Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
数・量
Số đếm & số lượng
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
- 九 きゅうN
số chín
-
りんごが九つあります。
Có chín quả táo.
-
九時に会いましょう。
Chúng ta gặp nhau lúc 9 giờ nhé.
-
- 五 ごN
số năm
-
五時に帰ります。
5 giờ tôi về.
-
家族は五人います。
Gia đình tôi có 5 người.
-
- 三 さんN
số ba
-
三時に会いましょう。
Chúng ta gặp nhau lúc 3 giờ nhé.
-
教室は三階にあります。
Phòng học ở tầng 3.
-
- 十 じゅうN
số mười
-
十時に寝ます。
Tôi ngủ lúc 10 giờ.
-
りんごが十あります。
Có mười quả táo.
-
- 七 しちN
số bảy
-
七時に起きます。
Tôi thức dậy lúc 7 giờ.
-
一週間は七日です。
Một tuần có bảy ngày.
-
- 四 しN
số bốn
-
四月に日本へ来ました。
Tôi đã đến Nhật vào tháng 4.
-
教室に人が四人います。
Trong phòng học có bốn người.
-
- 千 せんN
một nghìn
-
これは三千円です。
Cái này giá 3000 yên.
-
千円札しかありません。
Tôi chỉ có tờ 1000 yên.
-
- 二 にN
số hai
-
教室は二階にあります。
Phòng học ở tầng 2.
-
二時に会いましょう。
Gặp nhau lúc 2 giờ nhé.
-
- 一つ ひとつN
một cái
-
パンを一つください。
Cho tôi một cái bánh mì.
-
質問が一つあります。
Tôi có một câu hỏi.
-
- 百 ひゃくN
một trăm
-
このパンは一百円です。
Cái bánh này 100 yên.
-
学生が三百人います。
Có 300 học sinh.
-
- 二つ ふたつN
hai cái
-
卵を二つ使います。
Tôi dùng hai quả trứng.
-
傘が二つあります。
Có hai cái ô.
-
- 万 まんN
một vạn (10.000)
-
この靴は一万円です。
Đôi giày này một vạn yên.
-
五万円貯金しました。
Tôi đã tiết kiệm năm vạn yên.
-
- 三つ みっつN
ba cái
-
りんごを三つ買いました。
Tôi đã mua ba quả táo.
-
質問が三つあります。
Tôi có ba câu hỏi.
-
- 六つ むっつN
sáu cái
-
卵を六つ買いました。
Tôi đã mua sáu quả trứng.
-
コップが六つあります。
Có sáu cái cốc.
-
- 四つ よっつN
bốn cái
-
ここに傘が四つあります。
Ở đây có bốn cái ô.
-
りんごを四つください。
Cho tôi bốn quả táo.
-
- 六 ろくN
số sáu
-
毎朝六時に起きます。
Sáng nào tôi cũng thức dậy lúc 6 giờ.
-
本を六冊借りました。
Tôi đã mượn sáu quyển sách.
-