2
問5 穴埋め / Điền vào chỗ trống
明日は( )が 降るかも しれません。
問6 穴埋め / Điền vào chỗ trống
「寒く ありませんか。」「ええ。わたしの 国は( )寒いですから。」
問7 穴埋め / Điền vào chỗ trống
「もうすぐ 春ですね。」「ええ。( )暖かく なりますね。」
問8 穴埋め / Điền vào chỗ trống
「天気が いいから、少し( )しましょうか。」「いいですね。」
Đúng 0 ・ Đã làm 0 / 8

← 語彙スピードマスター N5

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.