Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
語彙 実戦練習 12 問
実戦練習
Luyện tập thực chiến · Unit 26–30
この課の練習問題(12問)/ Bài tập của bài này
問題1 · ( )に何を入れますか。
問1 穴埋め / Điền vào chỗ trống
( )ですから、バスの まどを あけないで ください。
問2 穴埋め / Điền vào chỗ trống
この 部屋は 人が いない とき、電気が( )。
問3 穴埋め / Điền vào chỗ trống
( )勉強しませんでしたから、半分くらいの 問題が わかりませんでした。
問4 穴埋め / Điền vào chỗ trống
めがねを 忘れて、よく 見えませんから、前の( )が いいです。
問5 穴埋め / Điền vào chỗ trống
A「( )空港に 行きますか。」 B「バスで 行きます。」
問6 穴埋め / Điền vào chỗ trống
A「( )。まいあさ 新聞です。」 B「はーい、今 玄関を 開けますね。」
問7 穴埋め / Điền vào chỗ trống
今日は 天気が いいですから、外で 練習が( )。
問8 穴埋め / Điền vào chỗ trống
彼は 体が( )ですから、全然 かぜを ひきません。
問題2 · ___の文と だいたい同じ意味の文
問9 言い換え類義 / Chọn câu cùng nghĩa
その いちごの ケーキを ください。
問10 言い換え類義 / Chọn câu cùng nghĩa
かれの へやは きたないです。
問11 言い換え類義 / Chọn câu cùng nghĩa
たなか せんせいは きれいで、しんせつです。
問12 言い換え類義 / Chọn câu cùng nghĩa
コーヒーは いかがですか。
Đúng 0 ・ Đã làm 0 / 12