Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
語彙 実戦練習 12 問
実戦練習
Luyện tập thực chiến · Unit 1–5
この課の練習問題(12問)/ Bài tập của bài này
問題1 · ( )に何を入れますか。
問1 穴埋め / Điền vào chỗ trống
きのうは すずしかったですが、きょうは( )です。
問2 穴埋め / Điền vào chỗ trống
わたしは 毎日 7時に 会社を( )。
問3 穴埋め / Điền vào chỗ trống
A「明日 遊びませんか。」 B「明日は いそがしいですから、( )が いいです。」
問4 穴埋め / Điền vào chỗ trống
チンさんは 日本語の( )で 勉強して います。
問5 穴埋め / Điền vào chỗ trống
わたしは( )と 弟が います。兄弟に 女の人は いません。
問6 穴埋め / Điền vào chỗ trống
( )テストが ありますから、毎日 3時間 勉強します。
問7 穴埋め / Điền vào chỗ trống
今年の( )は 寒いですから、よく 雪が ふります。
問8 穴埋め / Điền vào chỗ trống
この 仕事は 難しいですから、( )かかります。
問題2 · ___の文と だいたい同じ意味の文
問9 言い換え類義 / Chọn câu cùng nghĩa
ちちは いしゃを して います。
問10 言い換え類義 / Chọn câu cùng nghĩa
あの ひとは わたしの おじです。
問11 言い換え類義 / Chọn câu cùng nghĩa
わたしは けさ コーヒーを のみました。
問12 言い換え類義 / Chọn câu cùng nghĩa
きょうは あさから あめが ふって います。
Đúng 0 ・ Đã làm 0 / 12