JNews

Cấp này đã khoá

語彙 位置・方向 10 từ 8 問

位置・方向

Vị trí & phương hướng

こんな時に Dùng để hỏi đường, chỉ nơi đặt đồ vật và hướng di chuyển.

  • 交差点を右に曲がってください。 Hãy rẽ phải ở ngã tư.
  • 駅はこの道をまっすぐです。 Ga ở thẳng theo con đường này.

ポイント ~を右に曲がる: rẽ phải tại/vào một nơi. まっすぐ là “thẳng”.

Flashcard

位置・方向

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ
Luyện theo bài

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt
  1. 上 うえ
    N

    trên

    1. 机の上に大切な手紙があります。

      Có một lá thư quan trọng trên bàn.

    2. 上の棚から青い箱を取ってください。

      Hãy lấy chiếc hộp xanh từ kệ trên.

  2. 下 した
    N

    dưới

    1. かばんは椅子の下に置きました。

      Tôi đã đặt túi dưới ghế.

    2. 下の階にレストランがあります。

      Có một nhà hàng ở tầng dưới.

  3. 前 まえ
    N

    trước

    1. 駅の前で友だちを待っています。

      Tôi đang đợi bạn trước ga.

    2. 食べる前に、手を洗いましょう。

      Hãy rửa tay trước khi ăn.

  4. 後ろ うしろ
    N

    sau

    1. 車の後ろに自転車を止めないでください。

      Xin đừng đỗ xe đạp phía sau ô tô.

    2. 後ろの席は少し広いです。

      Chỗ ngồi phía sau rộng hơn một chút.

  5. 中 なか
    N

    trong

    1. かばんの中に財布がありません。

      Không có ví trong túi.

    2. 電車の中では電話をしません。

      Tôi không gọi điện trong tàu.

  6. 外 そと
    N

    ngoài

    1. 外は雨ですから、傘を持ってください。

      Bên ngoài đang mưa, hãy mang ô.

    2. 外で食べると、この料理はもっとおいしいです。

      Ăn ngoài trời thì món này ngon hơn.

  7. 左 ひだり
    N

    trái

    1. 次の交差点を左に曲がってください。

      Hãy rẽ trái ở ngã tư tiếp theo.

    2. 左の窓から海が見えます。

      Có thể nhìn thấy biển từ cửa sổ bên trái.

  8. 右 みぎ
    N

    phải

    1. 右のポケットに鍵を入れました。

      Tôi đã để chìa khóa trong túi bên phải.

    2. この道を右へ行くと、銀行があります。

      Đi sang phải theo đường này sẽ có ngân hàng.

  9. まっすぐ まっすぐ
    Adv

    thẳng

    1. 信号を渡って、まっすぐ進んでください。

      Qua đèn giao thông rồi đi thẳng.

    2. この道をまっすぐ行けば駅に着きます。

      Cứ đi thẳng theo đường này sẽ đến ga.

  10. 曲がる まがる
    V

    rẽ, quẹo

    1. 二つ目の角を左に曲がります。

      Tôi rẽ trái ở góc thứ hai.

    2. 橋の手前で右に曲がってください。

      Hãy rẽ phải trước cây cầu.

この課の練習問題(8問)/ Bài tập của bài này
練習問題 1
問1 穴埋め / Điền vào chỗ trống
家の( )に、車を とめないで ください。
問2 穴埋め / Điền vào chỗ trống
「あれ、消しゴムが ありません。」「いすの( )に ありますよ。」
問3 穴埋め / Điền vào chỗ trống
A駅と B駅の( )に、新しい 駅を 作ります。
問4 穴埋め / Điền vào chỗ trống
おきなわは 日本で いちばん( )に あります。
練習問題 2
問5 穴埋め / Điền vào chỗ trống
ピアノの( )に にもつを 置かないでください。
問6 穴埋め / Điền vào chỗ trống
さいふの( )に、お金を 入れました。
問7 穴埋め / Điền vào chỗ trống
店の( )にも テーブルが あります。
問8 穴埋め / Điền vào chỗ trống
ここは 寒いですから、( )の 席に しましょう。
Đúng 0 ・ Đã làm 0 / 8

← 語彙スピードマスター N5

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.