Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
食べ物・飲み物
Ăn uống
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
- 甘い あまいAdj
ngọt
-
このケーキは甘いです。
Bánh này ngọt.
-
甘いものが好きです。
Tôi thích đồ ngọt.
-
- お菓子 おかしN
bánh kẹo
-
きのうお菓子を作りました。
Hôm qua tôi đã làm bánh.
-
子どもにお菓子をあげます。
Tôi cho trẻ con bánh kẹo.
-
- 辛い からいAdj
cay
-
このカレーは辛いです。
Món cà ri này cay.
-
辛いものはあまり食べません。
Tôi không ăn nhiều đồ cay.
-
- 牛肉 ぎゅうにくN
thịt bò
-
牛肉を五百グラム買います。
Tôi mua 500 gam thịt bò.
-
きょうの晩ご飯は牛肉です。
Bữa tối hôm nay là thịt bò.
-
- 果物 くだものN
trái cây
-
わたしは果物が好きです。
Tôi thích trái cây.
-
店で果物を買いました。
Tôi đã mua trái cây ở cửa hàng.
-
- 魚 さかなN
con cá
-
母は魚を焼いています。
Mẹ tôi đang nướng cá.
-
海で魚をとりました。
Tôi đã bắt cá ở biển.
-
- 砂糖 さとうN
đường (gia vị)
-
コーヒーに砂糖を入れますか。
Anh có cho đường vào cà phê không?
-
砂糖を少し使いました。
Tôi đã dùng một chút đường.
-
- 塩 しおN
muối
-
スープに塩を入れます。
Tôi cho muối vào canh.
-
塩を取ってください。
Hãy lấy giúp tôi lọ muối.
-
- 醤油 しょうゆN
nước tương
-
魚に醤油をかけます。
Tôi rưới nước tương lên cá.
-
醤油が少し足りません。
Nước tương hơi thiếu một chút.
-
- 卵 たまごN
quả trứng
-
卵を三つ買いました。
Tôi đã mua ba quả trứng.
-
朝、卵を焼きます。
Buổi sáng tôi rán trứng.
-
- 鶏肉 とりにくN
thịt gà
-
今晩は鶏肉を焼きます。
Tối nay tôi sẽ nướng thịt gà.
-
店で鶏肉を少し買いました。
Tôi đã mua một ít thịt gà ở cửa hàng.
-
- 肉 にくN
thịt
-
店で肉を買いました。
Tôi đã mua thịt ở cửa hàng.
-
わたしは肉より魚が好きです。
Tôi thích cá hơn thịt.
-
- バター ばたーN
bơ
-
パンにバターを塗ります。
Tôi phết bơ lên bánh mì.
-
冷蔵庫にバターがあります。
Trong tủ lạnh có bơ.
-
- 豚肉 ぶたにくN
thịt lợn
-
今晩は豚肉を使います。
Tối nay tôi dùng thịt lợn.
-
豚肉と野菜を焼きました。
Tôi đã xào thịt lợn với rau.
-
- 野菜 やさいN
rau
-
毎日野菜を食べます。
Mỗi ngày tôi đều ăn rau.
-
この野菜は新しいです。
Rau này tươi.
-
- 料理 りょうりN
món ăn; việc nấu ăn
-
日本の料理が好きです。
Tôi thích món ăn Nhật.
-
母は料理が上手です。
Mẹ tôi nấu ăn giỏi.
-