JNews

Cấp này đã khoá

語彙 どんな人・気持ち? 10 từ 8 問

どんな人・気持ち?

Con người & cảm xúc

こんな時に Dùng để mô tả tính cách, cảm nhận và trạng thái tinh thần.

  • この町は便利で静かです。 Thành phố này tiện và yên tĩnh.
  • 友だちが親切でうれしいです。 Bạn tốt bụng nên tôi rất vui.

ポイント Tính từ な như 親切・便利・静か đứng trước danh từ phải có な.

Flashcard

どんな人・気持ち?

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ
Luyện theo bài

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt
  1. 親切 しんせつ
    Adj

    tốt bụng

    1. 駅員さんが親切に道を教えてくれました。

      Nhân viên ga đã tốt bụng chỉ đường cho tôi.

    2. 親切な友だちが重い荷物を持ってくれました。

      Một người bạn tốt bụng đã xách hành lý nặng giúp tôi.

  2. 便利 べんり
    Adj

    tiện lợi

    1. 駅の近くは買い物に便利です。

      Khu gần ga thuận tiện cho việc mua sắm.

    2. このアプリは電車の時間を調べるのに便利です。

      Ứng dụng này tiện để tra giờ tàu.

  3. きれい きれい
    Adj

    đẹp, sạch

    1. 雨のあと、空がとてもきれいでした。

      Sau mưa, bầu trời rất đẹp.

    2. この部屋をきれいに使ってください。

      Hãy sử dụng căn phòng này sạch sẽ.

  4. 静か しずか
    Adj

    yên tĩnh

    1. 図書館では静かに話してください。

      Hãy nói nhỏ trong thư viện.

    2. 朝の公園は人が少なくて静かです。

      Công viên buổi sáng ít người và yên tĩnh.

  5. 優しい やさしい
    Adj

    tử tế, dịu dàng

    1. 先生は優しい声で説明しました。

      Giáo viên giải thích bằng giọng dịu dàng.

    2. この犬は子どもにも優しいです。

      Con chó này hiền với cả trẻ em.

  6. 忙しい いそがしい
    Adj

    bận

    1. 月曜日は仕事が忙しくて、昼ご飯を急いで食べます。

      Thứ Hai công việc bận nên tôi ăn trưa vội.

    2. 忙しい朝は、駅までタクシーを使います。

      Sáng bận rộn, tôi đi taxi đến ga.

  7. 楽しい たのしい
    Adj

    vui

    1. 友だちと料理を作る時間は楽しいです。

      Khoảng thời gian nấu ăn với bạn thật vui.

    2. 旅行の話を聞くのはとても楽しかったです。

      Nghe chuyện chuyến du lịch thật vui.

  8. うれしい うれしい
    Adj

    vui mừng

    1. 試験に合格して、本当にうれしかったです。

      Tôi đã thật sự vui vì đỗ kỳ thi.

    2. 友だちが来てくれるので、うれしいです。

      Tôi vui vì bạn sẽ đến.

  9. 悲しい かなしい
    Adj

    buồn

    1. 大切な写真をなくして悲しかったです。

      Tôi buồn vì làm mất bức ảnh quan trọng.

    2. 悲しい映画を見て、少し泣きました。

      Tôi xem phim buồn rồi đã khóc một chút.

  10. 心配 しんぱい
    N

    lo lắng

    1. 雨が強いので、帰りの電車が心配です。

      Mưa nặng hạt nên tôi lo tàu về sẽ có vấn đề.

    2. 心配しないで、駅まで迎えに行きます。

      Đừng lo, tôi sẽ đến ga đón bạn.

この課の練習問題(8問)/ Bài tập của bài này
練習問題 1
問1 穴埋め / Điền vào chỗ trống
「カラオケは( )ですか。」「はい、よく 行きます。」
問2 穴埋め / Điền vào chỗ trống
初めて 給料を もらいましたので、( )です。
問3 穴埋め / Điền vào chỗ trống
「ペットが 死んだ ときは、( )ですね。」「ええ、とても。」
問4 穴埋め / Điền vào chỗ trống
「その スカート、とても( )ですね。」「そうですか。ありがとうございます。」
練習問題 2
問5 穴埋め / Điền vào chỗ trống
「この 鳥は 話す ことが できますよ。」「へえ、( )ですね。」
問6 穴埋め / Điền vào chỗ trống
この 店には、大学生や 高校生など( )人が よく 来ます。
問7 穴埋め / Điền vào chỗ trống
この 本は とても( )よ。ぜひ 読んで ください。
問8 穴埋め / Điền vào chỗ trống
一人で 晩ごはんを 食べる ときは、ちょっと( )。
Đúng 0 ・ Đã làm 0 / 8

← 語彙スピードマスター N5

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.