Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
衣服・持ち物
Quần áo & đồ mang theo
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
- 上着 うわぎN
áo khoác ngoài
-
あついので上着をぬぎます。
Vì nóng nên tôi cởi áo khoác.
-
さむいので上着を着ます。
Vì lạnh nên tôi mặc áo khoác.
-
- 靴 くつN
đôi giày
-
げんかんで靴をぬぎます。
Tôi cởi giày ở lối vào nhà.
-
新しい靴は少し小さいです。
Đôi giày mới hơi nhỏ.
-
- 靴下 くつしたN
vớ, tất
-
白い靴下をはきます。
Tôi mặc vớ màu trắng.
-
靴下を二足買いました。
Tôi đã mua hai đôi vớ.
-
- コート こーとN
áo khoác dài
-
さむいのでコートを着ます。
Vì lạnh nên tôi mặc áo khoác dài.
-
黒いコートを買いました。
Tôi đã mua áo khoác màu đen.
-
- シャツ しゃつN
áo sơ mi
-
白いシャツを着ています。
Tôi đang mặc áo sơ mi trắng.
-
シャツを洗濯しました。
Tôi đã giặt áo sơ mi.
-
- 下着 したぎN
đồ lót
-
下着を洗濯します。
Tôi giặt đồ lót.
-
新しい下着を買いました。
Tôi đã mua đồ lót mới.
-
- スカート すかーとN
váy
-
赤いスカートをはいています。
Cô ấy đang mặc váy màu đỏ.
-
このスカートは長いです。
Chiếc váy này dài.
-
- ズボン ずぼんN
quần dài
-
黒いズボンをはきます。
Tôi mặc quần dài màu đen.
-
このズボンは少し短いです。
Chiếc quần này hơi ngắn.
-
- セーター せーたーN
áo len
-
寒い日はセーターを着ます。
Ngày lạnh thì tôi mặc áo len.
-
母がセーターを作ってくれました。
Mẹ đã đan áo len cho tôi.
-
- 背広 せびろN
bộ com lê
-
父は背広を着て会社へ行きます。
Bố tôi mặc com lê đi làm.
-
新しい背広を買いました。
Tôi đã mua bộ com lê mới.
-
- 服 ふくN
quần áo
-
新しい服を買いました。
Tôi đã mua quần áo mới.
-
この服は洗濯します。
Bộ quần áo này tôi sẽ giặt.
-
- 洋服 ようふくN
quần áo (kiểu Tây)
-
デパートで洋服を買いました。
Tôi đã mua quần áo ở bách hóa.
-
この洋服は少し高いです。
Bộ quần áo này hơi đắt.
-
- ワイシャツ わいしゃつN
áo sơ mi
-
白いワイシャツを着ます。
Tôi mặc áo sơ mi trắng.
-
ワイシャツを洗濯しました。
Tôi đã giặt áo sơ mi.
-