Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
時間・日付
Thời gian & lịch
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
- 火曜日 かようびN
thứ ba
-
火曜日にテストがあります。
Thứ ba có bài kiểm tra.
-
毎週火曜日は休みです。
Thứ ba hằng tuần là ngày nghỉ.
-
- 去年 きょねんN
năm ngoái
-
去年日本へ来ました。
Năm ngoái tôi đã đến Nhật.
-
去年より雨が多いです。
Mưa nhiều hơn năm ngoái.
-
- 月曜日 げつようびN
thứ hai
-
月曜日から仕事です。
Từ thứ hai là đi làm.
-
月曜日はいつも忙しいです。
Thứ hai lúc nào cũng bận.
-
- 今年 ことしN
năm nay
-
今年は雨が多いです。
Năm nay mưa nhiều.
-
今年日本語をべんきょうし始めました。
Năm nay tôi đã bắt đầu học tiếng Nhật.
-
- 今月 こんげつN
tháng này
-
今月はとても忙しいです。
Tháng này tôi rất bận.
-
今月の十日にテストがあります。
Ngày 10 tháng này có bài kiểm tra.
-
- 再来年 さらいねんN
năm kia (hai năm sau)
-
再来年、国へ帰ります。
Hai năm nữa tôi sẽ về nước.
-
再来年まで日本にいます。
Tôi ở Nhật cho đến hai năm sau.
-
- 先月 せんげつN
tháng trước
-
先月、日本へ来ました。
Tháng trước tôi đã đến Nhật.
-
先月は忙しかったです。
Tháng trước tôi đã rất bận.
-
- 先週 せんしゅうN
tuần trước
-
先週、映画を見ました。
Tuần trước tôi đã xem phim.
-
先週の土曜日は雨でした。
Thứ bảy tuần trước trời mưa.
-
- 年 としN
tuổi; năm
-
祖母は年を取りましたが元気です。
Bà tôi đã có tuổi nhưng vẫn khỏe.
-
失礼ですが、年はいくつですか。
Xin lỗi, bạn bao nhiêu tuổi ạ?
-
- 毎週 まいしゅうN
hằng tuần
-
毎週土曜日に掃除します。
Hằng tuần tôi dọn dẹp vào thứ bảy.
-
毎週プールで泳ぎます。
Hằng tuần tôi bơi ở bể bơi.
-
- 毎月 まいつきN
hằng tháng
-
毎月国にお金を送ります。
Hằng tháng tôi gửi tiền về nước.
-
毎月本を三冊読みます。
Hằng tháng tôi đọc ba quyển sách.
-
- 毎年 まいとしN
hằng năm
-
毎年夏に海へ行きます。
Hằng năm vào mùa hè tôi đi biển.
-
毎年この公園で花を見ます。
Hằng năm tôi ngắm hoa ở công viên này.
-
- 来月 らいげつN
tháng sau
-
来月国へ帰ります。
Tháng sau tôi về nước.
-
試験は来月です。
Kỳ thi là vào tháng sau.
-
- 来週 らいしゅうN
tuần sau
-
来週会いましょう。
Tuần sau gặp nhau nhé.
-
来週は忙しいです。
Tuần sau tôi bận.
-
- 来年 らいねんN
năm sau
-
来年大学に入ります。
Năm sau tôi vào đại học.
-
来年の夏に旅行します。
Hè năm sau tôi sẽ đi du lịch.
-