Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
家・部屋・道具
Nhà cửa & đồ dùng
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
- アパート あぱーとN
căn hộ, chung cư nhỏ
-
アパートに住んでいます。
Tôi đang sống trong căn hộ.
-
駅の近くのアパートをさがしています。
Tôi đang tìm căn hộ gần nhà ga.
-
- 家 いえN
nhà
-
六時に家に帰ります。
6 giờ tôi về nhà.
-
家でテレビを見ます。
Tôi xem tivi ở nhà.
-
- お手洗い おてあらいN
nhà vệ sinh
-
お手洗いはどこですか。
Nhà vệ sinh ở đâu?
-
お手洗いに行ってきます。
Tôi đi vệ sinh một chút.
-
- 階段 かいだんN
cầu thang
-
階段で三階へ上がります。
Tôi lên tầng 3 bằng cầu thang.
-
階段は少しくらいです。
Cầu thang hơi tối.
-
- 玄関 げんかんN
lối vào nhà
-
玄関で靴をぬいでください。
Hãy cởi giày ở lối vào nhà.
-
玄関に花を置きました。
Tôi đã đặt hoa ở lối vào nhà.
-
- 台所 だいどころN
nhà bếp
-
母は台所にいます。
Mẹ tôi đang ở trong bếp.
-
台所を掃除しました。
Tôi đã dọn dẹp nhà bếp.
-
- ドア どあN
cửa (kiểu Tây)
-
ドアを開けてください。
Hãy mở cửa giúp tôi.
-
風でドアが閉まりました。
Cửa đã đóng lại vì gió.
-
- トイレ といれN
nhà vệ sinh
-
すみません、トイレはどこですか。
Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu ạ?
-
朝、トイレを掃除しました。
Buổi sáng tôi đã dọn nhà vệ sinh.
-
- 庭 にわN
sân vườn
-
庭に花がたくさんあります。
Trong vườn có rất nhiều hoa.
-
子供が庭で遊んでいます。
Bọn trẻ đang chơi ngoài vườn.
-
- 風呂 ふろN
bồn tắm, việc tắm
-
夜、風呂に入ります。
Buổi tối tôi đi tắm.
-
風呂のあとで本を読みます。
Sau khi tắm tôi đọc sách.
-
- 部屋 へやN
căn phòng
-
私の部屋は二階です。
Phòng của tôi ở tầng hai.
-
部屋を掃除しました。
Tôi đã dọn phòng.
-
- 窓 まどN
cửa sổ
-
暑いので窓を開けます。
Vì nóng nên tôi mở cửa sổ.
-
窓から海が見えます。
Từ cửa sổ có thể nhìn thấy biển.
-
- 門 もんN
cổng
-
学校の門の前で会いましょう。
Chúng ta gặp nhau trước cổng trường nhé.
-
門は九時に開きます。
Cổng mở lúc 9 giờ.
-