JNews

Cấp này đã khoá

語彙 位置・方向 14 từ

位置・方向

Vị trí & phương hướng

Flashcard

位置・方向

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt
  1. 上 うえ
    N

    trên, phía trên

    1. つくえの上にねこがいます。

      Trên bàn có con mèo.

    2. 本を本だなの上に置きます。

      Tôi để sách lên trên giá sách.

  2. 後ろ うしろ
    N

    phía sau

    1. 後ろを見てください。

      Hãy nhìn ra phía sau.

    2. 学校の後ろに公園があります。

      Phía sau trường có công viên.

  3. 北 きた
    N

    phía bắc

    1. 駅の北に公園があります。

      Phía bắc nhà ga có công viên.

    2. 北の町はさむいです。

      Thành phố phía bắc thì lạnh.

  4. 下 した
    N

    phía dưới

    1. 机の下に猫がいます。

      Có con mèo ở dưới bàn.

    2. 名前は写真の下に書いてください。

      Hãy viết tên ở phía dưới tấm ảnh.

  5. 外 そと
    N

    bên ngoài

    1. 外は寒いですよ。

      Bên ngoài lạnh đấy.

    2. 子供が外で遊んでいます。

      Bọn trẻ đang chơi ở bên ngoài.

  6. 隣 となり
    N

    bên cạnh, nhà bên

    1. 隣の部屋は静かです。

      Phòng bên cạnh yên tĩnh.

    2. 銀行は郵便局の隣です。

      Ngân hàng ở cạnh bưu điện.

  7. 中 なか
    N

    bên trong, ở giữa

    1. かばんの中に本があります。

      Trong túi có quyển sách.

    2. 部屋の中は暖かいです。

      Bên trong phòng thì ấm.

  8. 西 にし
    N

    phía tây

    1. 日は西に沈みます。

      Mặt trời lặn ở phía tây.

    2. 駅の西に公園があります。

      Phía tây nhà ga có công viên.

  9. 東 ひがし
    N

    phía đông

    1. 日は東から昇ります。

      Mặt trời mọc từ phía đông.

    2. 駅の東の出口で待ちます。

      Tôi đợi ở cửa ra phía đông của ga.

  10. 左 ひだり
    N

    bên trái

    1. 次の角を左に曲がります。

      Tại góc tiếp theo tôi rẽ trái.

    2. 郵便局は銀行の左です。

      Bưu điện ở bên trái ngân hàng.

  11. 前 まえ
    N

    phía trước; trước (thời gian)

    1. 駅の前で待っています。

      Tôi đang đợi ở trước nhà ga.

    2. 寝る前に歯を磨きます。

      Trước khi ngủ tôi đánh răng.

  12. 右 みぎ
    N

    bên phải

    1. 銀行は駅の右です。

      Ngân hàng ở bên phải nhà ga.

    2. 右の手を上げてください。

      Hãy giơ tay phải lên.

  13. 南 みなみ
    N

    phía nam

    1. この部屋は南向きで明るいです。

      Phòng này hướng nam nên sáng.

    2. 南の島は暑いです。

      Hòn đảo phía nam thì nóng.

  14. 横 よこ
    N

    bên cạnh; chiều ngang

    1. 銀行の横に店があります。

      Bên cạnh ngân hàng có cửa hàng.

    2. 父の横に坐りました。

      Tôi đã ngồi cạnh bố.

← JLPT N5 単語帳

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.