JNews

Cấp này đã khoá

語彙 食べ物・飲み物 16 từ

食べ物・飲み物

Ăn uống

Flashcard

食べ物・飲み物

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt
  1. 甘い あまい
    Adj

    ngọt

    1. このケーキは甘いです。

      Bánh này ngọt.

    2. 甘いものが好きです。

      Tôi thích đồ ngọt.

  2. お菓子 おかし
    N

    bánh kẹo

    1. きのうお菓子を作りました。

      Hôm qua tôi đã làm bánh.

    2. 子どもにお菓子をあげます。

      Tôi cho trẻ con bánh kẹo.

  3. 辛い からい
    Adj

    cay

    1. このカレーは辛いです。

      Món cà ri này cay.

    2. 辛いものはあまり食べません。

      Tôi không ăn nhiều đồ cay.

  4. 牛肉 ぎゅうにく
    N

    thịt bò

    1. 牛肉を五百グラム買います。

      Tôi mua 500 gam thịt bò.

    2. きょうの晩ご飯は牛肉です。

      Bữa tối hôm nay là thịt bò.

  5. 果物 くだもの
    N

    trái cây

    1. わたしは果物が好きです。

      Tôi thích trái cây.

    2. 店で果物を買いました。

      Tôi đã mua trái cây ở cửa hàng.

  6. 魚 さかな
    N

    con cá

    1. 母は魚を焼いています。

      Mẹ tôi đang nướng cá.

    2. 海で魚をとりました。

      Tôi đã bắt cá ở biển.

  7. 砂糖 さとう
    N

    đường (gia vị)

    1. コーヒーに砂糖を入れますか。

      Anh có cho đường vào cà phê không?

    2. 砂糖を少し使いました。

      Tôi đã dùng một chút đường.

  8. 塩 しお
    N

    muối

    1. スープに塩を入れます。

      Tôi cho muối vào canh.

    2. 塩を取ってください。

      Hãy lấy giúp tôi lọ muối.

  9. 醤油 しょうゆ
    N

    nước tương

    1. 魚に醤油をかけます。

      Tôi rưới nước tương lên cá.

    2. 醤油が少し足りません。

      Nước tương hơi thiếu một chút.

  10. 卵 たまご
    N

    quả trứng

    1. 卵を三つ買いました。

      Tôi đã mua ba quả trứng.

    2. 朝、卵を焼きます。

      Buổi sáng tôi rán trứng.

  11. 鶏肉 とりにく
    N

    thịt gà

    1. 今晩は鶏肉を焼きます。

      Tối nay tôi sẽ nướng thịt gà.

    2. 店で鶏肉を少し買いました。

      Tôi đã mua một ít thịt gà ở cửa hàng.

  12. 肉 にく
    N

    thịt

    1. 店で肉を買いました。

      Tôi đã mua thịt ở cửa hàng.

    2. わたしは肉より魚が好きです。

      Tôi thích cá hơn thịt.

  13. バター ばたー
    N

    bơ

    1. パンにバターを塗ります。

      Tôi phết bơ lên bánh mì.

    2. 冷蔵庫にバターがあります。

      Trong tủ lạnh có bơ.

  14. 豚肉 ぶたにく
    N

    thịt lợn

    1. 今晩は豚肉を使います。

      Tối nay tôi dùng thịt lợn.

    2. 豚肉と野菜を焼きました。

      Tôi đã xào thịt lợn với rau.

  15. 野菜 やさい
    N

    rau

    1. 毎日野菜を食べます。

      Mỗi ngày tôi đều ăn rau.

    2. この野菜は新しいです。

      Rau này tươi.

  16. 料理 りょうり
    N

    món ăn; việc nấu ăn

    1. 日本の料理が好きです。

      Tôi thích món ăn Nhật.

    2. 母は料理が上手です。

      Mẹ tôi nấu ăn giỏi.

← JLPT N5 単語帳

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.