Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
家・部屋・道具
Nhà cửa & đồ dùng
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
- 鍵 かぎN
chìa khóa
-
へやの鍵をなくしました。
Tôi đã làm mất chìa khóa phòng.
-
出かける前に鍵をかけてください。
Trước khi ra ngoài hãy khóa cửa.
-
- シャワー しゃわーN
vòi sen, việc tắm vòi sen
-
朝、シャワーを浴びます。
Buổi sáng tôi tắm vòi sen.
-
シャワーの水が冷たいです。
Nước vòi sen lạnh.
-
- 住む すむV
sống, cư trú
-
東京に住んでいます。
Tôi đang sống ở Tokyo.
-
来年から大阪に住みます。
Từ năm sau tôi sẽ sống ở Osaka.
-
- ストーブ すとーぶN
lò sưởi
-
寒いのでストーブをつけます。
Vì lạnh nên tôi bật lò sưởi.
-
出かける前にストーブを消してください。
Trước khi ra ngoài hãy tắt lò sưởi.
-
- 机 つくえN
cái bàn học
-
机の上に本があります。
Trên bàn có quyển sách.
-
新しい机を買いました。
Tôi đã mua cái bàn mới.
-
- テーブル てーぶるN
cái bàn (ăn)
-
テーブルの上に花があります。
Trên bàn có bình hoa.
-
大きいテーブルを買いました。
Tôi đã mua chiếc bàn lớn.
-
- テレビ てれびN
tivi
-
夜、テレビを見ます。
Buổi tối tôi xem tivi.
-
テレビを消してください。
Hãy tắt tivi giúp tôi.
-
- 電気 でんきN
điện; đèn
-
部屋の電気を消しました。
Tôi đã tắt đèn trong phòng.
-
電気を付けてもいいですか。
Tôi bật đèn được không ạ?
-
- 箱 はこN
cái hộp
-
この箱は重いです。
Cái hộp này nặng.
-
箱の中にケーキがあります。
Trong hộp có bánh.
-
- ベッド べっどN
cái giường
-
ベッドで寝ます。
Tôi ngủ trên giường.
-
新しいベッドを買いました。
Tôi đã mua chiếc giường mới.
-
- 本棚 ほんだなN
giá sách
-
本棚に辞書があります。
Trên giá sách có từ điển.
-
新しい本棚を買いました。
Tôi đã mua giá sách mới.
-
- 冷蔵庫 れいぞうこN
tủ lạnh
-
冷蔵庫に卵があります。
Trong tủ lạnh có trứng.
-
魚を冷蔵庫に入れました。
Tôi đã cất cá vào tủ lạnh.
-