JNews

Cấp này đã khoá

語彙 時間・時 10 từ 8 問

時間・時②

Thời gian 2

こんな時に Dùng cho tần suất, tuần/tháng/năm và thời điểm trong ngày.

  • 毎朝七時に起きます。 Mỗi sáng tôi thức dậy lúc 7 giờ.
  • 週末は友だちと出かけます。 Cuối tuần tôi đi chơi với bạn.

ポイント 毎 + đơn vị thời gian mang nghĩa “mỗi”: 毎日, 毎週, 毎月.

Flashcard

時間・時②

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ
Luyện theo bài

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt
  1. 毎日 まいにち
    N

    mỗi ngày

    1. 毎日、駅まで二十分歩いています。

      Mỗi ngày tôi đi bộ hai mươi phút đến ga.

    2. 毎日同じ時間に薬を飲んでください。

      Hãy uống thuốc vào cùng một giờ mỗi ngày.

  2. 毎週 まいしゅう
    N

    mỗi tuần

    1. 毎週金曜日に部屋を掃除します。

      Tôi dọn phòng vào mỗi thứ Sáu.

    2. 毎週、先生から短い宿題が出ます。

      Mỗi tuần giáo viên giao một bài tập ngắn.

  3. 毎月 まいげつ/まいつき
    N

    mỗi tháng

    1. 毎月一日に家賃を払います。

      Tôi trả tiền nhà vào ngày mùng một mỗi tháng.

    2. 毎月、家族に写真を送っています。

      Mỗi tháng tôi gửi ảnh cho gia đình.

  4. 今年 ことし
    N

    năm nay

    1. 今年の春は去年より暖かいです。

      Mùa xuân năm nay ấm hơn năm ngoái.

    2. 今年、日本語の試験を受けます。

      Năm nay tôi sẽ thi tiếng Nhật.

  5. 来年 らいねん
    N

    năm sau

    1. 来年、友だちと北海道へ旅行します。

      Năm sau tôi sẽ du lịch Hokkaido cùng bạn.

    2. 来年の四月から新しい仕事を始めます。

      Tôi bắt đầu công việc mới từ tháng Tư năm sau.

  6. 去年 きょねん
    N

    năm ngoái

    1. 去年の夏、初めて富士山を見ました。

      Mùa hè năm ngoái, lần đầu tiên tôi thấy núi Phú Sĩ.

    2. 去年買ったかばんを今も使っています。

      Tôi vẫn đang dùng chiếc túi đã mua năm ngoái.

  7. 朝 あさ
    N

    buổi sáng

    1. 朝は窓を開けると、鳥の声が聞こえます。

      Buổi sáng, khi mở cửa sổ tôi nghe thấy tiếng chim.

    2. 朝ご飯の前にシャワーを浴びます。

      Tôi tắm vòi sen trước bữa sáng.

  8. 昼 ひる
    N

    buổi trưa, ban ngày

    1. 昼になると、この店は会社員で混みます。

      Đến trưa, cửa hàng này đông nhân viên công ty.

    2. 昼休みに銀行へ行ってきます。

      Tôi đi ngân hàng trong giờ nghỉ trưa.

  9. 夜 よる
    N

    ban đêm

    1. 夜は静かな音楽を聞いて本を読みます。

      Buổi tối tôi nghe nhạc nhẹ rồi đọc sách.

    2. 夜遅くに電話しないでください。

      Xin đừng gọi điện quá muộn vào ban đêm.

  10. 週末 しゅうまつ
    N

    cuối tuần

    1. 週末は市場で新鮮な野菜を買います。

      Cuối tuần tôi mua rau tươi ở chợ.

    2. 今週末、時間があれば映画を見に行きませんか。

      Cuối tuần này nếu có thời gian, bạn đi xem phim không?

この課の練習問題(8問)/ Bài tập của bài này
練習問題 1
問1 穴埋め / Điền vào chỗ trống
2時( )買い物に 行きます。
問2 穴埋め / Điền vào chỗ trống
東京まで 何時間( )かかりますか。
問3 穴埋め / Điền vào chỗ trống
授業の( )に トイレに 行きます。
問4 穴埋め / Điền vào chỗ trống
姉は 今、旅行( )で、家に いません。
練習問題 2
問5 穴埋め / Điền vào chỗ trống
食事の( )で コーヒーを 飲みます。
問6 穴埋め / Điền vào chỗ trống
7時( )に パーティーを 始めます。
問7 穴埋め / Điền vào chỗ trống
( )の日に 絵を かきます。
問8 穴埋め / Điền vào chỗ trống
わたしが 学生の( )、これは 1000円でした。
Đúng 0 ・ Đã làm 0 / 8

← 語彙スピードマスター N5

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.