Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
時間・時②
Thời gian 2
こんな時に Dùng cho tần suất, tuần/tháng/năm và thời điểm trong ngày.
- 毎朝七時に起きます。 Mỗi sáng tôi thức dậy lúc 7 giờ.
- 週末は友だちと出かけます。 Cuối tuần tôi đi chơi với bạn.
ポイント 毎 + đơn vị thời gian mang nghĩa “mỗi”: 毎日, 毎週, 毎月.
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
- 毎日 まいにちN
mỗi ngày
-
毎日、駅まで二十分歩いています。
Mỗi ngày tôi đi bộ hai mươi phút đến ga.
-
毎日同じ時間に薬を飲んでください。
Hãy uống thuốc vào cùng một giờ mỗi ngày.
-
- 毎週 まいしゅうN
mỗi tuần
-
毎週金曜日に部屋を掃除します。
Tôi dọn phòng vào mỗi thứ Sáu.
-
毎週、先生から短い宿題が出ます。
Mỗi tuần giáo viên giao một bài tập ngắn.
-
- 毎月 まいげつ/まいつきN
mỗi tháng
-
毎月一日に家賃を払います。
Tôi trả tiền nhà vào ngày mùng một mỗi tháng.
-
毎月、家族に写真を送っています。
Mỗi tháng tôi gửi ảnh cho gia đình.
-
- 今年 ことしN
năm nay
-
今年の春は去年より暖かいです。
Mùa xuân năm nay ấm hơn năm ngoái.
-
今年、日本語の試験を受けます。
Năm nay tôi sẽ thi tiếng Nhật.
-
- 来年 らいねんN
năm sau
-
来年、友だちと北海道へ旅行します。
Năm sau tôi sẽ du lịch Hokkaido cùng bạn.
-
来年の四月から新しい仕事を始めます。
Tôi bắt đầu công việc mới từ tháng Tư năm sau.
-
- 去年 きょねんN
năm ngoái
-
去年の夏、初めて富士山を見ました。
Mùa hè năm ngoái, lần đầu tiên tôi thấy núi Phú Sĩ.
-
去年買ったかばんを今も使っています。
Tôi vẫn đang dùng chiếc túi đã mua năm ngoái.
-
- 朝 あさN
buổi sáng
-
朝は窓を開けると、鳥の声が聞こえます。
Buổi sáng, khi mở cửa sổ tôi nghe thấy tiếng chim.
-
朝ご飯の前にシャワーを浴びます。
Tôi tắm vòi sen trước bữa sáng.
-
- 昼 ひるN
buổi trưa, ban ngày
-
昼になると、この店は会社員で混みます。
Đến trưa, cửa hàng này đông nhân viên công ty.
-
昼休みに銀行へ行ってきます。
Tôi đi ngân hàng trong giờ nghỉ trưa.
-
- 夜 よるN
ban đêm
-
夜は静かな音楽を聞いて本を読みます。
Buổi tối tôi nghe nhạc nhẹ rồi đọc sách.
-
夜遅くに電話しないでください。
Xin đừng gọi điện quá muộn vào ban đêm.
-
- 週末 しゅうまつN
cuối tuần
-
週末は市場で新鮮な野菜を買います。
Cuối tuần tôi mua rau tươi ở chợ.
-
今週末、時間があれば映画を見に行きませんか。
Cuối tuần này nếu có thời gian, bạn đi xem phim không?
-