Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
家族・人
Gia đình & con người
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
- 兄 あにN
anh trai (của mình)
-
兄は大学生です。
Anh trai tôi là sinh viên.
-
兄と映画を見ました。
Tôi đã xem phim với anh trai.
-
- 姉 あねN
chị gái (của mình)
-
姉は先生です。
Chị tôi là giáo viên.
-
姉はりょうりが上手です。
Chị tôi nấu ăn giỏi.
-
- お母さん おかあさんN
mẹ
-
お母さんはやさしいです。
Mẹ tôi dịu dàng.
-
田中さんのお母さんに会いました。
Tôi đã gặp mẹ của anh/chị Tanaka.
-
- お父さん おとうさんN
bố
-
お父さんは会社員です。
Bố tôi là nhân viên công ty.
-
山田さんのお父さんに会いました。
Tôi đã gặp bố của anh/chị Yamada.
-
- 男 おとこN
nam, con trai
-
男の人が三人います。
Có ba người nam.
-
あの男の子は元気です。
Bé trai kia rất khỏe mạnh.
-
- 大人 おとなN
người lớn
-
大人は千円です。
Người lớn là 1000 yên.
-
もう大人ですから、自分でします。
Đã là người lớn nên tôi tự làm.
-
- 女 おんなN
nữ, con gái
-
女の人が待っています。
Có một người nữ đang đợi.
-
あの女の子は妹です。
Bé gái kia là em gái tôi.
-
- 家族 かぞくN
gia đình
-
わたしの家族は五人です。
Gia đình tôi có 5 người.
-
日曜日は家族といっしょにすごします。
Chủ nhật tôi ở cùng gia đình.
-
- 子供 こどもN
trẻ con, con
-
公園に子供が大勢います。
Trong công viên có rất nhiều trẻ con.
-
子供は五百円です。
Trẻ em là 500 yên.
-
- 父 ちちN
bố (của tôi)
-
父は会社員です。
Bố tôi là nhân viên công ty.
-
日曜日に父と散歩しました。
Chủ nhật tôi đã đi dạo cùng bố.
-
- 母 ははN
mẹ (của tôi)
-
母は料理が上手です。
Mẹ tôi nấu ăn giỏi.
-
昨日、母に電話しました。
Hôm qua tôi đã gọi điện cho mẹ.
-
- 人 ひとN
người
-
公園に人が大勢います。
Trong công viên có rất nhiều người.
-
あの人はとても親切です。
Người đó rất tử tế.
-
- 両親 りょうしんN
bố mẹ, cha mẹ
-
両親は国にいます。
Bố mẹ tôi ở quê.
-
両親に電話をかけました。
Tôi đã gọi điện cho bố mẹ.
-