Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
語彙 実戦練習 12 問
実戦練習
Luyện tập thực chiến · Unit 11–15
この課の練習問題(12問)/ Bài tập của bài này
問題1 · ( )に何を入れますか。
問1 穴埋め / Điền vào chỗ trống
車が 少ないですから、いつも この 道を( )行きます。
問2 穴埋め / Điền vào chỗ trống
部屋の 中では、ぼうしを( )ましょう。
問3 穴埋め / Điền vào chỗ trống
この( )は とても 静かです。
問4 穴埋め / Điền vào chỗ trống
去年の なつは 今年より( )暑かったです。
問5 穴埋め / Điền vào chỗ trống
田中さんは、今日は( )スカートを はいて います。
問6 穴埋め / Điền vào chỗ trống
あそこの レジで お金を( )ください。
問7 穴埋め / Điền vào chỗ trống
夕方、( )へ 犬の さんぽに 行きます。
問8 穴埋め / Điền vào chỗ trống
川の むこうに 行く ときは、いつも この( )を 渡ります。
問題2 · ___の文と だいたい同じ意味の文
問9 言い換え類義 / Chọn câu cùng nghĩa
おみせは まいあさ 10じに あきます。
問10 言い換え類義 / Chọn câu cùng nghĩa
しろい ズボンの ひとが せんせいです。
問11 言い換え類義 / Chọn câu cùng nghĩa
きのうは とても さむかったです。
問12 言い換え類義 / Chọn câu cùng nghĩa
こうばんで みちを ききました。
Đúng 0 ・ Đã làm 0 / 12