Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
位置・方向
Vị trí & phương hướng
こんな時に Dùng để hỏi đường, chỉ nơi đặt đồ vật và hướng di chuyển.
- 交差点を右に曲がってください。 Hãy rẽ phải ở ngã tư.
- 駅はこの道をまっすぐです。 Ga ở thẳng theo con đường này.
ポイント ~を右に曲がる: rẽ phải tại/vào một nơi. まっすぐ là “thẳng”.
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
- 上 うえN
trên
-
机の上に大切な手紙があります。
Có một lá thư quan trọng trên bàn.
-
上の棚から青い箱を取ってください。
Hãy lấy chiếc hộp xanh từ kệ trên.
-
- 下 したN
dưới
-
かばんは椅子の下に置きました。
Tôi đã đặt túi dưới ghế.
-
下の階にレストランがあります。
Có một nhà hàng ở tầng dưới.
-
- 前 まえN
trước
-
駅の前で友だちを待っています。
Tôi đang đợi bạn trước ga.
-
食べる前に、手を洗いましょう。
Hãy rửa tay trước khi ăn.
-
- 後ろ うしろN
sau
-
車の後ろに自転車を止めないでください。
Xin đừng đỗ xe đạp phía sau ô tô.
-
後ろの席は少し広いです。
Chỗ ngồi phía sau rộng hơn một chút.
-
- 中 なかN
trong
-
かばんの中に財布がありません。
Không có ví trong túi.
-
電車の中では電話をしません。
Tôi không gọi điện trong tàu.
-
- 外 そとN
ngoài
-
外は雨ですから、傘を持ってください。
Bên ngoài đang mưa, hãy mang ô.
-
外で食べると、この料理はもっとおいしいです。
Ăn ngoài trời thì món này ngon hơn.
-
- 左 ひだりN
trái
-
次の交差点を左に曲がってください。
Hãy rẽ trái ở ngã tư tiếp theo.
-
左の窓から海が見えます。
Có thể nhìn thấy biển từ cửa sổ bên trái.
-
- 右 みぎN
phải
-
右のポケットに鍵を入れました。
Tôi đã để chìa khóa trong túi bên phải.
-
この道を右へ行くと、銀行があります。
Đi sang phải theo đường này sẽ có ngân hàng.
-
- まっすぐ まっすぐAdv
thẳng
-
信号を渡って、まっすぐ進んでください。
Qua đèn giao thông rồi đi thẳng.
-
この道をまっすぐ行けば駅に着きます。
Cứ đi thẳng theo đường này sẽ đến ga.
-
- 曲がる まがるV
rẽ, quẹo
-
二つ目の角を左に曲がります。
Tôi rẽ trái ở góc thứ hai.
-
橋の手前で右に曲がってください。
Hãy rẽ phải trước cây cầu.
-