Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
体・健康
Cơ thể & sức khỏe
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
- 足 あしN
chân
-
足がいたいです。
Tôi bị đau chân.
-
たくさん歩いて足がつかれました。
Đi bộ nhiều nên chân tôi bị mỏi.
-
- 頭 あたまN
đầu
-
頭がいたいです。
Tôi bị đau đầu.
-
田中さんは頭がいいです。
Anh/chị Tanaka thông minh.
-
- 顔 かおN
mặt
-
朝、顔を洗います。
Buổi sáng tôi rửa mặt.
-
きょうは顔の色がわるいですね。
Hôm nay sắc mặt bạn không tốt nhỉ.
-
- 体 からだN
cơ thể, thân thể
-
毎日およいで体をつよくします。
Mỗi ngày tôi bơi để cơ thể khỏe hơn.
-
きょうは体の具合がわるいです。
Hôm nay cơ thể tôi không được khỏe.
-
- 口 くちN
miệng
-
口を大きく開けてください。
Hãy mở to miệng.
-
口の中がいたいです。
Trong miệng tôi bị đau.
-
- 背 せN
chiều cao; lưng
-
弟は背が高いです。
Em trai tôi cao.
-
わたしは背が低いです。
Tôi thì thấp.
-
- 手 てN
bàn tay
-
ご飯の前に手を洗います。
Trước khi ăn cơm tôi rửa tay.
-
分かる人は手を上げてください。
Ai hiểu thì hãy giơ tay lên.
-
- 歯 はN
cái răng
-
寝る前に歯を磨きます。
Trước khi ngủ tôi đánh răng.
-
歯が痛いので病院へ行きます。
Vì đau răng nên tôi đi bệnh viện.
-
- 鼻 はなN
cái mũi
-
風邪で鼻が痛いです。
Vì cảm nên mũi tôi đau.
-
犬の鼻はとてもいいです。
Mũi của loài chó rất tốt.
-
- 耳 みみN
cái tai
-
寒いので耳が痛いです。
Vì lạnh nên tai tôi đau.
-
うさぎは耳が長いです。
Con thỏ có tai dài.
-
- 目 めN
con mắt
-
本を読んで目が疲れました。
Đọc sách xong mắt tôi mỏi.
-
猫の目はきれいです。
Mắt mèo rất đẹp.
-