JNews

Cấp này đã khoá

語彙 毎日の生活 10 từ 8 問

毎日の生活

Sinh hoạt hằng ngày

こんな時に Dùng để kể lịch sinh hoạt, giờ giấc và thói quen mỗi ngày.

  • 朝ご飯のあとで歯を磨きます。 Sau bữa sáng tôi đánh răng.
  • 日曜日は家で休みます。 Chủ nhật tôi nghỉ ở nhà.

ポイント Động từ nhóm 2 như 起きる・寝る thường đổi sang ~ます: 起きます・寝ます.

Flashcard

毎日の生活

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ
Luyện theo bài

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt
  1. 起きる おきる
    V

    thức dậy

    1. 毎朝六時に起きて、すぐ朝ご飯を作ります。

      Mỗi sáng tôi thức dậy lúc sáu giờ rồi làm bữa sáng ngay.

    2. 休みの日でも七時ごろに起きます。

      Ngay cả ngày nghỉ tôi cũng dậy vào khoảng bảy giờ.

  2. 寝る ねる
    V

    ngủ

    1. 寝る前に明日の服を準備します。

      Trước khi ngủ, tôi chuẩn bị quần áo cho ngày mai.

    2. 昼ご飯のあとに少し寝ると元気になります。

      Ngủ một chút sau bữa trưa giúp tôi khỏe lại.

  3. 歯を磨く はをみがく
    V

    đánh răng

    1. 食後に歯を磨く習慣を続けています。

      Tôi duy trì thói quen đánh răng sau bữa ăn.

    2. 外出する前にも歯を磨くようにしています。

      Tôi cũng cố gắng đánh răng trước khi ra ngoài.

  4. 朝ご飯 あさごはん
    N

    bữa sáng

    1. 朝ご飯にパンと果物を食べました。

      Tôi đã ăn bánh mì và hoa quả cho bữa sáng.

    2. 朝ご飯を食べないと、午前中にお腹がすきます。

      Nếu không ăn sáng, tôi sẽ đói vào buổi sáng.

  5. 昼ご飯 ひるごはん
    N

    bữa trưa

    1. 昼ご飯は駅の近くの店で食べましょう。

      Hãy ăn trưa ở cửa hàng gần ga.

    2. 忙しい日は、昼ご飯を早めに食べます。

      Ngày bận rộn, tôi ăn trưa sớm hơn.

  6. 晩ご飯 ばんごはん
    N

    bữa tối

    1. 今夜の晩ご飯に魚を焼きます。

      Tôi sẽ nướng cá cho bữa tối nay.

    2. 晩ご飯のあとで、家族とテレビを見ました。

      Sau bữa tối, tôi xem ti vi với gia đình.

  7. シャワーを浴びる シャワーをあびる
    V

    tắm vòi sen

    1. 運動のあとでシャワーを浴びると気持ちがいいです。

      Tắm vòi sen sau khi vận động rất dễ chịu.

    2. 朝、シャワーを浴びる前に水を飲みます。

      Buổi sáng tôi uống nước trước khi tắm vòi sen.

  8. 着替える きがえる
    V

    thay quần áo

    1. 雨でぬれたので、家で着替えました。

      Vì bị ướt mưa, tôi đã thay quần áo ở nhà.

    2. 旅行の前に、動きやすい服に着替えます。

      Trước chuyến đi, tôi thay sang trang phục dễ vận động.

  9. 働く はたらく
    V

    làm việc

    1. 姉は駅の近くの会社で働いています。

      Chị gái tôi đang làm việc tại một công ty gần ga.

    2. 父は土曜日も働くことがあります。

      Bố tôi đôi khi cũng làm việc vào thứ Bảy.

  10. 休む やすむ
    V

    nghỉ

    1. 熱があるので、今日は学校を休みます。

      Vì bị sốt nên hôm nay tôi nghỉ học.

    2. 長い旅行のあと、家でゆっくり休みました。

      Sau chuyến đi dài, tôi đã nghỉ ngơi thong thả ở nhà.

この課の練習問題(8問)/ Bài tập của bài này
練習問題 1
問1 穴埋め / Điền vào chỗ trống
部屋が 暗いから( )を つけてください。
問2 穴埋め / Điền vào chỗ trống
明日は 友だちの( )へ 遊びに 行きます。
問3 穴埋め / Điền vào chỗ trống
「窓の( )も かけましたか。」「はい、かけました。」
問4 穴埋め / Điền vào chỗ trống
出かける ときに( )を 捨てます。
練習問題 2
問5 穴埋め / Điền vào chỗ trống
父は( )新聞を 読みます。
問6 穴埋め / Điền vào chỗ trống
寝る 前に 歯を( )。
問7 穴埋め / Điền vào chỗ trống
家に 帰ってから 宿題を( )。
問8 穴埋め / Điền vào chỗ trống
( )金曜日に この ドラマを 見ます。
Đúng 0 ・ Đã làm 0 / 8

← 語彙スピードマスター N5

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.