Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
語彙 実戦練習 12 問
実戦練習
Luyện tập thực chiến · Unit 6–10
この課の練習問題(12問)/ Bài tập của bài này
問題1 · ( )に何を入れますか。
問1 穴埋め / Điền vào chỗ trống
しおを たくさん 入れましたから、りょうりが( )なりました。
問2 穴埋め / Điền vào chỗ trống
すみません、えきは( )ですか。
問3 穴埋め / Điền vào chỗ trống
わたしの 家の( )に、びょういんが あります。
問4 穴埋め / Điền vào chỗ trống
毎日、会社まで( )行きます。
問5 穴埋め / Điền vào chỗ trống
毎朝、( )を 飲んで います。
問6 穴埋め / Điền vào chỗ trống
テーブルの( )に かばんを 置かないで ください。
問7 穴埋め / Điền vào chỗ trống
( )を 3まい 持ってきて ください。
問8 穴埋め / Điền vào chỗ trống
レストランで さしみと そばを( )しました。
問題2 · ___の文と だいたい同じ意味の文
問9 言い換え類義 / Chọn câu cùng nghĩa
こうえんの そばに がっこうが あります。
問10 言い換え類義 / Chọn câu cùng nghĩa
いつ しょくじを しますか。
問11 言い換え類義 / Chọn câu cùng nghĩa
あちらは どなた ですか。
問12 言い換え類義 / Chọn câu cùng nghĩa
デパートは こんで います。
Đúng 0 ・ Đã làm 0 / 12