Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
数・量
Số đếm & số lượng
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
- いくつ いくつN
mấy cái, bao nhiêu
-
りんごをいくつ買いますか。
Bạn mua mấy quả táo?
-
かばんはいくつありますか。
Có mấy cái túi?
-
- 一番 いちばんAdv
nhất, số một
-
これが一番安いです。
Cái này rẻ nhất.
-
私は夏が一番好きです。
Tôi thích mùa hè nhất.
-
- 多い おおいAdj
nhiều
-
この町は人が多いです。
Thành phố này nhiều người.
-
今年は雨が多かったです。
Năm nay mưa nhiều.
-
- 大勢 おおぜいN
đông người
-
公園に人が大勢います。
Ở công viên có đông người.
-
大勢の学生が来ました。
Rất nhiều sinh viên đã đến.
-
- 少ない すくないAdj
ít
-
今日は客が少ないです。
Hôm nay khách ít.
-
時間が少なくなりました。
Thời gian đã ít đi.
-
- 少し すこしAdv
một chút
-
日本語が少し分かります。
Tôi hiểu tiếng Nhật một chút.
-
少し待ってください。
Hãy đợi một chút.
-
- 全部 ぜんぶN
toàn bộ, tất cả
-
宿題を全部終わりました。
Tôi đã làm xong toàn bộ bài tập.
-
全部でいくらですか。
Tất cả là bao nhiêu tiền?
-
- 沢山 たくさんAdv
nhiều
-
公園に人が沢山います。
Trong công viên có rất nhiều người.
-
昨日、水を沢山飲みました。
Hôm qua tôi đã uống nhiều nước.
-
- 七つ ななつN
bảy cái
-
りんごを七つ買いました。
Tôi đã mua bảy quả táo.
-
箱が七つあります。
Có bảy cái hộp.
-
- 二十歳 はたちN
hai mươi tuổi
-
妹は今年二十歳になります。
Năm nay em gái tôi tròn hai mươi tuổi.
-
二十歳の誕生日に写真を撮りました。
Tôi đã chụp ảnh vào sinh nhật hai mươi tuổi.
-
- 八 はちN
số tám
-
毎朝八時に家を出ます。
Sáng nào tôi cũng ra khỏi nhà lúc 8 giờ.
-
部屋は八階です。
Phòng ở tầng 8.
-
- 半分 はんぶんN
một nửa
-
ケーキを半分食べました。
Tôi đã ăn một nửa cái bánh.
-
この仕事はまだ半分です。
Công việc này mới được một nửa.
-
- 番号 ばんごうN
số, số hiệu
-
電話番号を教えてください。
Hãy cho tôi biết số điện thoại.
-
この番号は違います。
Số này sai rồi.
-
- 一人 ひとりN
một người, một mình
-
一人で住んでいます。
Tôi sống một mình.
-
一人で映画を見ました。
Tôi đã xem phim một mình.
-
- 二人 ふたりN
hai người
-
二人で映画を見ました。
Hai người chúng tôi đã xem phim.
-
兄弟は二人います。
Tôi có hai người anh em.
-
- 八つ やっつN
tám cái
-
卵を八つ使います。
Tôi dùng tám quả trứng.
-
ケーキが八つ残っています。
Còn lại tám cái bánh.
-