JNews

Cấp này đã khoá

語彙 時間・日付 15 từ

時間・日付

Thời gian & lịch

Flashcard

時間・日付

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt
  1. 火曜日 かようび
    N

    thứ ba

    1. 火曜日にテストがあります。

      Thứ ba có bài kiểm tra.

    2. 毎週火曜日は休みです。

      Thứ ba hằng tuần là ngày nghỉ.

  2. 去年 きょねん
    N

    năm ngoái

    1. 去年日本へ来ました。

      Năm ngoái tôi đã đến Nhật.

    2. 去年より雨が多いです。

      Mưa nhiều hơn năm ngoái.

  3. 月曜日 げつようび
    N

    thứ hai

    1. 月曜日から仕事です。

      Từ thứ hai là đi làm.

    2. 月曜日はいつも忙しいです。

      Thứ hai lúc nào cũng bận.

  4. 今年 ことし
    N

    năm nay

    1. 今年は雨が多いです。

      Năm nay mưa nhiều.

    2. 今年日本語をべんきょうし始めました。

      Năm nay tôi đã bắt đầu học tiếng Nhật.

  5. 今月 こんげつ
    N

    tháng này

    1. 今月はとても忙しいです。

      Tháng này tôi rất bận.

    2. 今月の十日にテストがあります。

      Ngày 10 tháng này có bài kiểm tra.

  6. 再来年 さらいねん
    N

    năm kia (hai năm sau)

    1. 再来年、国へ帰ります。

      Hai năm nữa tôi sẽ về nước.

    2. 再来年まで日本にいます。

      Tôi ở Nhật cho đến hai năm sau.

  7. 先月 せんげつ
    N

    tháng trước

    1. 先月、日本へ来ました。

      Tháng trước tôi đã đến Nhật.

    2. 先月は忙しかったです。

      Tháng trước tôi đã rất bận.

  8. 先週 せんしゅう
    N

    tuần trước

    1. 先週、映画を見ました。

      Tuần trước tôi đã xem phim.

    2. 先週の土曜日は雨でした。

      Thứ bảy tuần trước trời mưa.

  9. 年 とし
    N

    tuổi; năm

    1. 祖母は年を取りましたが元気です。

      Bà tôi đã có tuổi nhưng vẫn khỏe.

    2. 失礼ですが、年はいくつですか。

      Xin lỗi, bạn bao nhiêu tuổi ạ?

  10. 毎週 まいしゅう
    N

    hằng tuần

    1. 毎週土曜日に掃除します。

      Hằng tuần tôi dọn dẹp vào thứ bảy.

    2. 毎週プールで泳ぎます。

      Hằng tuần tôi bơi ở bể bơi.

  11. 毎月 まいつき
    N

    hằng tháng

    1. 毎月国にお金を送ります。

      Hằng tháng tôi gửi tiền về nước.

    2. 毎月本を三冊読みます。

      Hằng tháng tôi đọc ba quyển sách.

  12. 毎年 まいとし
    N

    hằng năm

    1. 毎年夏に海へ行きます。

      Hằng năm vào mùa hè tôi đi biển.

    2. 毎年この公園で花を見ます。

      Hằng năm tôi ngắm hoa ở công viên này.

  13. 来月 らいげつ
    N

    tháng sau

    1. 来月国へ帰ります。

      Tháng sau tôi về nước.

    2. 試験は来月です。

      Kỳ thi là vào tháng sau.

  14. 来週 らいしゅう
    N

    tuần sau

    1. 来週会いましょう。

      Tuần sau gặp nhau nhé.

    2. 来週は忙しいです。

      Tuần sau tôi bận.

  15. 来年 らいねん
    N

    năm sau

    1. 来年大学に入ります。

      Năm sau tôi vào đại học.

    2. 来年の夏に旅行します。

      Hè năm sau tôi sẽ đi du lịch.

← JLPT N5 単語帳

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.