Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
家族・人②
Gia đình & con người 2
こんな時に Dùng cho đại gia đình, tình trạng người thân và cách nói về người khác.
- 祖父と祖母は大阪に住んでいます。 Ông và bà tôi sống ở Osaka.
- 親に電話をします。 Tôi gọi điện cho bố mẹ.
ポイント 親 là cha hoặc mẹ nói chung; 両親 luôn là cả bố lẫn mẹ.
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
- 祖父 そふN
ông (của mình)
-
祖父は毎朝、新聞を読んでから散歩します。
Ông tôi đọc báo rồi đi dạo mỗi sáng.
-
夏休みに祖父の家で三日間過ごしました。
Tôi đã ở nhà ông ba ngày trong kỳ nghỉ hè.
-
- 祖母 そぼN
bà (của mình)
-
祖母は昔の写真を大切にしています。
Bà tôi giữ gìn những bức ảnh cũ rất trân trọng.
-
祖母に電話すると、いつも元気な声が聞こえます。
Mỗi lần gọi cho bà, tôi luôn nghe giọng bà đầy khỏe khoắn.
-
- おじ おじN
chú, bác trai, cậu
-
おじは空港で働いています。
Chú tôi làm việc ở sân bay.
-
日曜日におじの車で海へ行きました。
Chủ nhật tôi đã đi biển bằng xe của chú.
-
- おば おばN
cô, dì, bác gái
-
おばが作ったケーキをみんなで食べました。
Mọi người cùng ăn chiếc bánh do cô tôi làm.
-
駅の前でおばを三十分待ちました。
Tôi đã đợi cô mình ba mươi phút trước ga.
-
- いとこ いとこN
anh/chị/em họ
-
いとこと同じ年なので、話がよく合います。
Vì bằng tuổi với anh/chị/em họ nên chúng tôi rất hợp chuyện.
-
正月にいとこの家へ遊びに行きます。
Tôi sẽ đến chơi nhà anh/chị/em họ vào dịp năm mới.
-
- 両親 りょうしんN
bố mẹ
-
両親は旅行の前にホテルを予約しました。
Bố mẹ tôi đã đặt khách sạn trước chuyến đi.
-
日本へ来ることを両親に伝えました。
Tôi đã nói với bố mẹ về việc đến Nhật.
-
- 親 おやN
cha/mẹ, phụ huynh
-
子どものころ、親とよく図書館へ行きました。
Khi còn nhỏ, tôi thường đi thư viện cùng bố mẹ.
-
親が迎えに来るまで、ここで待ちます。
Tôi sẽ đợi ở đây cho đến khi bố mẹ đến đón.
-
- 赤ちゃん あかちゃんN
em bé
-
赤ちゃんが寝ているので、静かにドアを閉めてください。
Em bé đang ngủ nên hãy khép cửa nhẹ nhàng.
-
電車で赤ちゃんが笑っていました。
Một em bé đã cười trên tàu điện.
-
- 男の子 おとこのこN
bé trai
-
あの男の子は青い帽子をかぶっています。
Cậu bé kia đang đội chiếc mũ màu xanh.
-
男の子が落としたボールを拾いました。
Tôi đã nhặt quả bóng cậu bé làm rơi.
-
- 女の子 おんなのこN
bé gái
-
女の子は花の絵を上手に描いています。
Cô bé đang vẽ tranh hoa rất đẹp.
-
女の子が駅への道を聞きました。
Cô bé đã hỏi đường đến ga.
-