JNews

Cấp này đã khoá

語彙 家族・人 13 từ

家族・人

Gia đình & con người

Flashcard

家族・人

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt
  1. 妹 いもうと
    N

    em gái

    1. 妹は高校生です。

      Em gái tôi là học sinh trung học phổ thông.

    2. 妹と買い物に行きます。

      Tôi đi mua sắm với em gái.

  2. 奥さん おくさん
    N

    vợ (của người khác)

    1. 田中さんの奥さんは先生です。

      Vợ của anh Tanaka là giáo viên.

    2. 奥さんによろしくお伝えください。

      Xin gửi lời chào đến vợ anh.

  3. おじいさん おじいさん
    N

    ông

    1. おじいさんは八十歳です。

      Ông tôi 80 tuổi.

    2. きのうおじいさんとさんぽしました。

      Hôm qua tôi đã đi dạo với ông.

  4. 弟 おとうと
    N

    em trai

    1. 弟は中学生です。

      Em trai tôi là học sinh cấp hai.

    2. 日曜日は弟とサッカーをします。

      Chủ nhật tôi chơi bóng đá với em trai.

  5. お兄さん おにいさん
    N

    anh trai (của người khác)

    1. 田中さんのお兄さんは医者です。

      Anh trai của anh/chị Tanaka là bác sĩ.

    2. お兄さんはおいくつですか。

      Anh trai bạn bao nhiêu tuổi?

  6. お姉さん おねえさん
    N

    chị gái (của người khác)

    1. 山田さんのお姉さんに会いました。

      Tôi đã gặp chị của anh/chị Yamada.

    2. お姉さんは大学生ですか。

      Chị bạn là sinh viên phải không?

  7. おばあさん おばあさん
    N

    bà

    1. おばあさんは元気です。

      Bà tôi khỏe.

    2. おばあさんに手紙を書きます。

      Tôi viết thư cho bà.

  8. 家内 かない
    N

    vợ tôi

    1. 家内はりょうりが上手です。

      Vợ tôi nấu ăn giỏi.

    2. あした家内といっしょに行きます。

      Mai tôi đi cùng với vợ tôi.

  9. 兄弟 きょうだい
    N

    anh chị em

    1. 兄弟は何人ですか。

      Bạn có mấy anh chị em?

    2. わたしには兄弟が三人います。

      Tôi có ba anh chị em.

  10. 結婚 けっこん
    N

    kết hôn

    1. 姉は去年結婚しました。

      Chị tôi đã kết hôn năm ngoái.

    2. 来月結婚のしきがあります。

      Tháng sau có lễ kết hôn.

  11. 友達 ともだち
    N

    bạn bè

    1. 友達と映画を見ました。

      Tôi đã xem phim với bạn.

    2. 日本で新しい友達ができました。

      Tôi đã có bạn mới ở Nhật.

  12. 名前 なまえ
    N

    tên

    1. ここに名前を書いてください。

      Hãy viết tên vào đây.

    2. あの人の名前を忘れました。

      Tôi đã quên tên người đó.

  13. 皆さん みなさん
    N

    mọi người, các bạn

    1. 皆さん、おはようございます。

      Chào buổi sáng mọi người.

    2. 皆さんで写真を撮りました。

      Mọi người đã cùng chụp ảnh.

← JLPT N5 単語帳

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.