Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
仕事・お金・買い物
Công việc, tiền & mua sắm
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
- いくら いくらN
bao nhiêu tiền
-
これはいくらですか。
Cái này bao nhiêu tiền?
-
切符はいくらですか。
Vé bao nhiêu tiền?
-
- 売る うるV
bán
-
この店では切符を売っています。
Ở cửa hàng này có bán vé.
-
古い車を売りました。
Tôi đã bán chiếc xe cũ.
-
- お金 おかねN
tiền
-
今、お金がありません。
Bây giờ tôi không có tiền.
-
お金をぎんこうに入れます。
Tôi gửi tiền vào ngân hàng.
-
- 買う かうV
mua
-
スーパーで牛乳を買います。
Tôi mua sữa ở siêu thị.
-
きのう新しいくつを買いました。
Hôm qua tôi đã mua giày mới.
-
- 会社 かいしゃN
công ty
-
父は会社へ行きました。
Bố tôi đã đi đến công ty.
-
この会社は大きいです。
Công ty này lớn.
-
- 会社員 かいしゃいんN
nhân viên công ty
-
兄は会社員です。
Anh trai tôi là nhân viên công ty.
-
あの人も会社員ですか。
Người kia cũng là nhân viên công ty à?
-
- 買い物 かいものN
việc mua sắm
-
母と買い物に行きます。
Tôi đi mua sắm với mẹ.
-
きのうデパートで買い物をしました。
Hôm qua tôi đã mua sắm ở trung tâm thương mại.
-
- コピー こぴーN
bản sao, photocopy
-
この紙を十まいコピーしてください。
Hãy photocopy tờ giấy này 10 bản.
-
コピーはあちらでできます。
Có thể photocopy ở phía kia.
-
- コンピューター こんぴゅーたーN
máy tính
-
コンピューターで仕事をします。
Tôi làm việc bằng máy tính.
-
このコンピューターは少し古いです。
Chiếc máy tính này hơi cũ.
-
- 仕事 しごとN
công việc
-
父の仕事は先生です。
Công việc của bố tôi là giáo viên.
-
今日は仕事が多いです。
Hôm nay công việc nhiều.
-
- 事務所 じむしょN
văn phòng
-
事務所は二階にあります。
Văn phòng ở tầng 2.
-
父は事務所で働いています。
Bố tôi làm việc ở văn phòng.
-
- 電話 でんわN
điện thoại; cuộc gọi
-
毎週、母に電話をかけます。
Hằng tuần tôi gọi điện cho mẹ.
-
昨日、友だちから電話がありました。
Hôm qua bạn tôi đã gọi điện đến.
-
- 働く はたらくV
làm việc
-
母はスーパーで働いています。
Mẹ tôi đang làm việc ở siêu thị.
-
土曜日も働きます。
Thứ bảy tôi cũng làm việc.
-