JNews

Cấp này đã khoá

語彙 時間・時 10 từ 8 問

時間・時①

Thời gian 1

こんな時に Dùng để nói giờ giấc, buổi trong ngày và các mốc gần.

  • 今は午前九時です。 Bây giờ là 9 giờ sáng.
  • 明日の午後、会いましょう。 Chiều mai chúng ta gặp nhau nhé.

ポイント Phân biệt 時 (giờ trên đồng hồ) với 時間 (khoảng thời gian).

Flashcard

時間・時①

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ
Luyện theo bài

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt
  1. 時間 じかん
    N

    thời gian, số giờ

    1. 宿題に二時間かかりました。

      Tôi mất hai tiếng để làm bài tập về nhà.

    2. 時間があるとき、ゆっくりコーヒーを飲みます。

      Khi có thời gian, tôi thong thả uống cà phê.

  2. 時 じ
    N

    giờ

    1. 映画は七時から始まります。

      Bộ phim bắt đầu từ bảy giờ.

    2. 今日は何時まで働きますか。

      Hôm nay bạn làm việc đến mấy giờ?

  3. 分 ふん/ぷん
    N

    phút

    1. 次のバスは十分後に来ます。

      Chuyến xe buýt tiếp theo sẽ đến sau mười phút.

    2. この道を歩くと、駅まで十五分です。

      Đi bộ theo con đường này thì đến ga mất mười lăm phút.

  4. 半 はん
    N

    rưỡi, một nửa

    1. 会議は一時間半で終わりました。

      Cuộc họp kết thúc trong một tiếng rưỡi.

    2. 午後三時半に予約があります。

      Tôi có lịch hẹn lúc ba giờ rưỡi chiều.

  5. 午前 ごぜん
    N

    buổi sáng (AM)

    1. 午前中に病院へ行って、午後は家で休みます。

      Tôi đi bệnh viện vào buổi sáng và nghỉ ở nhà vào buổi chiều.

    2. 受付は午前九時からです。

      Quầy tiếp tân mở từ chín giờ sáng.

  6. 午後 ごご
    N

    buổi chiều (PM)

    1. 午後の授業は二時に始まります。

      Buổi học chiều bắt đầu lúc hai giờ.

    2. 午後ならいつでも電話できます。

      Nếu là buổi chiều thì lúc nào tôi cũng có thể gọi điện.

  7. 今 いま
    N

    bây giờ

    1. 今、電車の中なので、あとで電話します。

      Bây giờ tôi đang ở trên tàu nên lát nữa tôi sẽ gọi.

    2. その話は今聞いてもいいですか。

      Bây giờ tôi nghe chuyện đó có được không?

  8. 今日 きょう
    N

    hôm nay

    1. 今日の晩ご飯は何を食べたいですか。

      Tối nay bạn muốn ăn gì?

    2. 今日だけ、この店は九時まで開いています。

      Chỉ hôm nay cửa hàng này mở đến chín giờ.

  9. 明日 あした
    N

    ngày mai

    1. 明日は雨ですから、傘を持って行きます。

      Ngày mai trời mưa nên tôi sẽ mang ô.

    2. 明日の朝、駅で会いましょう。

      Sáng mai gặp nhau ở ga nhé.

  10. 昨日 きのう
    N

    hôm qua

    1. 昨日見た映画はとてもおもしろかったです。

      Bộ phim tôi xem hôm qua rất thú vị.

    2. 昨日は忙しくて、メールを書けませんでした。

      Hôm qua tôi bận nên không viết được email.

この課の練習問題(8問)/ Bài tập của bài này
練習問題 1
問1 穴埋め / Điền vào chỗ trống
わたしは( )弟に 英語を 教えます。
問2 穴埋め / Điền vào chỗ trống
「先生に もう 言いましたか。」「いいえ、( )です。」
問3 穴埋め / Điền vào chỗ trống
( )子どもが 生まれます。
問4 穴埋め / Điền vào chỗ trống
( )も マリアさんに 会いました。
練習問題 2
問5 穴埋め / Điền vào chỗ trống
「( )、彼と 会いますか。」「あさっての 昼です。」
問6 穴埋め / Điền vào chỗ trống
先月、( )スキーを しました。
問7 穴埋め / Điền vào chỗ trống
時間が ありません。( )始めましょう。
問8 穴埋め / Điền vào chỗ trống
明日の( )、カラオケに 行きませんか。
Đúng 0 ・ Đã làm 0 / 8

← 語彙スピードマスター N5

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.