Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
時間・時①
Thời gian 1
こんな時に Dùng để nói giờ giấc, buổi trong ngày và các mốc gần.
- 今は午前九時です。 Bây giờ là 9 giờ sáng.
- 明日の午後、会いましょう。 Chiều mai chúng ta gặp nhau nhé.
ポイント Phân biệt 時 (giờ trên đồng hồ) với 時間 (khoảng thời gian).
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
- 時間 じかんN
thời gian, số giờ
-
宿題に二時間かかりました。
Tôi mất hai tiếng để làm bài tập về nhà.
-
時間があるとき、ゆっくりコーヒーを飲みます。
Khi có thời gian, tôi thong thả uống cà phê.
-
- 時 じN
giờ
-
映画は七時から始まります。
Bộ phim bắt đầu từ bảy giờ.
-
今日は何時まで働きますか。
Hôm nay bạn làm việc đến mấy giờ?
-
- 分 ふん/ぷんN
phút
-
次のバスは十分後に来ます。
Chuyến xe buýt tiếp theo sẽ đến sau mười phút.
-
この道を歩くと、駅まで十五分です。
Đi bộ theo con đường này thì đến ga mất mười lăm phút.
-
- 半 はんN
rưỡi, một nửa
-
会議は一時間半で終わりました。
Cuộc họp kết thúc trong một tiếng rưỡi.
-
午後三時半に予約があります。
Tôi có lịch hẹn lúc ba giờ rưỡi chiều.
-
- 午前 ごぜんN
buổi sáng (AM)
-
午前中に病院へ行って、午後は家で休みます。
Tôi đi bệnh viện vào buổi sáng và nghỉ ở nhà vào buổi chiều.
-
受付は午前九時からです。
Quầy tiếp tân mở từ chín giờ sáng.
-
- 午後 ごごN
buổi chiều (PM)
-
午後の授業は二時に始まります。
Buổi học chiều bắt đầu lúc hai giờ.
-
午後ならいつでも電話できます。
Nếu là buổi chiều thì lúc nào tôi cũng có thể gọi điện.
-
- 今 いまN
bây giờ
-
今、電車の中なので、あとで電話します。
Bây giờ tôi đang ở trên tàu nên lát nữa tôi sẽ gọi.
-
その話は今聞いてもいいですか。
Bây giờ tôi nghe chuyện đó có được không?
-
- 今日 きょうN
hôm nay
-
今日の晩ご飯は何を食べたいですか。
Tối nay bạn muốn ăn gì?
-
今日だけ、この店は九時まで開いています。
Chỉ hôm nay cửa hàng này mở đến chín giờ.
-
- 明日 あしたN
ngày mai
-
明日は雨ですから、傘を持って行きます。
Ngày mai trời mưa nên tôi sẽ mang ô.
-
明日の朝、駅で会いましょう。
Sáng mai gặp nhau ở ga nhé.
-
- 昨日 きのうN
hôm qua
-
昨日見た映画はとてもおもしろかったです。
Bộ phim tôi xem hôm qua rất thú vị.
-
昨日は忙しくて、メールを書けませんでした。
Hôm qua tôi bận nên không viết được email.
-