Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
ここ・そこ・あそこ
Nơi chốn gần - xa
こんな時に Dùng để chỉ vị trí theo khoảng cách với người nói/người nghe.
- 銀行は駅の近くです。 Ngân hàng ở gần ga.
- あちらがわたしの学校です。 Đằng kia là trường của tôi.
ポイント ここ gần người nói, そこ gần người nghe, あそこ xa cả hai người.
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
- ここ ここN
ở đây
-
ここに荷物を置いてもいいですか。
Tôi để hành lý ở đây được không?
-
ここから駅まで歩いて十分です。
Từ đây đi bộ đến ga mất mười phút.
-
- そこ そこN
ở đó
-
そこは危ないので、入らないでください。
Chỗ đó nguy hiểm nên đừng vào.
-
そのかばんはそこに置いたままでいいです。
Cứ để chiếc túi đó ở chỗ ấy cũng được.
-
- あそこ あそこN
ở đằng kia
-
あそこに見える白い建物が病院です。
Tòa nhà màu trắng nhìn thấy đằng kia là bệnh viện.
-
あそこで少し休んでから行きましょう。
Hãy nghỉ một chút ở đằng kia rồi đi.
-
- どこ どこN
ở đâu
-
この近くに郵便局はどこですか。
Bưu điện ở đâu gần đây?
-
週末はどこへ出かけたいですか。
Cuối tuần bạn muốn đi đâu?
-
- こちら こちらN
phía này, vị này (lịch sự)
-
こちらに名前と住所を書いてください。
Hãy viết tên và địa chỉ vào đây.
-
こちらの席へどうぞ。
Mời bạn ngồi ghế phía này.
-
- そちら そちらN
phía đó, vị đó (lịch sự)
-
そちらの天気はどうですか。
Thời tiết chỗ bạn thế nào?
-
そちらに着いたら連絡してください。
Khi đến chỗ bạn, hãy liên lạc nhé.
-
- あちら あちらN
phía đằng kia (lịch sự)
-
あちらの出口から外へ出られます。
Bạn có thể ra ngoài từ lối ra phía đằng kia.
-
あちらにいる方は先生です。
Vị đang ở phía kia là giáo viên.
-
- 近く ちかくN
gần
-
駅の近くに新しいカフェができました。
Một quán cà phê mới đã mở gần ga.
-
近くまで来たら、電話をください。
Khi đến gần, hãy gọi cho tôi.
-
- 隣 となりN
bên cạnh
-
図書館の隣に小さな公園があります。
Có một công viên nhỏ cạnh thư viện.
-
隣の部屋からテレビの音がします。
Có tiếng ti vi từ phòng bên cạnh.
-
- 向こう むこうN
phía bên kia
-
向こうの橋を渡ると、駅があります。
Qua cây cầu phía bên kia sẽ có ga.
-
向こうに見える山は有名です。
Ngọn núi nhìn thấy phía bên kia rất nổi tiếng.
-