Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
町・交通①
Thành phố & giao thông 1
こんな時に Dùng khi di chuyển trong thành phố và mô tả phương tiện.
- 毎日電車で会社へ行きます。 Mỗi ngày tôi đi tàu điện đến công ty.
- 駅まで自転車で行きます。 Tôi đi xe đạp đến ga.
ポイント Đi bằng phương tiện dùng ~で: 電車で行きます. Đi bộ dùng 歩いて行きます.
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
- 町 まちN
thị trấn, phố
-
この町は海が近くて、魚がおいしいです。
Thị trấn này gần biển nên cá rất ngon.
-
町の中心に大きい駅があります。
Có một nhà ga lớn ở trung tâm thị trấn.
-
- 駅 えきN
ga
-
駅で友だちと待ち合わせをします。
Tôi hẹn gặp bạn ở ga.
-
次の駅で地下鉄に乗り換えます。
Tôi đổi sang tàu điện ngầm ở ga tiếp theo.
-
- 道 みちN
đường
-
この道は夜になると暗いです。
Con đường này tối khi về đêm.
-
道を聞かれたので、地図を見せました。
Có người hỏi đường nên tôi đã cho họ xem bản đồ.
-
- 車 くるまN
ô tô
-
車で空港まで送ってもらいました。
Tôi được đưa ra sân bay bằng ô tô.
-
車を止める場所はありますか。
Có chỗ đỗ ô tô không?
-
- 自転車 じてんしゃN
xe đạp
-
自転車で川のそばを走りました。
Tôi đã đạp xe dọc bờ sông.
-
雨の日は自転車に乗りません。
Ngày mưa tôi không đi xe đạp.
-
- バス バスN
xe buýt
-
バスが来るまで、ここで待ちましょう。
Hãy đợi ở đây cho đến khi xe buýt đến.
-
このバスは空港へ行きますか。
Xe buýt này có đi sân bay không?
-
- 電車 でんしゃN
tàu điện
-
電車の窓から山が見えました。
Tôi đã thấy núi qua cửa sổ tàu điện.
-
朝の電車はとても混んでいます。
Tàu điện buổi sáng rất đông.
-
- 地下鉄 ちかてつN
tàu điện ngầm
-
地下鉄の出口はデパートの前です。
Lối ra tàu điện ngầm ở trước cửa bách hóa.
-
地下鉄で行くと、雨にぬれません。
Đi tàu điện ngầm thì sẽ không bị ướt mưa.
-
- タクシー タクシーN
taxi
-
荷物が重いので、タクシーを呼びました。
Hành lý nặng nên tôi đã gọi taxi.
-
終電のあと、タクシーで家に帰りました。
Sau chuyến tàu cuối, tôi về nhà bằng taxi.
-
- 歩く あるくV
đi bộ
-
駅からホテルまで十分ほど歩きます。
Tôi đi bộ khoảng mười phút từ ga đến khách sạn.
-
健康のために、毎晩少し歩いています。
Vì sức khỏe, mỗi tối tôi đi bộ một chút.
-