Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
食べ物・飲み物
Đồ ăn & thức uống
こんな時に Dùng để mua đồ ăn, gọi món và nói sở thích ăn uống.
- 野菜と魚をよく食べます。 Tôi thường ăn rau và cá.
- コーヒーに砂糖を入れます。 Tôi cho đường vào cà phê.
ポイント 野菜 là rau củ nói chung; 果物 là hoa quả.
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
- 食べ物 たべものN
đồ ăn
-
旅行先で珍しい食べ物を試しました。
Tôi đã thử một món ăn lạ ở nơi du lịch.
-
この店は温かい食べ物も冷たい食べ物もあります。
Cửa hàng này có cả đồ ăn nóng lẫn đồ ăn lạnh.
-
- 飲み物 のみものN
đồ uống
-
飲み物は何にしますか。
Bạn chọn đồ uống gì?
-
冷たい飲み物を買ってから電車に乗ります。
Tôi mua đồ uống lạnh rồi mới lên tàu.
-
- ご飯 ごはんN
cơm, bữa ăn
-
今日はご飯を少なめにしてください。
Hôm nay cho tôi ít cơm hơn một chút.
-
炊いたご飯のにおいがします。
Có mùi cơm mới nấu.
-
- パン パンN
bánh mì
-
朝はパンにバターをぬって食べます。
Buổi sáng tôi phết bơ lên bánh mì để ăn.
-
このパンは昨日より安くなっています。
Bánh mì này rẻ hơn hôm qua.
-
- 肉 にくN
thịt
-
肉を焼く前に、野菜を切ります。
Trước khi nướng thịt, tôi cắt rau.
-
この料理には肉が入っていません。
Món ăn này không có thịt.
-
- 魚 さかなN
cá
-
魚は塩を少し入れて焼きます。
Tôi cho một chút muối rồi nướng cá.
-
港の近くで新鮮な魚を買いました。
Tôi đã mua cá tươi gần bến cảng.
-
- 野菜 やさいN
rau củ
-
野菜が多いスープを作ります。
Tôi nấu món súp có nhiều rau.
-
市場で安い野菜を買いました。
Tôi đã mua rau rẻ ở chợ.
-
- 果物 くだものN
hoa quả
-
朝に果物を食べると、体が元気になります。
Ăn hoa quả buổi sáng giúp cơ thể khỏe hơn.
-
この果物は甘くて、子どもにも人気です。
Loại quả này ngọt và cũng được trẻ em yêu thích.
-
- 牛乳 ぎゅうにゅうN
sữa bò
-
コーヒーに牛乳を少し入れます。
Tôi cho một ít sữa vào cà phê.
-
牛乳は冷蔵庫の上の段にあります。
Sữa ở ngăn trên của tủ lạnh.
-
- 砂糖 さとうN
đường
-
砂糖を入れない紅茶をください。
Cho tôi trà đen không đường.
-
ケーキを作るために砂糖を買いました。
Tôi đã mua đường để làm bánh.
-