Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
町・交通②
Thành phố & giao thông 2
こんな時に Dùng khi hỏi đường, xác định địa điểm công cộng và đi lại an toàn.
- 信号の前で止まってください。 Hãy dừng trước đèn giao thông.
- 病院は郵便局の隣です。 Bệnh viện ở cạnh bưu điện.
ポイント ~の隣 là “bên cạnh …”; rất hữu ích khi chỉ địa điểm.
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
- 交差点 こうさてんN
ngã tư
-
次の交差点で右に曲がってください。
Hãy rẽ phải ở ngã tư tiếp theo.
-
大きい交差点の角に交番があります。
Có đồn cảnh sát ở góc ngã tư lớn.
-
- 信号 しんごうN
đèn giao thông
-
信号が青になってから渡りましょう。
Hãy qua đường sau khi đèn chuyển xanh.
-
信号の前でバスが止まりました。
Xe buýt đã dừng trước đèn giao thông.
-
- 橋 はしN
cầu
-
川にかかる古い橋を渡りました。
Tôi đã đi qua cây cầu cũ bắc qua sông.
-
橋の上から町の写真を撮れます。
Có thể chụp ảnh thị trấn từ trên cầu.
-
- 銀行 ぎんこうN
ngân hàng
-
銀行でお金をおろします。
Tôi rút tiền ở ngân hàng.
-
この銀行は土曜日も開いていますか。
Ngân hàng này có mở cả thứ Bảy không?
-
- 郵便局 ゆうびんきょくN
bưu điện
-
郵便局から荷物を送りました。
Tôi đã gửi hành lý từ bưu điện.
-
郵便局で切手を買えます。
Có thể mua tem ở bưu điện.
-
- 病院 びょういんN
bệnh viện
-
病院の予約は午前十時です。
Lịch hẹn ở bệnh viện là mười giờ sáng.
-
気分が悪いので、近くの病院へ行きます。
Tôi thấy không khỏe nên sẽ đến bệnh viện gần đây.
-
- 交番 こうばんN
đồn cảnh sát nhỏ
-
道に迷ったので、交番で聞きました。
Tôi bị lạc đường nên đã hỏi ở đồn cảnh sát.
-
交番は駅の出口のすぐそばです。
Đồn cảnh sát ở ngay cạnh lối ra ga.
-
- 公園 こうえんN
công viên
-
公園で子どもたちがサッカーをしています。
Trẻ em đang chơi bóng đá trong công viên.
-
昼ご飯のあと、公園をゆっくり歩きました。
Sau bữa trưa, tôi thong thả đi bộ trong công viên.
-
- 空港 くうこうN
sân bay
-
空港には出発の二時間前に着きます。
Tôi đến sân bay hai tiếng trước giờ khởi hành.
-
空港までのバスを予約しました。
Tôi đã đặt xe buýt đến sân bay.
-
- 乗る のるV
lên, đi (phương tiện)
-
次の電車に乗れば、三時に着きます。
Nếu lên chuyến tàu tiếp theo, tôi sẽ đến lúc ba giờ.
-
バスに乗る前に、切符を買いました。
Tôi đã mua vé trước khi lên xe buýt.
-