JNews

Cấp này đã khoá

語彙 家族・人 10 từ 8 問

家族・人②

Gia đình & con người 2

こんな時に Dùng cho đại gia đình, tình trạng người thân và cách nói về người khác.

  • 祖父と祖母は大阪に住んでいます。 Ông và bà tôi sống ở Osaka.
  • 親に電話をします。 Tôi gọi điện cho bố mẹ.

ポイント 親 là cha hoặc mẹ nói chung; 両親 luôn là cả bố lẫn mẹ.

Flashcard

家族・人②

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ
Luyện theo bài

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt
  1. 祖父 そふ
    N

    ông (của mình)

    1. 祖父は毎朝、新聞を読んでから散歩します。

      Ông tôi đọc báo rồi đi dạo mỗi sáng.

    2. 夏休みに祖父の家で三日間過ごしました。

      Tôi đã ở nhà ông ba ngày trong kỳ nghỉ hè.

  2. 祖母 そぼ
    N

    bà (của mình)

    1. 祖母は昔の写真を大切にしています。

      Bà tôi giữ gìn những bức ảnh cũ rất trân trọng.

    2. 祖母に電話すると、いつも元気な声が聞こえます。

      Mỗi lần gọi cho bà, tôi luôn nghe giọng bà đầy khỏe khoắn.

  3. おじ おじ
    N

    chú, bác trai, cậu

    1. おじは空港で働いています。

      Chú tôi làm việc ở sân bay.

    2. 日曜日におじの車で海へ行きました。

      Chủ nhật tôi đã đi biển bằng xe của chú.

  4. おば おば
    N

    cô, dì, bác gái

    1. おばが作ったケーキをみんなで食べました。

      Mọi người cùng ăn chiếc bánh do cô tôi làm.

    2. 駅の前でおばを三十分待ちました。

      Tôi đã đợi cô mình ba mươi phút trước ga.

  5. いとこ いとこ
    N

    anh/chị/em họ

    1. いとこと同じ年なので、話がよく合います。

      Vì bằng tuổi với anh/chị/em họ nên chúng tôi rất hợp chuyện.

    2. 正月にいとこの家へ遊びに行きます。

      Tôi sẽ đến chơi nhà anh/chị/em họ vào dịp năm mới.

  6. 両親 りょうしん
    N

    bố mẹ

    1. 両親は旅行の前にホテルを予約しました。

      Bố mẹ tôi đã đặt khách sạn trước chuyến đi.

    2. 日本へ来ることを両親に伝えました。

      Tôi đã nói với bố mẹ về việc đến Nhật.

  7. 親 おや
    N

    cha/mẹ, phụ huynh

    1. 子どものころ、親とよく図書館へ行きました。

      Khi còn nhỏ, tôi thường đi thư viện cùng bố mẹ.

    2. 親が迎えに来るまで、ここで待ちます。

      Tôi sẽ đợi ở đây cho đến khi bố mẹ đến đón.

  8. 赤ちゃん あかちゃん
    N

    em bé

    1. 赤ちゃんが寝ているので、静かにドアを閉めてください。

      Em bé đang ngủ nên hãy khép cửa nhẹ nhàng.

    2. 電車で赤ちゃんが笑っていました。

      Một em bé đã cười trên tàu điện.

  9. 男の子 おとこのこ
    N

    bé trai

    1. あの男の子は青い帽子をかぶっています。

      Cậu bé kia đang đội chiếc mũ màu xanh.

    2. 男の子が落としたボールを拾いました。

      Tôi đã nhặt quả bóng cậu bé làm rơi.

  10. 女の子 おんなのこ
    N

    bé gái

    1. 女の子は花の絵を上手に描いています。

      Cô bé đang vẽ tranh hoa rất đẹp.

    2. 女の子が駅への道を聞きました。

      Cô bé đã hỏi đường đến ga.

この課の練習問題(8問)/ Bài tập của bài này
練習問題 1
問1 穴埋め / Điền vào chỗ trống
明日、クラスの( )で 海に 行きます。
問2 穴埋め / Điền vào chỗ trống
( )は 1000円ですが、子どもは 300円です。
問3 穴埋め / Điền vào chỗ trống
彼は 友だちの チンさんです。( )は 同じ 会社で 働いて います。
問4 穴埋め / Điền vào chỗ trống
「あの 女の 人は( )ですか。」「姉の 友だちです。」
練習問題 2
問5 穴埋め / Điền vào chỗ trống
「失礼ですが、お( )は?」「田中です。」
問6 穴埋め / Điền vào chỗ trống
グルシアさんの( )は 日本人です。
問7 穴埋め / Điền vào chỗ trống
たくさんの 留学生が 日本語を( )して います。
問8 穴埋め / Điền vào chỗ trống
山田さんは えいごの( )です。
Đúng 0 ・ Đã làm 0 / 8

← 語彙スピードマスター N5

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.