Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
家族・人
Gia đình & con người
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
- 妹 いもうとN
em gái
-
妹は高校生です。
Em gái tôi là học sinh trung học phổ thông.
-
妹と買い物に行きます。
Tôi đi mua sắm với em gái.
-
- 奥さん おくさんN
vợ (của người khác)
-
田中さんの奥さんは先生です。
Vợ của anh Tanaka là giáo viên.
-
奥さんによろしくお伝えください。
Xin gửi lời chào đến vợ anh.
-
- おじいさん おじいさんN
ông
-
おじいさんは八十歳です。
Ông tôi 80 tuổi.
-
きのうおじいさんとさんぽしました。
Hôm qua tôi đã đi dạo với ông.
-
- 弟 おとうとN
em trai
-
弟は中学生です。
Em trai tôi là học sinh cấp hai.
-
日曜日は弟とサッカーをします。
Chủ nhật tôi chơi bóng đá với em trai.
-
- お兄さん おにいさんN
anh trai (của người khác)
-
田中さんのお兄さんは医者です。
Anh trai của anh/chị Tanaka là bác sĩ.
-
お兄さんはおいくつですか。
Anh trai bạn bao nhiêu tuổi?
-
- お姉さん おねえさんN
chị gái (của người khác)
-
山田さんのお姉さんに会いました。
Tôi đã gặp chị của anh/chị Yamada.
-
お姉さんは大学生ですか。
Chị bạn là sinh viên phải không?
-
- おばあさん おばあさんN
bà
-
おばあさんは元気です。
Bà tôi khỏe.
-
おばあさんに手紙を書きます。
Tôi viết thư cho bà.
-
- 家内 かないN
vợ tôi
-
家内はりょうりが上手です。
Vợ tôi nấu ăn giỏi.
-
あした家内といっしょに行きます。
Mai tôi đi cùng với vợ tôi.
-
- 兄弟 きょうだいN
anh chị em
-
兄弟は何人ですか。
Bạn có mấy anh chị em?
-
わたしには兄弟が三人います。
Tôi có ba anh chị em.
-
- 結婚 けっこんN
kết hôn
-
姉は去年結婚しました。
Chị tôi đã kết hôn năm ngoái.
-
来月結婚のしきがあります。
Tháng sau có lễ kết hôn.
-
- 友達 ともだちN
bạn bè
-
友達と映画を見ました。
Tôi đã xem phim với bạn.
-
日本で新しい友達ができました。
Tôi đã có bạn mới ở Nhật.
-
- 名前 なまえN
tên
-
ここに名前を書いてください。
Hãy viết tên vào đây.
-
あの人の名前を忘れました。
Tôi đã quên tên người đó.
-
- 皆さん みなさんN
mọi người, các bạn
-
皆さん、おはようございます。
Chào buổi sáng mọi người.
-
皆さんで写真を撮りました。
Mọi người đã cùng chụp ảnh.
-