JNews

Cấp này đã khoá

語彙 服・くつ 10 từ 8 問

服・くつ

Quần áo & giày dép

こんな時に Dùng khi mua đồ, mô tả trang phục và chuẩn bị theo thời tiết.

  • 寒いからコートを着ます。 Vì lạnh nên tôi mặc áo khoác.
  • この靴を履いてください。 Hãy đi đôi giày này.

ポイント 着る dùng cho áo/quần thân trên; 履く dùng cho quần, váy, giày; 脱ぐ là cởi.

Flashcard

服・くつ

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ
Luyện theo bài

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt
  1. 服 ふく
    N

    quần áo

    1. 旅行用の服をかばんに入れました。

      Tôi đã cho quần áo dùng khi đi du lịch vào túi.

    2. この店は子どもの服も売っています。

      Cửa hàng này cũng bán quần áo trẻ em.

  2. 靴 くつ
    N

    giày

    1. 雨の日は歩きやすい靴を履きます。

      Ngày mưa tôi đi đôi giày dễ đi bộ.

    2. 新しい靴が少し小さいので、交換したいです。

      Đôi giày mới hơi chật nên tôi muốn đổi.

  3. シャツ シャツ
    N

    áo sơ mi

    1. 白いシャツに青いズボンを合わせました。

      Tôi phối áo sơ mi trắng với quần xanh.

    2. このシャツは洗ったあと、すぐ乾きます。

      Chiếc áo sơ mi này khô ngay sau khi giặt.

  4. ズボン ズボン
    N

    quần dài

    1. そのズボンは少し長すぎませんか。

      Chiếc quần đó có hơi dài quá không?

    2. 黒いズボンを履いて、学校へ行きます。

      Tôi mặc quần đen rồi đi học.

  5. スカート スカート
    N

    váy

    1. このスカートに合う靴を探しています。

      Tôi đang tìm giày hợp với chiếc váy này.

    2. 春は明るい色のスカートをよく着ます。

      Mùa xuân tôi thường mặc váy màu sáng.

  6. 帽子 ぼうし
    N

    mũ

    1. 日差しが強いので、帽子をかぶりましょう。

      Nắng gắt nên hãy đội mũ.

    2. 帽子を忘れたので、駅で買いました。

      Tôi quên mũ nên đã mua ở ga.

  7. かばん かばん
    N

    túi, cặp

    1. かばんの中に教科書とノートを入れました。

      Tôi đã cho sách giáo khoa và vở vào cặp.

    2. 重いかばんをここに置いてください。

      Hãy đặt chiếc túi nặng ở đây.

  8. 着る きる
    V

    mặc (áo)

    1. 寒くなったので、厚いセーターを着ます。

      Trời trở lạnh nên tôi mặc áo len dày.

    2. パーティーには何を着て行きますか。

      Bạn sẽ mặc gì đi dự tiệc?

  9. 履く はく
    V

    mặc/đi (quần, giày)

    1. この靴は歩きやすいので、よく履きます。

      Đôi giày này dễ đi nên tôi hay mang.

    2. 明日は新しいズボンを履いて行きます。

      Ngày mai tôi sẽ mặc chiếc quần mới đi.

  10. 脱ぐ ぬぐ
    V

    cởi

    1. 部屋に入ったら、コートを脱ぎました。

      Vào phòng xong tôi đã cởi áo khoác.

    2. 靴を脱ぐ場所はあちらです。

      Chỗ cởi giày ở phía đằng kia.

この課の練習問題(8問)/ Bài tập của bài này
練習問題 1
問1 穴埋め / Điền vào chỗ trống
田中さんは いつも スカートを( )います。
問2 穴埋め / Điền vào chỗ trống
めがねを( )、顔を 洗います。
問3 穴埋め / Điền vào chỗ trống
日本では、くつを( )家に 入ります。
問4 穴埋め / Điền vào chỗ trống
青い ネクタイを( )いる 人が、森さんです。
練習問題 2
問5 穴埋め / Điền vào chỗ trống
会社へ 行く ときは、( )を 着ます。
問6 穴埋め / Điền vào chỗ trống
今日は 寒いので、( )を 着ました。
問7 穴埋め / Điền vào chỗ trống
女の人は スカートも はきますが、男の人は( )しか はきません。
問8 穴埋め / Điền vào chỗ trống
さんぽを する ときは、( )を はきます。
Đúng 0 ・ Đã làm 0 / 8

← 語彙スピードマスター N5

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.