Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
時間・日付
Thời gian & lịch
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
- 明後日 あさってN
ngày mai kia
-
明後日はやすみです。
Ngày mai kia là ngày nghỉ.
-
明後日、友だちに会います。
Ngày mai kia tôi gặp bạn.
-
- 明日 あしたN
ngày mai
-
明日、学校へ行きます。
Ngày mai tôi đi đến trường.
-
明日は雨でしょう。
Ngày mai có lẽ sẽ mưa.
-
- 五日 いつかN
ngày mùng 5, năm ngày
-
五日に会いましょう。
Chúng ta gặp nhau vào ngày mùng 5 nhé.
-
六月五日は父のたんじょうびです。
Ngày 5 tháng 6 là sinh nhật bố tôi.
-
- 一昨日 おとといN
hôm trước hôm qua
-
一昨日、映画を見ました。
Hôm trước hôm qua tôi đã xem phim.
-
一昨日から雨です。
Mưa từ hôm trước hôm qua.
-
- 昨日 きのうN
hôm qua
-
昨日は雨でした。
Hôm qua trời mưa.
-
昨日、友だちに会いました。
Hôm qua tôi đã gặp bạn.
-
- 今日 きょうN
hôm nay
-
今日はいい天気です。
Hôm nay thời tiết đẹp.
-
今日の授業は三時に終わります。
Buổi học hôm nay kết thúc lúc 3 giờ.
-
- 九日 ここのかN
ngày mùng 9, chín ngày
-
七月九日に来てください。
Hãy đến vào ngày 9 tháng 7.
-
九日休みました。
Tôi đã nghỉ chín ngày.
-
- 今週 こんしゅうN
tuần này
-
今週は雨の日が多いです。
Tuần này nhiều ngày mưa.
-
今週の土曜日にあいましょう。
Thứ bảy tuần này gặp nhau nhé.
-
- 十日 とおかN
ngày mùng 10; mười ngày
-
来月の十日に会いましょう。
Chúng ta gặp nhau ngày mùng 10 tháng sau nhé.
-
国へ十日帰ります。
Tôi về nước mười ngày.
-
- 二十日 はつかN
ngày 20; hai mươi ngày
-
今月の二十日に国へ帰ります。
Ngày 20 tháng này tôi về nước.
-
二十日に試験があります。
Ngày 20 có kỳ thi.
-
- 二日 ふつかN
ngày mùng 2; hai ngày
-
来月の二日に会います。
Ngày 2 tháng sau tôi sẽ gặp.
-
休みは二日だけです。
Tôi chỉ nghỉ hai ngày.
-
- 毎日 まいにちN
hằng ngày
-
毎日日本語を勉強します。
Hằng ngày tôi học tiếng Nhật.
-
毎日電車で会社へ行きます。
Hằng ngày tôi đi làm bằng tàu điện.
-
- 三日 みっかN
ngày mùng 3; ba ngày
-
今月の三日に引っ越します。
Ngày 3 tháng này tôi chuyển nhà.
-
風邪で三日休みました。
Tôi đã nghỉ ba ngày vì cảm.
-
- 八日 ようかN
ngày mùng 8; tám ngày
-
今月の八日に試験があります。
Ngày 8 tháng này có kỳ thi.
-
旅行は八日からです。
Chuyến du lịch bắt đầu từ ngày 8.
-
- 四日 よっかN
ngày mùng 4; bốn ngày
-
来月の四日に引っ越します。
Ngày 4 tháng sau tôi chuyển nhà.
-
休みは四日あります。
Tôi có bốn ngày nghỉ.
-