JNews

Cấp này đã khoá

語彙 時間・日付 15 từ

時間・日付

Thời gian & lịch

Flashcard

時間・日付

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt
  1. 後 あと
    N

    sau, sau đó

    1. しごとの後で買い物します。

      Sau khi làm việc tôi sẽ đi mua sắm.

    2. ごはんの後に薬を飲みます。

      Tôi uống thuốc sau khi ăn cơm.

  2. カレンダー かれんだー
    N

    tờ lịch

    1. かべにカレンダーをかけました。

      Tôi đã treo tờ lịch lên tường.

    2. カレンダーを見て日を決めます。

      Tôi xem lịch rồi quyết định ngày.

  3. 金曜日 きんようび
    N

    thứ sáu

    1. 金曜日にテストがあります。

      Thứ sáu có bài kiểm tra.

    2. 金曜日の夜は映画を見ます。

      Tối thứ sáu tôi xem phim.

  4. 今晩 こんばん
    N

    tối nay

    1. 今晩、映画を見に行きます。

      Tối nay tôi đi xem phim.

    2. 今晩はうちで休みます。

      Tối nay tôi nghỉ ở nhà.

  5. 今度 こんど
    N

    lần tới, dịp tới

    1. 今度いっしょに行きましょう。

      Lần tới chúng ta cùng đi nhé.

    2. 今度の日曜日は休みです。

      Chủ nhật tới là ngày nghỉ.

  6. 水曜日 すいようび
    N

    thứ tư

    1. 水曜日に病院へ行きます。

      Thứ tư tôi đi bệnh viện.

    2. 毎週水曜日は休みです。

      Thứ tư hằng tuần là ngày nghỉ.

  7. 誕生日 たんじょうび
    N

    sinh nhật

    1. 今日は妹の誕生日です。

      Hôm nay là sinh nhật em gái tôi.

    2. 誕生日に花をもらいました。

      Tôi đã được tặng hoa vào ngày sinh nhật.

  8. 次 つぎ
    N

    tiếp theo

    1. 次の駅で降ります。

      Tôi xuống ở ga tiếp theo.

    2. 次は何をしますか。

      Tiếp theo chúng ta làm gì?

  9. 時々 ときどき
    Adv

    thỉnh thoảng

    1. 時々映画を見ます。

      Thỉnh thoảng tôi xem phim.

    2. 時々国の料理を作ります。

      Thỉnh thoảng tôi nấu món ăn quê nhà.

  10. 土曜日 どようび
    N

    thứ bảy

    1. 土曜日に洗濯します。

      Thứ bảy tôi giặt quần áo.

    2. 来週の土曜日は休みです。

      Thứ bảy tuần sau được nghỉ.

  11. 夏休み なつやすみ
    N

    kỳ nghỉ hè

    1. 夏休みは国へ帰ります。

      Nghỉ hè tôi sẽ về nước.

    2. 夏休みは一か月あります。

      Kỳ nghỉ hè kéo dài một tháng.

  12. 日曜日 にちようび
    N

    chủ nhật

    1. 日曜日は休みです。

      Chủ nhật là ngày nghỉ.

    2. 日曜日に友達と会います。

      Chủ nhật tôi gặp bạn.

  13. 暇 ひま
    Adj

    rảnh rỗi

    1. 今日は暇です。

      Hôm nay tôi rảnh.

    2. 暇なときに本を読みます。

      Khi rảnh tôi đọc sách.

  14. 木曜日 もくようび
    N

    thứ năm

    1. 木曜日に試験があります。

      Thứ năm có kỳ thi.

    2. 毎週木曜日に病院へ行きます。

      Hằng tuần tôi đi bệnh viện vào thứ năm.

  15. 休み やすみ
    N

    ngày nghỉ, giờ nghỉ

    1. 明日は会社の休みです。

      Ngày mai công ty nghỉ.

    2. 休みに洗濯をします。

      Ngày nghỉ tôi giặt quần áo.

← JLPT N5 単語帳

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.