Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
家・部屋・道具
Nhà cửa & đồ dùng
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
- お皿 おさらN
cái đĩa
-
ごはんの後でお皿を洗います。
Sau khi ăn tôi rửa đĩa.
-
お皿を三まい出してください。
Hãy lấy ra ba cái đĩa.
-
- 花瓶 かびんN
bình hoa
-
花瓶に花を入れます。
Tôi cắm hoa vào bình.
-
つくえの上に花瓶があります。
Trên bàn có một bình hoa.
-
- コップ こっぷN
cái ly, cái cốc
-
コップに水を入れます。
Tôi rót nước vào ly.
-
コップを三つ出してください。
Hãy lấy ra ba cái ly.
-
- ごみ ごみN
rác
-
ごみを出してください。
Hãy đem rác ra ngoài.
-
ここにごみを置かないでください。
Xin đừng để rác ở đây.
-
- スプーン すぷーんN
cái thìa
-
スプーンでスープを飲みます。
Tôi húp canh bằng thìa.
-
スプーンを二つください。
Cho tôi xin hai cái thìa.
-
- 石鹸 せっけんN
xà phòng
-
石鹸で手を洗います。
Tôi rửa tay bằng xà phòng.
-
石鹸がもうありません。
Xà phòng đã hết rồi.
-
- 洗濯 せんたくN
việc giặt giũ
-
日曜日に洗濯をします。
Chủ nhật tôi giặt đồ.
-
雨の日は洗濯ができません。
Ngày mưa thì không giặt đồ được.
-
- 掃除 そうじN
việc dọn dẹp
-
毎朝、部屋の掃除をします。
Mỗi sáng tôi dọn dẹp phòng.
-
教室を掃除しました。
Tôi đã dọn dẹp phòng học.
-
- 茶碗 ちゃわんN
bát ăn cơm
-
茶碗にご飯を入れます。
Tôi xới cơm vào bát.
-
茶碗を洗ってください。
Hãy rửa bát giúp tôi.
-
- 箸 はしN
đôi đũa
-
箸でご飯を食べます。
Tôi ăn cơm bằng đôi đũa.
-
箸を二本ください。
Cho tôi hai đôi đũa.
-
- フォーク ふぉーくN
cái nĩa
-
フォークでケーキを食べます。
Tôi ăn bánh bằng nĩa.
-
フォークを二つください。
Cho tôi hai cái nĩa.
-
- マッチ まっちN
que diêm
-
マッチで火をつけます。
Tôi nhóm lửa bằng diêm.
-
マッチは台所にあります。
Diêm ở trong bếp.
-