Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
趣味・娯楽
Sở thích & giải trí
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
- 歌 うたN
bài hát
-
日本の歌が好きです。
Tôi thích bài hát Nhật.
-
新しい歌をおぼえました。
Tôi đã học thuộc một bài hát mới.
-
- 歌う うたうV
hát
-
みんなで歌います。
Mọi người cùng hát.
-
先生は上手に歌いました。
Thầy/cô đã hát rất hay.
-
- 絵 えN
bức tranh
-
公園で絵をかきます。
Tôi vẽ tranh ở công viên.
-
かべに絵があります。
Trên tường có bức tranh.
-
- 映画 えいがN
phim
-
きのう映画を見ました。
Hôm qua tôi đã xem phim.
-
土曜日に映画を見に行きます。
Thứ bảy tôi đi xem phim.
-
- 音楽 おんがくN
âm nhạc
-
毎晩音楽を聞きます。
Mỗi tối tôi nghe nhạc.
-
音楽の先生になりたいです。
Tôi muốn trở thành giáo viên âm nhạc.
-
- カメラ かめらN
máy ảnh
-
新しいカメラを買いました。
Tôi đã mua máy ảnh mới.
-
カメラで海の写真をとります。
Tôi chụp ảnh biển bằng máy ảnh.
-
- ギター ぎたーN
đàn ghi-ta
-
兄はギターをひきます。
Anh trai tôi chơi ghi-ta.
-
ギターをれんしゅうしています。
Tôi đang luyện đàn ghi-ta.
-
- 雑誌 ざっしN
tạp chí
-
電車の中で雑誌を読みます。
Tôi đọc tạp chí trên tàu điện.
-
新しい雑誌を買いました。
Tôi đã mua cuốn tạp chí mới.
-
- 写真 しゃしんN
bức ảnh
-
家族の写真を見せます。
Tôi cho xem ảnh gia đình.
-
ここで写真を撮ってもいいですか。
Tôi chụp ảnh ở đây được không?
-
- 撮る とるV
chụp (ảnh)
-
公園で写真を撮りました。
Tôi đã chụp ảnh ở công viên.
-
ここで写真を撮ってもいいですか。
Tôi chụp ảnh ở đây được không ạ?
-
- 弾く ひくV
chơi (nhạc cụ dây, piano)
-
妹はピアノを弾きます。
Em gái tôi chơi piano.
-
毎日ギターを弾いています。
Hằng ngày tôi chơi ghi ta.
-
- 本 ほんN
quyển sách
-
毎晩本を読みます。
Tối nào tôi cũng đọc sách.
-
図書館で本を二冊借りました。
Tôi đã mượn hai quyển sách ở thư viện.
-