JNews

Cấp này đã khoá

語彙 町・交通 10 từ 8 問

町・交通①

Thành phố & giao thông 1

こんな時に Dùng khi di chuyển trong thành phố và mô tả phương tiện.

  • 毎日電車で会社へ行きます。 Mỗi ngày tôi đi tàu điện đến công ty.
  • 駅まで自転車で行きます。 Tôi đi xe đạp đến ga.

ポイント Đi bằng phương tiện dùng ~で: 電車で行きます. Đi bộ dùng 歩いて行きます.

Flashcard

町・交通①

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ
Luyện theo bài

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt
  1. 町 まち
    N

    thị trấn, phố

    1. この町は海が近くて、魚がおいしいです。

      Thị trấn này gần biển nên cá rất ngon.

    2. 町の中心に大きい駅があります。

      Có một nhà ga lớn ở trung tâm thị trấn.

  2. 駅 えき
    N

    ga

    1. 駅で友だちと待ち合わせをします。

      Tôi hẹn gặp bạn ở ga.

    2. 次の駅で地下鉄に乗り換えます。

      Tôi đổi sang tàu điện ngầm ở ga tiếp theo.

  3. 道 みち
    N

    đường

    1. この道は夜になると暗いです。

      Con đường này tối khi về đêm.

    2. 道を聞かれたので、地図を見せました。

      Có người hỏi đường nên tôi đã cho họ xem bản đồ.

  4. 車 くるま
    N

    ô tô

    1. 車で空港まで送ってもらいました。

      Tôi được đưa ra sân bay bằng ô tô.

    2. 車を止める場所はありますか。

      Có chỗ đỗ ô tô không?

  5. 自転車 じてんしゃ
    N

    xe đạp

    1. 自転車で川のそばを走りました。

      Tôi đã đạp xe dọc bờ sông.

    2. 雨の日は自転車に乗りません。

      Ngày mưa tôi không đi xe đạp.

  6. バス バス
    N

    xe buýt

    1. バスが来るまで、ここで待ちましょう。

      Hãy đợi ở đây cho đến khi xe buýt đến.

    2. このバスは空港へ行きますか。

      Xe buýt này có đi sân bay không?

  7. 電車 でんしゃ
    N

    tàu điện

    1. 電車の窓から山が見えました。

      Tôi đã thấy núi qua cửa sổ tàu điện.

    2. 朝の電車はとても混んでいます。

      Tàu điện buổi sáng rất đông.

  8. 地下鉄 ちかてつ
    N

    tàu điện ngầm

    1. 地下鉄の出口はデパートの前です。

      Lối ra tàu điện ngầm ở trước cửa bách hóa.

    2. 地下鉄で行くと、雨にぬれません。

      Đi tàu điện ngầm thì sẽ không bị ướt mưa.

  9. タクシー タクシー
    N

    taxi

    1. 荷物が重いので、タクシーを呼びました。

      Hành lý nặng nên tôi đã gọi taxi.

    2. 終電のあと、タクシーで家に帰りました。

      Sau chuyến tàu cuối, tôi về nhà bằng taxi.

  10. 歩く あるく
    V

    đi bộ

    1. 駅からホテルまで十分ほど歩きます。

      Tôi đi bộ khoảng mười phút từ ga đến khách sạn.

    2. 健康のために、毎晩少し歩いています。

      Vì sức khỏe, mỗi tối tôi đi bộ một chút.

この課の練習問題(8問)/ Bài tập của bài này
練習問題 1
問1 穴埋め / Điền vào chỗ trống
( )へ、絵を 見に 行きます。
問2 穴埋め / Điền vào chỗ trống
大学の( )で、カレーを 食べました。
問3 穴埋め / Điền vào chỗ trống
昨日、( )で 本を 3冊 借りました。
問4 穴埋め / Điền vào chỗ trống
熱が ありますから、( )へ 行きます。
練習問題 2
問5 穴埋め / Điền vào chỗ trống
京都へ 行く とき、いつも この( )を 使います。
問6 穴埋め / Điền vào chỗ trống
手紙を 出したいです。( )は どこですか。
問7 穴埋め / Điền vào chỗ trống
映画の( )が 2枚 あります。一緒に 行きませんか。
問8 穴埋め / Điền vào chỗ trống
コーヒーが おいしいですから、この( )には、よく 来ます。
Đúng 0 ・ Đã làm 0 / 8

← 語彙スピードマスター N5

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.