Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
学校・勉強
Trường học & học tập
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
- 鉛筆 えんぴつN
bút chì
-
鉛筆で名前を書きます。
Tôi viết tên bằng bút chì.
-
新しい鉛筆を買いました。
Tôi đã mua bút chì mới.
-
- 書く かくV
viết
-
ここに名前を書いてください。
Hãy viết tên vào đây.
-
友だちに手紙を書きました。
Tôi đã viết thư cho bạn.
-
- 会話 かいわN
hội thoại
-
きょうは日本語の会話をれんしゅうします。
Hôm nay tôi luyện hội thoại tiếng Nhật.
-
やさしい会話なら分かります。
Hội thoại dễ thì tôi hiểu được.
-
- 紙 かみN
giấy
-
白い紙に書いてください。
Hãy viết vào tờ giấy trắng.
-
紙が一まいもありません。
Không còn tờ giấy nào cả.
-
- 消しゴム けしごむN
cái gôm, cục tẩy
-
消しゴムを貸してください。
Hãy cho tôi mượn cái gôm.
-
消しゴムはふでばこの中です。
Cái gôm ở trong hộp bút.
-
- 辞書 じしょN
từ điển
-
分からない言葉を辞書で調べます。
Tôi tra từ không hiểu bằng từ điển.
-
この辞書は使いやすいです。
Cuốn từ điển này dễ dùng.
-
- ノート のーとN
quyển vở
-
ノートに漢字を書きます。
Tôi viết kanji vào vở.
-
新しいノートを三冊買いました。
Tôi đã mua ba quyển vở mới.
-
- 話 はなしN
câu chuyện
-
先生の話は面白いです。
Câu chuyện của thầy rất thú vị.
-
母の話をよく聞きます。
Tôi thường lắng nghe mẹ nói.
-
- 話す はなすV
nói, nói chuyện
-
日本語で話します。
Tôi nói bằng tiếng Nhật.
-
友達と電話で話しました。
Tôi đã nói chuyện điện thoại với bạn.
-
- ページ ぺーじN
trang (sách)
-
三十ページを開けてください。
Hãy mở trang 30.
-
この本は二百ページあります。
Quyển sách này có 200 trang.
-
- ペン ぺんN
cây bút
-
黒いペンで書いてください。
Hãy viết bằng bút màu đen.
-
ペンを借りてもいいですか。
Tôi mượn bút được không?
-
- ボールペン ぼーるぺんN
bút bi
-
ボールペンで名前を書きます。
Tôi viết tên bằng bút bi.
-
青いボールペンがありますか。
Có bút bi màu xanh không ạ?
-
- 万年筆 まんねんひつN
bút máy
-
父に万年筆をもらいました。
Tôi được bố tặng bút máy.
-
万年筆で手紙を書きます。
Tôi viết thư bằng bút máy.
-