Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
買い物
Mua sắm
こんな時に Dùng ở cửa hàng để hỏi giá, chọn đồ và thanh toán.
- この店の値段は安いです。 Giá ở cửa hàng này rẻ.
- 新しい財布を買いました。 Tôi đã mua một chiếc ví mới.
ポイント ~はいくらですか là mẫu hỏi giá cơ bản nhất.
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
- 買い物 かいものN
việc mua sắm
-
母と市場へ買い物に行きました。
Tôi đã đi chợ mua sắm cùng mẹ.
-
買い物の前に必要な物を書き出します。
Trước khi mua sắm, tôi liệt kê những thứ cần thiết.
-
- 店 みせN
cửa hàng
-
この店は夜十時まで開いています。
Cửa hàng này mở đến mười giờ tối.
-
駅の近くには、安い店がたくさんあります。
Gần ga có nhiều cửa hàng giá rẻ.
-
- 値段 ねだんN
giá tiền
-
値段を見てから、サイズを選びます。
Tôi xem giá rồi mới chọn cỡ.
-
この二つは同じ値段ですか。
Hai món này cùng giá phải không?
-
- 安い やすいAdj
rẻ
-
安いホテルを早めに探しました。
Tôi đã tìm khách sạn rẻ từ sớm.
-
この野菜は朝より安くなっています。
Rau này rẻ hơn buổi sáng.
-
- 高い たかいAdj
đắt, cao
-
この店の魚は少し高いですが、新鮮です。
Cá ở cửa hàng này hơi đắt nhưng tươi.
-
山の上は町より高いです。
Đỉnh núi cao hơn thị trấn.
-
- 売る うるV
bán
-
駅前の店で切手を売っています。
Cửa hàng trước ga đang bán tem.
-
使わない本を古い本屋に売りました。
Tôi đã bán những cuốn sách không dùng cho hiệu sách cũ.
-
- 買う かうV
mua
-
帰りに牛乳を買ってきます。
Trên đường về tôi sẽ mua sữa.
-
誕生日のプレゼントを買うためにお金をためています。
Tôi đang để dành tiền để mua quà sinh nhật.
-
- お金 おかねN
tiền
-
お金が足りないので、今日は一つだけ買います。
Tôi không đủ tiền nên hôm nay chỉ mua một món.
-
旅行の前に少しお金を換えました。
Tôi đã đổi một ít tiền trước chuyến đi.
-
- 財布 さいふN
ví
-
財布を家に忘れました。
Tôi đã quên ví ở nhà.
-
その財布はポケットに入りますか。
Chiếc ví đó có vừa túi quần không?
-
- サイズ サイズN
kích cỡ
-
この靴のサイズは二十四センチです。
Cỡ đôi giày này là 24 cm.
-
もう一つ大きいサイズを見せてください。
Hãy cho tôi xem một cỡ lớn hơn.
-