JNews

Cấp này đã khoá

語彙 数・量 16 từ

数・量

Số đếm & số lượng

Flashcard

数・量

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt
  1. 九 きゅう
    N

    số chín

    1. りんごが九つあります。

      Có chín quả táo.

    2. 九時に会いましょう。

      Chúng ta gặp nhau lúc 9 giờ nhé.

  2. 五 ご
    N

    số năm

    1. 五時に帰ります。

      5 giờ tôi về.

    2. 家族は五人います。

      Gia đình tôi có 5 người.

  3. 三 さん
    N

    số ba

    1. 三時に会いましょう。

      Chúng ta gặp nhau lúc 3 giờ nhé.

    2. 教室は三階にあります。

      Phòng học ở tầng 3.

  4. 十 じゅう
    N

    số mười

    1. 十時に寝ます。

      Tôi ngủ lúc 10 giờ.

    2. りんごが十あります。

      Có mười quả táo.

  5. 七 しち
    N

    số bảy

    1. 七時に起きます。

      Tôi thức dậy lúc 7 giờ.

    2. 一週間は七日です。

      Một tuần có bảy ngày.

  6. 四 し
    N

    số bốn

    1. 四月に日本へ来ました。

      Tôi đã đến Nhật vào tháng 4.

    2. 教室に人が四人います。

      Trong phòng học có bốn người.

  7. 千 せん
    N

    một nghìn

    1. これは三千円です。

      Cái này giá 3000 yên.

    2. 千円札しかありません。

      Tôi chỉ có tờ 1000 yên.

  8. 二 に
    N

    số hai

    1. 教室は二階にあります。

      Phòng học ở tầng 2.

    2. 二時に会いましょう。

      Gặp nhau lúc 2 giờ nhé.

  9. 一つ ひとつ
    N

    một cái

    1. パンを一つください。

      Cho tôi một cái bánh mì.

    2. 質問が一つあります。

      Tôi có một câu hỏi.

  10. 百 ひゃく
    N

    một trăm

    1. このパンは一百円です。

      Cái bánh này 100 yên.

    2. 学生が三百人います。

      Có 300 học sinh.

  11. 二つ ふたつ
    N

    hai cái

    1. 卵を二つ使います。

      Tôi dùng hai quả trứng.

    2. 傘が二つあります。

      Có hai cái ô.

  12. 万 まん
    N

    một vạn (10.000)

    1. この靴は一万円です。

      Đôi giày này một vạn yên.

    2. 五万円貯金しました。

      Tôi đã tiết kiệm năm vạn yên.

  13. 三つ みっつ
    N

    ba cái

    1. りんごを三つ買いました。

      Tôi đã mua ba quả táo.

    2. 質問が三つあります。

      Tôi có ba câu hỏi.

  14. 六つ むっつ
    N

    sáu cái

    1. 卵を六つ買いました。

      Tôi đã mua sáu quả trứng.

    2. コップが六つあります。

      Có sáu cái cốc.

  15. 四つ よっつ
    N

    bốn cái

    1. ここに傘が四つあります。

      Ở đây có bốn cái ô.

    2. りんごを四つください。

      Cho tôi bốn quả táo.

  16. 六 ろく
    N

    số sáu

    1. 毎朝六時に起きます。

      Sáng nào tôi cũng thức dậy lúc 6 giờ.

    2. 本を六冊借りました。

      Tôi đã mượn sáu quyển sách.

← JLPT N5 単語帳

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.