Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
位置・方向
Vị trí & phương hướng
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
- 上 うえN
trên, phía trên
-
つくえの上にねこがいます。
Trên bàn có con mèo.
-
本を本だなの上に置きます。
Tôi để sách lên trên giá sách.
-
- 後ろ うしろN
phía sau
-
後ろを見てください。
Hãy nhìn ra phía sau.
-
学校の後ろに公園があります。
Phía sau trường có công viên.
-
- 北 きたN
phía bắc
-
駅の北に公園があります。
Phía bắc nhà ga có công viên.
-
北の町はさむいです。
Thành phố phía bắc thì lạnh.
-
- 下 したN
phía dưới
-
机の下に猫がいます。
Có con mèo ở dưới bàn.
-
名前は写真の下に書いてください。
Hãy viết tên ở phía dưới tấm ảnh.
-
- 外 そとN
bên ngoài
-
外は寒いですよ。
Bên ngoài lạnh đấy.
-
子供が外で遊んでいます。
Bọn trẻ đang chơi ở bên ngoài.
-
- 隣 となりN
bên cạnh, nhà bên
-
隣の部屋は静かです。
Phòng bên cạnh yên tĩnh.
-
銀行は郵便局の隣です。
Ngân hàng ở cạnh bưu điện.
-
- 中 なかN
bên trong, ở giữa
-
かばんの中に本があります。
Trong túi có quyển sách.
-
部屋の中は暖かいです。
Bên trong phòng thì ấm.
-
- 西 にしN
phía tây
-
日は西に沈みます。
Mặt trời lặn ở phía tây.
-
駅の西に公園があります。
Phía tây nhà ga có công viên.
-
- 東 ひがしN
phía đông
-
日は東から昇ります。
Mặt trời mọc từ phía đông.
-
駅の東の出口で待ちます。
Tôi đợi ở cửa ra phía đông của ga.
-
- 左 ひだりN
bên trái
-
次の角を左に曲がります。
Tại góc tiếp theo tôi rẽ trái.
-
郵便局は銀行の左です。
Bưu điện ở bên trái ngân hàng.
-
- 前 まえN
phía trước; trước (thời gian)
-
駅の前で待っています。
Tôi đang đợi ở trước nhà ga.
-
寝る前に歯を磨きます。
Trước khi ngủ tôi đánh răng.
-
- 右 みぎN
bên phải
-
銀行は駅の右です。
Ngân hàng ở bên phải nhà ga.
-
右の手を上げてください。
Hãy giơ tay phải lên.
-
- 南 みなみN
phía nam
-
この部屋は南向きで明るいです。
Phòng này hướng nam nên sáng.
-
南の島は暑いです。
Hòn đảo phía nam thì nóng.
-
- 横 よこN
bên cạnh; chiều ngang
-
銀行の横に店があります。
Bên cạnh ngân hàng có cửa hàng.
-
父の横に坐りました。
Tôi đã ngồi cạnh bố.
-