JNews

Cấp này đã khoá

語彙 数・量 16 từ

数・量

Số đếm & số lượng

Flashcard

数・量

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt
  1. いくつ いくつ
    N

    mấy cái, bao nhiêu

    1. りんごをいくつ買いますか。

      Bạn mua mấy quả táo?

    2. かばんはいくつありますか。

      Có mấy cái túi?

  2. 一番 いちばん
    Adv

    nhất, số một

    1. これが一番安いです。

      Cái này rẻ nhất.

    2. 私は夏が一番好きです。

      Tôi thích mùa hè nhất.

  3. 多い おおい
    Adj

    nhiều

    1. この町は人が多いです。

      Thành phố này nhiều người.

    2. 今年は雨が多かったです。

      Năm nay mưa nhiều.

  4. 大勢 おおぜい
    N

    đông người

    1. 公園に人が大勢います。

      Ở công viên có đông người.

    2. 大勢の学生が来ました。

      Rất nhiều sinh viên đã đến.

  5. 少ない すくない
    Adj

    ít

    1. 今日は客が少ないです。

      Hôm nay khách ít.

    2. 時間が少なくなりました。

      Thời gian đã ít đi.

  6. 少し すこし
    Adv

    một chút

    1. 日本語が少し分かります。

      Tôi hiểu tiếng Nhật một chút.

    2. 少し待ってください。

      Hãy đợi một chút.

  7. 全部 ぜんぶ
    N

    toàn bộ, tất cả

    1. 宿題を全部終わりました。

      Tôi đã làm xong toàn bộ bài tập.

    2. 全部でいくらですか。

      Tất cả là bao nhiêu tiền?

  8. 沢山 たくさん
    Adv

    nhiều

    1. 公園に人が沢山います。

      Trong công viên có rất nhiều người.

    2. 昨日、水を沢山飲みました。

      Hôm qua tôi đã uống nhiều nước.

  9. 七つ ななつ
    N

    bảy cái

    1. りんごを七つ買いました。

      Tôi đã mua bảy quả táo.

    2. 箱が七つあります。

      Có bảy cái hộp.

  10. 二十歳 はたち
    N

    hai mươi tuổi

    1. 妹は今年二十歳になります。

      Năm nay em gái tôi tròn hai mươi tuổi.

    2. 二十歳の誕生日に写真を撮りました。

      Tôi đã chụp ảnh vào sinh nhật hai mươi tuổi.

  11. 八 はち
    N

    số tám

    1. 毎朝八時に家を出ます。

      Sáng nào tôi cũng ra khỏi nhà lúc 8 giờ.

    2. 部屋は八階です。

      Phòng ở tầng 8.

  12. 半分 はんぶん
    N

    một nửa

    1. ケーキを半分食べました。

      Tôi đã ăn một nửa cái bánh.

    2. この仕事はまだ半分です。

      Công việc này mới được một nửa.

  13. 番号 ばんごう
    N

    số, số hiệu

    1. 電話番号を教えてください。

      Hãy cho tôi biết số điện thoại.

    2. この番号は違います。

      Số này sai rồi.

  14. 一人 ひとり
    N

    một người, một mình

    1. 一人で住んでいます。

      Tôi sống một mình.

    2. 一人で映画を見ました。

      Tôi đã xem phim một mình.

  15. 二人 ふたり
    N

    hai người

    1. 二人で映画を見ました。

      Hai người chúng tôi đã xem phim.

    2. 兄弟は二人います。

      Tôi có hai người anh em.

  16. 八つ やっつ
    N

    tám cái

    1. 卵を八つ使います。

      Tôi dùng tám quả trứng.

    2. ケーキが八つ残っています。

      Còn lại tám cái bánh.

← JLPT N5 単語帳

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.