Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
学校・勉強
Trường học & học tập
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
- 意味 いみN
ý nghĩa
-
この言葉の意味が分かりません。
Tôi không hiểu nghĩa của từ này.
-
意味を先生に聞きました。
Tôi đã hỏi thầy về nghĩa của từ.
-
- 英語 えいごN
tiếng Anh
-
毎日英語を勉強しています。
Mỗi ngày tôi đều học tiếng Anh.
-
山田さんは英語が上手です。
Anh/chị Yamada giỏi tiếng Anh.
-
- 教える おしえるV
dạy, chỉ cho
-
日本語を教えています。
Tôi đang dạy tiếng Nhật.
-
電話番号を教えてください。
Hãy cho tôi biết số điện thoại.
-
- 覚える おぼえるV
ghi nhớ, học thuộc
-
新しい言葉を覚えます。
Tôi học thuộc từ mới.
-
すみません、名前を覚えていません。
Xin lỗi, tôi không nhớ tên.
-
- 漢字 かんじN
chữ Hán, Kanji
-
毎日漢字を五つおぼえます。
Mỗi ngày tôi học 5 chữ Kanji.
-
この漢字の読み方が分かりません。
Tôi không biết cách đọc chữ Kanji này.
-
- 答える こたえるV
trả lời
-
先生のしつもんに答えます。
Tôi trả lời câu hỏi của thầy cô.
-
だれも答えませんでした。
Đã không ai trả lời.
-
- 言葉 ことばN
từ ngữ, lời nói
-
この言葉の意味は何ですか。
Nghĩa của từ này là gì?
-
新しい言葉を覚えました。
Tôi đã học được từ mới.
-
- 作文 さくぶんN
bài tập làm văn
-
作文を書く宿題があります。
Có bài tập về nhà là viết văn.
-
先生に作文を出しました。
Tôi đã nộp bài văn cho thầy cô.
-
- 字 じN
chữ, con chữ
-
大きい字で書いてください。
Hãy viết bằng chữ to.
-
この字は読めません。
Tôi không đọc được chữ này.
-
- 習う ならうV
học (được ai đó dạy)
-
日本語を習っています。
Tôi đang học tiếng Nhật.
-
先生に料理を習いました。
Tôi đã học nấu ăn từ cô giáo.
-
- 日本語 にほんごN
tiếng Nhật
-
毎日日本語を勉強します。
Mỗi ngày tôi học tiếng Nhật.
-
日本語で話してください。
Xin hãy nói bằng tiếng Nhật.
-
- 勉強 べんきょうN
việc học
-
毎日二時間勉強します。
Mỗi ngày tôi học hai tiếng.
-
図書館で勉強しました。
Tôi đã học ở thư viện.
-
- 練習 れんしゅうN
luyện tập
-
毎日漢字の練習をします。
Mỗi ngày tôi luyện tập kanji.
-
歌の練習が楽しいです。
Luyện hát rất vui.
-