JNews

Cấp này đã khoá

語彙 ここ・そこ・あそこ 10 từ 8 問

ここ・そこ・あそこ

Nơi chốn gần - xa

こんな時に Dùng để chỉ vị trí theo khoảng cách với người nói/người nghe.

  • 銀行は駅の近くです。 Ngân hàng ở gần ga.
  • あちらがわたしの学校です。 Đằng kia là trường của tôi.

ポイント ここ gần người nói, そこ gần người nghe, あそこ xa cả hai người.

Flashcard

ここ・そこ・あそこ

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ
Luyện theo bài

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt
  1. ここ ここ
    N

    ở đây

    1. ここに荷物を置いてもいいですか。

      Tôi để hành lý ở đây được không?

    2. ここから駅まで歩いて十分です。

      Từ đây đi bộ đến ga mất mười phút.

  2. そこ そこ
    N

    ở đó

    1. そこは危ないので、入らないでください。

      Chỗ đó nguy hiểm nên đừng vào.

    2. そのかばんはそこに置いたままでいいです。

      Cứ để chiếc túi đó ở chỗ ấy cũng được.

  3. あそこ あそこ
    N

    ở đằng kia

    1. あそこに見える白い建物が病院です。

      Tòa nhà màu trắng nhìn thấy đằng kia là bệnh viện.

    2. あそこで少し休んでから行きましょう。

      Hãy nghỉ một chút ở đằng kia rồi đi.

  4. どこ どこ
    N

    ở đâu

    1. この近くに郵便局はどこですか。

      Bưu điện ở đâu gần đây?

    2. 週末はどこへ出かけたいですか。

      Cuối tuần bạn muốn đi đâu?

  5. こちら こちら
    N

    phía này, vị này (lịch sự)

    1. こちらに名前と住所を書いてください。

      Hãy viết tên và địa chỉ vào đây.

    2. こちらの席へどうぞ。

      Mời bạn ngồi ghế phía này.

  6. そちら そちら
    N

    phía đó, vị đó (lịch sự)

    1. そちらの天気はどうですか。

      Thời tiết chỗ bạn thế nào?

    2. そちらに着いたら連絡してください。

      Khi đến chỗ bạn, hãy liên lạc nhé.

  7. あちら あちら
    N

    phía đằng kia (lịch sự)

    1. あちらの出口から外へ出られます。

      Bạn có thể ra ngoài từ lối ra phía đằng kia.

    2. あちらにいる方は先生です。

      Vị đang ở phía kia là giáo viên.

  8. 近く ちかく
    N

    gần

    1. 駅の近くに新しいカフェができました。

      Một quán cà phê mới đã mở gần ga.

    2. 近くまで来たら、電話をください。

      Khi đến gần, hãy gọi cho tôi.

  9. 隣 となり
    N

    bên cạnh

    1. 図書館の隣に小さな公園があります。

      Có một công viên nhỏ cạnh thư viện.

    2. 隣の部屋からテレビの音がします。

      Có tiếng ti vi từ phòng bên cạnh.

  10. 向こう むこう
    N

    phía bên kia

    1. 向こうの橋を渡ると、駅があります。

      Qua cây cầu phía bên kia sẽ có ga.

    2. 向こうに見える山は有名です。

      Ngọn núi nhìn thấy phía bên kia rất nổi tiếng.

この課の練習問題(8問)/ Bài tập của bài này
練習問題 1
問1 穴埋め / Điền vào chỗ trống
田中さんの かばんは( )ですか。
問2 穴埋め / Điền vào chỗ trống
( )服は、いくらですか。
問3 穴埋め / Điền vào chỗ trống
( )は、地下鉄の 駅です。
問4 穴埋め / Điền vào chỗ trống
( )は、わたしの 日本語の 先生です。
練習問題 2
問5 穴埋め / Điền vào chỗ trống
「( )映画を 見ますか。」「これを 見ましょう。」
問6 穴埋め / Điền vào chỗ trống
「夏と 冬、( )が すきですか。」「冬が すきです。」
問7 穴埋め / Điền vào chỗ trống
「田中さんの 奥さんは、( )方ですか。」「きれいな 方です。」
問8 穴埋め / Điền vào chỗ trống
「日曜日は( )かへ 行きましたか。」「はい。デパートへ 行きました。」
Đúng 0 ・ Đã làm 0 / 8

← 語彙スピードマスター N5

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.