Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
時間・日付
Thời gian & lịch
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
- 後 あとN
sau, sau đó
-
しごとの後で買い物します。
Sau khi làm việc tôi sẽ đi mua sắm.
-
ごはんの後に薬を飲みます。
Tôi uống thuốc sau khi ăn cơm.
-
- カレンダー かれんだーN
tờ lịch
-
かべにカレンダーをかけました。
Tôi đã treo tờ lịch lên tường.
-
カレンダーを見て日を決めます。
Tôi xem lịch rồi quyết định ngày.
-
- 金曜日 きんようびN
thứ sáu
-
金曜日にテストがあります。
Thứ sáu có bài kiểm tra.
-
金曜日の夜は映画を見ます。
Tối thứ sáu tôi xem phim.
-
- 今晩 こんばんN
tối nay
-
今晩、映画を見に行きます。
Tối nay tôi đi xem phim.
-
今晩はうちで休みます。
Tối nay tôi nghỉ ở nhà.
-
- 今度 こんどN
lần tới, dịp tới
-
今度いっしょに行きましょう。
Lần tới chúng ta cùng đi nhé.
-
今度の日曜日は休みです。
Chủ nhật tới là ngày nghỉ.
-
- 水曜日 すいようびN
thứ tư
-
水曜日に病院へ行きます。
Thứ tư tôi đi bệnh viện.
-
毎週水曜日は休みです。
Thứ tư hằng tuần là ngày nghỉ.
-
- 誕生日 たんじょうびN
sinh nhật
-
今日は妹の誕生日です。
Hôm nay là sinh nhật em gái tôi.
-
誕生日に花をもらいました。
Tôi đã được tặng hoa vào ngày sinh nhật.
-
- 次 つぎN
tiếp theo
-
次の駅で降ります。
Tôi xuống ở ga tiếp theo.
-
次は何をしますか。
Tiếp theo chúng ta làm gì?
-
- 時々 ときどきAdv
thỉnh thoảng
-
時々映画を見ます。
Thỉnh thoảng tôi xem phim.
-
時々国の料理を作ります。
Thỉnh thoảng tôi nấu món ăn quê nhà.
-
- 土曜日 どようびN
thứ bảy
-
土曜日に洗濯します。
Thứ bảy tôi giặt quần áo.
-
来週の土曜日は休みです。
Thứ bảy tuần sau được nghỉ.
-
- 夏休み なつやすみN
kỳ nghỉ hè
-
夏休みは国へ帰ります。
Nghỉ hè tôi sẽ về nước.
-
夏休みは一か月あります。
Kỳ nghỉ hè kéo dài một tháng.
-
- 日曜日 にちようびN
chủ nhật
-
日曜日は休みです。
Chủ nhật là ngày nghỉ.
-
日曜日に友達と会います。
Chủ nhật tôi gặp bạn.
-
- 暇 ひまAdj
rảnh rỗi
-
今日は暇です。
Hôm nay tôi rảnh.
-
暇なときに本を読みます。
Khi rảnh tôi đọc sách.
-
- 木曜日 もくようびN
thứ năm
-
木曜日に試験があります。
Thứ năm có kỳ thi.
-
毎週木曜日に病院へ行きます。
Hằng tuần tôi đi bệnh viện vào thứ năm.
-
- 休み やすみN
ngày nghỉ, giờ nghỉ
-
明日は会社の休みです。
Ngày mai công ty nghỉ.
-
休みに洗濯をします。
Ngày nghỉ tôi giặt quần áo.
-