Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
体・健康
Cơ thể & sức khỏe
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
- 医者 いしゃN
bác sĩ
-
医者になりたいです。
Tôi muốn trở thành bác sĩ.
-
病院で医者に会いました。
Tôi đã gặp bác sĩ ở bệnh viện.
-
- 痛い いたいAdj
đau
-
おなかが痛いです。
Tôi bị đau bụng.
-
のどが痛くて、こえが出ません。
Đau họng nên tôi không nói ra tiếng được.
-
- お腹 おなかN
bụng
-
お腹がすきました。
Tôi bị đói.
-
お腹が痛いです。
Tôi bị đau bụng.
-
- 風邪 かぜN
cảm, cảm lạnh
-
風邪をひきました。
Tôi bị cảm.
-
風邪のとき、はやく休んでください。
Khi bị cảm hãy nghỉ ngơi sớm.
-
- 薬 くすりN
thuốc
-
ご飯の後で薬を飲みます。
Tôi uống thuốc sau khi ăn cơm.
-
この薬は一日三回です。
Thuốc này uống 3 lần một ngày.
-
- 元気 げんきAdj
khỏe mạnh, phấn khởi
-
おばあさんは元気です。
Bà tôi khỏe mạnh.
-
子どもたちは元気にあそんでいます。
Các em bé đang chơi rất vui vẻ.
-
- 声 こえN
giọng nói, tiếng
-
もっと大きい声で話してください。
Hãy nói với giọng to hơn.
-
かぜで声が出ません。
Vì bị cảm nên tôi không ra tiếng được.
-
- 疲れる つかれるV
mệt, mỏi
-
今日は仕事が多くて疲れました。
Hôm nay công việc nhiều nên tôi mệt.
-
歩きすぎて足が疲れました。
Đi bộ quá nhiều nên chân tôi mỏi.
-
- 熱 ねつN
cơn sốt
-
今日は熱があります。
Hôm nay tôi bị sốt.
-
薬を飲んで熱が下がりました。
Uống thuốc xong tôi đã hạ sốt.
-
- 病院 びょういんN
bệnh viện
-
今日は病院へ行きます。
Hôm nay tôi đi bệnh viện.
-
病院は駅の近くです。
Bệnh viện ở gần nhà ga.
-
- 病気 びょうきN
bệnh
-
祖母は病気で入院しています。
Bà tôi đang nhập viện vì bệnh.
-
病気のときは休んでください。
Khi bệnh hãy nghỉ ngơi nhé.
-