Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
趣味・娯楽
Sở thích & giải trí
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
- 遊ぶ あそぶV
chơi
-
公園で子どもが遊んでいます。
Trẻ con đang chơi ở công viên.
-
日曜日は友だちと遊びます。
Chủ nhật tôi đi chơi với bạn.
-
- 泳ぐ およぐV
bơi
-
夏は海で泳ぎます。
Mùa hè tôi bơi ở biển.
-
私は泳ぐのが好きです。
Tôi thích bơi.
-
- 散歩 さんぽN
việc đi dạo
-
朝、公園を散歩します。
Buổi sáng tôi đi dạo trong công viên.
-
犬と散歩に行きます。
Tôi đi dạo cùng chú chó.
-
- 新聞 しんぶんN
báo
-
毎朝新聞を読みます。
Mỗi sáng tôi đọc báo.
-
その話は新聞で読みました。
Chuyện đó tôi đã đọc trên báo.
-
- スポーツ すぽーつN
thể thao
-
どんなスポーツが好きですか。
Bạn thích môn thể thao nào?
-
兄は毎日スポーツをします。
Anh trai tôi chơi thể thao mỗi ngày.
-
- 煙草 たばこN
thuốc lá
-
ここで煙草を吸わないでください。
Xin đừng hút thuốc lá ở đây.
-
父は煙草をやめました。
Bố tôi đã bỏ thuốc lá.
-
- ニュース にゅーすN
tin tức
-
毎晩ニュースを見ます。
Tối nào tôi cũng xem tin tức.
-
そのニュースは新聞で読みました。
Tin đó tôi đã đọc trên báo.
-
- パーティー ぱーてぃーN
bữa tiệc
-
土曜日にパーティーがあります。
Thứ bảy có bữa tiệc.
-
友達のパーティーに行きました。
Tôi đã đến tiệc của bạn.
-
- プール ぷーるN
bể bơi
-
夏はプールで泳ぎます。
Mùa hè tôi bơi ở bể bơi.
-
学校のプールは大きいです。
Bể bơi của trường rộng.
-
- ラジオ らじおN
radio
-
朝、ラジオを聞きます。
Buổi sáng tôi nghe radio.
-
ラジオで天気を知りました。
Tôi biết thời tiết nhờ radio.
-
- 旅行 りょこうN
du lịch, chuyến đi
-
夏休みに旅行します。
Nghỉ hè tôi sẽ đi du lịch.
-
旅行はとても楽しかったです。
Chuyến du lịch đã rất vui.
-