Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
色・様子
Màu sắc & tính chất
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
- 青い あおいAdj
xanh (lam)
-
空が青いです。
Trời xanh.
-
青いシャツを買いました。
Tôi đã mua áo sơ mi màu xanh.
-
- 赤い あかいAdj
đỏ
-
赤いりんごを食べます。
Tôi ăn táo đỏ.
-
あの赤いかばんは私のです。
Cái túi đỏ kia là của tôi.
-
- 色 いろN
màu sắc
-
好きな色は青です。
Màu tôi thích là màu xanh.
-
この色はきれいですね。
Màu này đẹp nhỉ.
-
- 大きい おおきいAdj
to, lớn
-
大きいかばんですね。
Cái túi to nhỉ.
-
この部屋はあまり大きくありません。
Phòng này không lớn lắm.
-
- 黄色い きいろいAdj
màu vàng
-
黄色い花がさいています。
Hoa màu vàng đang nở.
-
あの黄色いかさは姉のです。
Cây dù màu vàng kia là của chị tôi.
-
- 黒い くろいAdj
màu đen
-
黒いかばんを持っています。
Tôi đang mang cái túi màu đen.
-
あの黒い犬は元気です。
Con chó đen kia rất khỏe mạnh.
-
- 白い しろいAdj
màu trắng
-
白い紙に書いてください。
Hãy viết vào tờ giấy trắng.
-
あの白い車は父のです。
Chiếc xe trắng kia là của bố tôi.
-
- 白 しろN
màu trắng (danh từ)
-
わたしは白が好きです。
Tôi thích màu trắng.
-
白と黒のシャツがあります。
Có áo sơ mi màu trắng và màu đen.
-
- 高い たかいAdj
cao; đắt
-
このビルはとても高いです。
Tòa nhà này rất cao.
-
この時計は高かったです。
Chiếc đồng hồ này đã đắt.
-
- 小さい ちいさいAdj
nhỏ, bé
-
この靴は少し小さいです。
Đôi giày này hơi nhỏ.
-
小さい子供が遊んでいます。
Có em bé nhỏ đang chơi.
-
- 茶色 ちゃいろN
màu nâu
-
茶色のかばんを買いました。
Tôi đã mua chiếc túi màu nâu.
-
この机は茶色です。
Cái bàn này màu nâu.
-
- 長い ながいAdj
dài
-
この川はとても長いです。
Con sông này rất dài.
-
髪が長くなりました。
Tóc tôi đã dài ra.
-
- 低い ひくいAdj
thấp
-
この机は少し低いです。
Cái bàn này hơi thấp.
-
声が低くて聞こえません。
Giọng nhỏ nên tôi không nghe được.
-
- 広い ひろいAdj
rộng
-
この部屋は広いです。
Căn phòng này rộng.
-
広い公園で遊びました。
Tôi đã chơi ở công viên rộng.
-
- 短い みじかいAdj
ngắn
-
この鴛筆は短いです。
Cây bút chì này ngắn.
-
夏休みは短かったです。
Kỳ nghỉ hè đã ngắn.
-
- 緑 みどりN
màu xanh lá
-
春の山は緑がきれいです。
Màu xanh của núi mùa xuân rất đẹp.
-
緑の帽子をかぶります。
Tôi đội chiếc mũ màu xanh lá.
-